Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408460-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ HIÊN VÂN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210406450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:25:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,457,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - E HSMT 208,7895 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 55,0783 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 116,23 m
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V - E HSMT 194,0141 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 1,1088 m3
6 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - E HSMT 173,3536 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà Chương V - E HSMT 376,1502 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhà Chương V - E HSMT 29,868 m2
9 Phá lớp vữa má cửa Chương V - E HSMT 39,6968 m2
10 Phá lớp vữa trát seno Chương V - E HSMT 159,6879 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà Chương V - E HSMT 484,066 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà Chương V - E HSMT 17,2368 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - E HSMT 51,85 m2
14 Phá dỡ lớp láng granito cũ Chương V - E HSMT 41,3024 m2
15 Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà Chương V - E HSMT 6 công
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - E HSMT 25,5215 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - E HSMT 25,5215 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - E HSMT 25,5215 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 206,7325 m2
20 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,057 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương V - E HSMT 8,96 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 37,695 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 586,0566 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 502,4168 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 502,4168 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 586,0566 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 144,486 m2
28 Mua Sika topseal 107 chống thấm Chương V - E HSMT 433,458 kg
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - E HSMT 144,486 m2
30 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 51,85 m2
31 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 38,8094 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 86,443 m
33 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 đã gồm công vận chuyển lắp đặt Chương V - E HSMT 173,3536 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 1,9401 100m2
35 Phụ kiện tôn khổ rộng 400 Chương V - E HSMT 40,392 m
36 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắndày 6.38mm (chưa gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 24,615 m2
37 Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 15,75 m2
38 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 20,007 m2
39 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A Chương V - E HSMT 9 bộ
40 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 6 bộ
41 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 1 bộ
42 Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm thành kính 8,38mm Chương V - E HSMT 22,3008 m2
43 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) Chương V - E HSMT 156,8 kg
44 Rèm cửa sổ cửa đi, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2.5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện), Chương V - E HSMT 76,353 m2
45 lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) Chương V - E HSMT 85,44 kg
46 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 0,139 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,3272 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1,3272 m2
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0257 100m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1457 100m2
51 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,5274 m3
52 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT 0,4227 m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0162 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0095 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0095 100m3
56 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 0,3773 m3
57 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 0,3336 m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0408 100m3
59 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 15,5241 m2
60 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,5524 m3
61 Khía rãnh bê tông đường dốc 20x10 Chương V - E HSMT 131 m
62 Lan can đường dốc bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) Chương V - E HSMT 83,3748 kg
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Chương V - E HSMT 9,2634 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 9,2634 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSMT 1,7517 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - E HSMT 1,7517 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT 6,2602 100m2
68 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V - E HSMT 1 hộp
69 Lắp đặt tủ diện phòng 3-6 aptomat Chương V - E HSMT 2 hộp
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V - E HSMT 5 cái
72 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V - E HSMT 6 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Chương V - E HSMT 3 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
76 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần Chương V - E HSMT 21 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - E HSMT 2 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - E HSMT 2 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 20 cái
80 Lắp đặt đèn LED tròn D200-1x24W Chương V - E HSMT 4 bộ
81 Lắp đặt đèn pha 1x150W treo tường Chương V - E HSMT 4 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - E HSMT 6 cái
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 9 cái
84 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 2 cái
85 Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x3 Chương V - E HSMT 10 hộp
86 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 430 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 400 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E HSMT 310 m
89 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V - E HSMT 90 m
90 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 200 m
91 Lắp đặt tiếp địa 1x4mm2 Chương V - E HSMT 155 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 155 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 60 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - E HSMT 200 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 155 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 90 m
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V - E HSMT 50 m
98 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm Chương V - E HSMT 0,03 100m
99 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm Chương V - E HSMT 0,16 100m
100 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mm Chương V - E HSMT 0,13 100m
101 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm Chương V - E HSMT 0,03 100m
102 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm Chương V - E HSMT 0,16 100m
103 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mm Chương V - E HSMT 0,13 100m
104 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V - E HSMT 2 máy
105 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Chương V - E HSMT 5 máy
106 Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT 1,1432 m3
107 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0114 100m3
108 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V - E HSMT 8 m
109 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - E HSMT 2 cọc
110 Thép nối cọc tiếp địa D14 Chương V - E HSMT 3,6234 kg
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 0,9324 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0093 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0093 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,3166 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0797 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,4935 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,114 100m2
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0282 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,0867 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V - E HSMT 0,0506 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V - E HSMT 0,2826 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,2049 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0434 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,0044 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1883 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,0842 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm Chương V - E HSMT 0,2681 tấn
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 2,0529 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 0,243 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0735 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0735 100m3
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1126 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,0278 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm Chương V - E HSMT 0,0763 tấn
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT 0,1126 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1568 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,0514 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm Chương V - E HSMT 0,1567 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 0,9894 m3
30 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,168 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,2075 tấn
32 Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 3,4035 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0229 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0028 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,006 tấn
36 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 0,0916 m3
37 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 8,5077 m2
38 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,8508 m3
39 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 8,5834 m3
40 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 2,7313 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 58,0112 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 9,1727 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 7,8142 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 13,1712 m2
45 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 4,565 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 21,785 m
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - E HSMT 15,7787 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 15,7787 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 67,184 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 94,7383 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 11,7494 m2
52 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 12,0558 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 69,1879 m2
54 Trần nhôm KT 300x300mm Chương V - E HSMT 12,6784 m2
55 Thi công trần nhôm Chương V - E HSMT 12,6784 m2
56 Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa,nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) Chương V - E HSMT 5,88 m2
57 Cửa sổ lùa nhôm, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) Chương V - E HSMT 1,08 m2
58 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A Chương V - E HSMT 2 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 4 bộ
60 Vách ngăn compact đã gồm công lắp dựng chưa gồm phụ kiện Chương V - E HSMT 3,24 m2
61 Chân inox 304 rỗng.chiều cao 100mm khe 12/18mm Chương V - E HSMT 5 cái
62 Ke góc inox 304 loại 40x 2,4mm Chương V - E HSMT 10 cái
63 Thép L40x40x4mm làm khung bàn lavabo Chương V - E HSMT 13,0624 kg
64 Bulong M10x120 Chương V - E HSMT 8 cái
65 Gia công khung lavabo Chương V - E HSMT 0,0131 tấn
66 Lắp dựng khung lavabo Chương V - E HSMT 0,0131 tấn
67 Đá granite đen Huế làm bàn lavabo Chương V - E HSMT 1,215 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 1,215 m2
69 Lắp đặt tủ điện 4 aptomat Chương V - E HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
73 Lắp đặt đèn LED tròn D300-1x24w Chương V - E HSMT 6 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 4 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 60 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 10 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 60 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 10 m
79 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - E HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
81 Siphon 1 lần Chương V - E HSMT 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 2 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - E HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V - E HSMT 4 cái
86 Gương soi tráng bạc, dầy 5mm Chương V - E HSMT 0,96 m2
87 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 2 cái
88 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V - E HSMT 2 cái
89 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - E HSMT 2 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - E HSMT 1 bể
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,18 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - E HSMT 0,05 100m
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V - E HSMT 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm Chương V - E HSMT 10 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 9 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V - E HSMT 2 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm Chương V - E HSMT 1 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 1 cái
101 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V - E HSMT 1 100m
103 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
105 Máy bơm nước lên téc 4-6m3/h Chương V - E HSMT 1 cái
106 Phao điện Chương V - E HSMT 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - E HSMT 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V - E HSMT 0,16 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - E HSMT 0,12 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V - E HSMT 0,02 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V - E HSMT 5 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
114 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
115 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm Chương V - E HSMT 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V - E HSMT 8 cái
117 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V - E HSMT 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V - E HSMT 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90/34mm Chương V - E HSMT 2 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V - E HSMT 4 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V - E HSMT 4 cái
122 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,1101 100m3
123 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0096 100m2
124 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,567 m3
125 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0192 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,0314 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V - E HSMT 0,0974 tấn
128 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,134 m3
129 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 2,4244 m3
130 Ván khuôn nắp bể Chương V - E HSMT 0,0591 100m2
131 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 14,4 m2
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 14,4 m2
133 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 14,4 m2
134 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,8758 m2
135 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,581 m2
136 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,4662 m3
137 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0261 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0841 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0841 100m3
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,1522 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,014 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1045 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,9923 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0995 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,3136 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm Chương V - E HSMT 0,082 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,0281 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm Chương V - E HSMT 0,3911 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 4,5062 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,088 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 8,2188 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 54,792 m2
14 Thép bản làm bản mã Chương V - E HSMT 64,0152 Kg
15 Mua Cột thép ống D110x3,2, thép đen Chương V - E HSMT 103,8054 Kg
16 Mua Thép ống D42*1.4, thép đen Chương V - E HSMT 19,0536 Kg
17 Thép L50x50x5 làm bọ xà gồ Chương V - E HSMT 13,464 kg
18 Thép hộp 40x80x2, thép đen làm vì kèo Chương V - E HSMT 62,9748 kg
19 Thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm là xà gồ mái Chương V - E HSMT 278,9394 kg
20 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,1832 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT 0,0749 tấn
22 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,2735 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,183 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT 0,075 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,273 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 10,6936 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 0,6064 100m2
28 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Chương V - E HSMT 39,58 m
29 Bulông móng M16x400mm (2 ê cu M16) Chương V - E HSMT 20 bộ
30 Bu lông M16x40mm liên kết cột, kèo Chương V - E HSMT 20 bộ
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 10,36 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - E HSMT 17,2762 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 17,2763 1m2
4 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 18,2639 m2
5 Nền biển ốp tấm Aluminium dầy 3mm, độ dầy phủ nhôm 0.1mm (đã bao gồm khung xương sắt hộp mạ kẽm) Chương V - E HSMT 6,192 m2
6 Chữ nổi Inox 304 Chương V - E HSMT 0,63 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,0258 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 0,4508 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0045 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0045 100m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - E HSMT 0,2625 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2625 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2625 100m3
14 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Chương V - E HSMT 75 m2
15 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - E HSMT 11,25 m3
16 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - E HSMT 7,4 m
17 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - E HSMT 7,4 m
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1.400 m2
19 Cắt bê tông sân làm rãnh thoát nước Chương V - E HSMT 18,806 10m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 7,7105 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,3855 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1881 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 5,8299 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 16,5493 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 75,224 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 28,209 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,2286 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - E HSMT 0,4794 tấn
29 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,9104 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 94 cấu kiện
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,1316 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,4626 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,4626 100m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,0413 100m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0218 100m2
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,4464 m3
37 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 1,584 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 7,2 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,8 m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0427 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - E HSMT 0,0082 tấn
42 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,2251 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 6 cấu kiện
44 Mua sắt đặc vuông 20x20 làm chắn rác Chương V - E HSMT 189,9072 kg
45 Mua sắt L30x30 dày 2mm Chương V - E HSMT 20,4 kg
46 Lắp dựng tấm chắn rác thép Chương V - E HSMT 0,2103 tấn
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0056 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0413 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0413 100m3
E PHẦN VẬT TƯ
1 Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU Chương V - E HSMT 2 máy
2 Điều hòa tủ đứng 1chiều 42000BTU Chương V - E HSMT 5 máy
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường Chương V - E HSMT 8 cái
2 Ghế đại biểu Chương V - E HSMT 16 cái
3 Ghế hôi trường Chương V - E HSMT 88 cái
4 Bục tượng Bác Chương V - E HSMT 1 cái
5 Bục phát biểu Chương V - E HSMT 1 cái
6 Tượng Bác Hồ Chương V - E HSMT 1 bức
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6858E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3716E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đâu tư về khối lượng công việc hoàn thành phần lớn; Hóa đơn giá trị gia tăng).;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->