Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:17:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,642,247 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0104 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0104 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5052 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,045 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép đập M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,751 | m3 |
| 7 | Bê tông độn đá hộc, đá 1x2, M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4665 | m3 |
| 8 | Đá hộc độn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6285 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6898 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bộc đập, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | tấn |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ca |
| B | ĐẦU MỐI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8944 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8944 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4472 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3425 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép đập M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,89 | m3 |
| 7 | Bê tông độn đá hộc, đá 1x2, M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7435 | m3 |
| 8 | Đá hộc độn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4615 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6668 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bộc đập, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | tấn |
| 14 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| C | ĐẦU MỐI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7415 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9025 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,161 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m3 |
| 5 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép đáy M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 18 | Ca máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng tuyến ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.071,5331 | m3 |
| 2 | Đào móng tuyến ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,1282 | m3 |
| 3 | Đào móng tuyến ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3172 | m3 |
| 4 | Đào móng tuyến ống, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6799 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,0352 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2715 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,481 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2701 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lồng, ĐK ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép lồng, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | NÉO ỐNG VÀO THÀNH CỐNG | |||
| 1 | Khoan néo vào thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | mũi |
| 2 | Bắt Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | bộ |
| 3 | Bắt đai ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 4 | Bắt đai ôm ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 5 | Bắt đai ôm ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| F | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể đá 1x2, M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 13 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Crophin D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vữa chèn ống M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 22 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| G | BỂ TẬP TRUNG ĐIỀU TIẾT V=50M3 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm nắp M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9714 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1988 | tấn |
| 14 | Cốt thép bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2314 | tấn |
| 16 | Cốt thép bậc lên xuống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 18 | Trát tường trong VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, VXM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 26 | Crophin D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, ĐK 66mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Rắc co D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | BỂ CẮT ÁP | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,45 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | tấn |
| 12 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 16 | Đánh màu mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 17 | Hộp van dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Crophin D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống xả cặn + xả tràn, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| I | BỂ 5M3 | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,47 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm nắp bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7687 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4389 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,32 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,842 | m2 |
| 13 | Trát tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 14 | Đánh màu mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,44 | m2 |
| 15 | Tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 16 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Hộp khóa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống xả tràn + xả cặn, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| J | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | kg |
| 14 | Tê đều thép D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê đều thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Khâu nối ống D75x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Khâu nối ống D40x1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| K | HỐ VAN XẢ KHI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 11 | Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,13 | kg |
| 14 | Tê thép D65-25-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, ĐK van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Răc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Khâu nối ống D75x2 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van chia nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,955 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van chia nước M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 10 | Thép tai khóa ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Thép then khóa, ĐK cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Thép hình chữ L 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | kg |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê thép 65-20-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê thép 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tê thép 50-20-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Khâu nối ống D75x 2 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Khâu nối ống D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Khâu nối ống D40x1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Khâu nối ống D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| M | BỂ CHỨA 10M3 | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Bê tông thành bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp bể M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép máng nước, ĐK cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm nắp máng nước M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 15 | Trát tường trong VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình thủy lợi cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân hoặc CMND | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi