Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364064-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210348329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:17:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,642,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI SỐ 1
1Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0104m3
2Đào móng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0104m3
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5052m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V30,045m3
5Bê tông lót M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173m3
6Bê tông cốt thép đập M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,751m3
7Bê tông độn đá hộc, đá 1x2, M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4665m3
8Đá hộc độn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6285m3
9Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
11Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6898100m2
12Cốt thép bộc đập, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809tấn
13Cốt thép tường cánh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724tấn
14Cốt thép lưới chắn rác, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
18Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12ca
B ĐẦU MỐI SỐ 2
1Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8944m3
2Đào móng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8944m3
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4472m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3425m3
5Bê tông lót M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,173m3
6Bê tông cốt thép đập M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,89m3
7Bê tông độn đá hộc, đá 1x2, M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7435m3
8Đá hộc độn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4615m3
9Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61m3
11Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6668100m2
12Cốt thép bộc đập, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575tấn
13Cốt thép tường cánh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6724tấn
14Cốt thép lưới chắn rác, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
18Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
C ĐẦU MỐI SỐ 3
1Đào móng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7415m3
2Đào móng đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V32,9025m3
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,161m3
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m3
5Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
6Sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m3
7Bê tông lót M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
8Bê tông cốt thép đáy M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
9Bê tông tường cánh đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
11Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
15Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
18Ca máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5ca
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2rọ
D TUYẾN ỐNG
1Đào móng tuyến ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.071,5331m3
2Đào móng tuyến ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V387,1282m3
3Đào móng tuyến ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V80,3172m3
4Đào móng tuyến ống, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6799m3
5Đắp đất hoàn trả tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,0352m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,42100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2715100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,481100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2701100m
10Lắp đặt ống thép lồng, ĐK ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
11Lắp đặt ống thép lồng, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đk 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
E NÉO ỐNG VÀO THÀNH CỐNG
1Khoan néo vào thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V153mũi
2Bắt Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V153bộ
3Bắt đai ôm ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
4Bắt đai ôm ống D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
5Bắt đai ôm ống D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
F BỂ LỌC
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,87m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
3Bê tông lót móng bể đá 1x2, M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
5Bê tông thành bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
7Cốt thép đáy bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702tấn
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
11Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4292100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
13Đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
14Trát tường trong, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,73m2
15Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
18Crophin D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt van ren, ĐK van 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Vữa chèn ống M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
22Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
23Sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
G BỂ TẬP TRUNG ĐIỀU TIẾT V=50M3
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,57m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
3Bê tông lót móng, M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
4Bê tông móng bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,82m3
5Bê tông thành bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,67m3
6Bê tông xà dầm, giằng, M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
7Bê tông hố van, hố ga M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
8Bê tông tấm nắp M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
9Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m2
10Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9714100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
13Cốt thép bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1988tấn
14Cốt thép bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1201tấn
15Cốt thép tấm nắp, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2314tấn
16Cốt thép bậc lên xuống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417tấn
17Trát tường ngoài VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
18Trát tường trong VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
19Láng nền sàn có đánh màu, VXM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m2
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
22Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt van ren, ĐK van 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
26Crophin D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 66mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Rắc co D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Măng sông D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H BỂ CẮT ÁP
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,79m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
3Bê tông lót móng bể M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
4Bê tông móng bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
5Bê tông rãnh nước M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
6Bê tông thành bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
7Bê tông tấm đan M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Thép hình chữ L 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,45kg
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
11Cốt thép móng bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356tấn
12Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m2
13Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,972100m2
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305100m2
15Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
16Đánh màu mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
17Hộp van dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Khóa nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
21Crophin D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống xả cặn + xả tràn, ĐK ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
24Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
I BỂ 5M3
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,63m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m3
3Bê tông lót móng bể M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
4Bê tông móng bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,03m3
5Bê tông thành bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,47m3
6Bê tông tấm nắp bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
7Cốt thép tấm nắp bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1907tấn
8Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7687tấn
9Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4389100m2
10Ván khuôn tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531100m2
11Trát tường trong, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,32m2
12Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,842m2
13Trát tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
14Đánh màu mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V181,44m2
15Tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
16Lắp đặt van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
19Lắp đặt van ren, ĐK van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Hộp khóa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Vòi đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống xả tràn + xả cặn, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
J HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,464m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m3
3Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
5Bê tông hố van, hố ga M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
6Bê tông tấm đan M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
7Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
9Ván khuôn thành hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
10Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
11Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Thép hình chữ L 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,39kg
14Tê đều thép D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Tê đều thép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van ren, ĐK van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Rắc co D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Kép D66Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Kép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Khâu nối ống D75x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Khâu nối ống D40x1 1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
K HỐ VAN XẢ KHI
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
3Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
4Bê tông móng hố van M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
5Bê tông hố van, hố ga M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
6Bê tông tấm đan M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
7Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
9Ván khuôn thành hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
10Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
11Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Thép hình chữ L 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,13kg
14Tê thép D65-25-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van xả khí, ĐK van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Răc co D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Kép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Khâu nối ống D75x2 1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L HỐ VAN CHIA NƯỚC
1Đào móng hố van chia nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,955m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V5,488m3
3Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
4Bê tông móng hố van chia nước M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Bê tông hố van, hố ga M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
6Bê tông tấm đan M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
7Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
9Ván khuôn tường hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072100m2
10Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
11Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
12Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Thép hình chữ L 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8kg
14Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt van ren, ĐK van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt van ren, ĐK van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Tê thép 65-20-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Tê thép 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Tê thép 50-20-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Rắc co D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Kép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Kép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Kép D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Kép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
33Khâu nối ống D75x 2 1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Khâu nối ống D63x2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Khâu nối ống D40x1 1/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Khâu nối ống D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
M BỂ CHỨA 10M3
1Đào móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
2Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
3Bê tông lót móng M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
4Bê tông móng M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
5Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m2
6Cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
7Bê tông thành bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,89m3
8Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m2
9Bê tông tấm nắp bể M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
10Ván khuôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729100m2
11Ván khuôn tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m2
12Cốt thép máng nước, ĐK cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528tấn
13Bê tông tấm nắp máng nước M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
14Cốt thép tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
15Trát tường trong VXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy hàn 23 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->