Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:48:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,198,062,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8405 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139,1849 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,3675 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn nền đường bằng máy đầm 16T, K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,9102 | 100m3 |
| 5 | Đào đất Đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,487 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,9928 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7673 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,5794 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,2173 | 100m3 |
| 11 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1479 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.303,5082 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8399 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyểndọc về đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,3616 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển,đổ thải, san bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,7624 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc, vận chuyển đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,7119 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,8135 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,355 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,3675 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,4076 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 477,8175 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 477,8175 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất + vc BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,0856 | 100tấn |
| C | Vuốt nối đường BTN | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3837 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7025 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7025 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất + vc BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9859 | 100tấn |
| D | Rãnh dọc, Làm trả mương | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.946,91 | m |
| 2 | Rãnh hộp BTXM B60x60 hở | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 396,64 | m |
| 3 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| E | Phòng Hộ | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, san bãi thải đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4599 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè, Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1463 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108,9006 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,47 | m2 |
| 12 | Chèn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,15 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3392 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Đào móng gia cố mái, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,6696 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1125 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,158 | m3 |
| 25 | Đào đất gia cố cơ đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3476 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh đỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gia cố rãnh đỉnh, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,726 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố thu trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,458 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,0429 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7621 | tấn |
| 37 | Ván khuôn hố thu dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,57 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 111 | Cọc |
| 2 | Cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78 | Cọc |
| 3 | Cột Km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | Cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83 | Biển |
| 5 | Biển hình chữ nhật loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Biển |
| 6 | Biển hình chữ nhật L2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Biển |
| 7 | Biển phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Biển |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 458,63 | m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 134,72 | m2 |
| 10 | Hộ lan tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.191 | m |
| 11 | Đầu cong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng = máy, máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,8416 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 186,0604 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 181,2001 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0625 | 100m3 |
| 5 | Đắp CPĐD loại 2 mang cống K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2242 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m3 |
| 7 | Khe phai | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0441 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,731 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, san bãi thải đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6726 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,8765 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 427,8088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thân | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,1263 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 299,2911 | m3 |
| 15 | Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9622 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,87 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông D750mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0001 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 22 | Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,6 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 112,65 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,12 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 326,0102 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4434 | 100m |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6063 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7548 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,432 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3604 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,4484 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0497 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9192 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,3103 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 392 | cấu kiện |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,072 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4418 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,7696 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,7242 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, sàn mái, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3427 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2554 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khuôn tường, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 307,278 | m3 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1496 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 325,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khuôn tường, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9132 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 111,4731 | m3 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0172 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2684 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,02 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,136 | m3 |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2111 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, sân gia cố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,6502 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2685 | 100m2 |
| 22 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,312 | m3 |
| 23 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,324 | m3 |
| 24 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6113 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0965 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay mái kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1976 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,544 | m3 |
| 28 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,626 | m3 |
| 29 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8115 | 100m3 |
| 30 | Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7774 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép bản dẫn d | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản dẫn d | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9972 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0556 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m3 |
| 36 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 38 | Phá bỏ bờ vây đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 40 | Bao tải dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.540 | bao |
| 41 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,32 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu xi măng bao, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,32 | tấn |
| 43 | Đắp nền đường công vụ máy đầm K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,8121 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 46 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,1696 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,1696 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | đoạn ống |
| 51 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4068 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4008 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,037 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59,179 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6939 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ tính đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3422 | 100m3 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 911 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Còi điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Cờ hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,7641 | m2 |
| 6 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,7641 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 130 | Cuộn |
| 9 | Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông 15 tháng đường và 3 tháng công trình thoát nước (mỗi ngày 1 cax2 người) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.080 | công |
| J | Thuế tài nguyên, môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, môi trường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.839E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III, Đào đắp nền đường, cạp mở rộng nền đường, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, hệ thống phòng hộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi