Gói thầu: Chi phí xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ HIÊN VÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp trên hỗ trợ, NS xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:25:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 208,7895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 55,0783 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 116,23 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V - E HSMT | 194,0141 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,1088 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - E HSMT | 173,3536 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 376,1502 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 29,868 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa má cửa | Chương V - E HSMT | 39,6968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát seno | Chương V - E HSMT | 159,6879 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 484,066 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - Trong nhà | Chương V - E HSMT | 17,2368 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 51,85 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granito cũ | Chương V - E HSMT | 41,3024 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 25,5215 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E HSMT | 25,5215 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E HSMT | 25,5215 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 206,7325 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,057 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V - E HSMT | 8,96 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,695 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 586,0566 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 502,4168 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 502,4168 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 586,0566 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 144,486 | m2 |
| 28 | Mua Sika topseal 107 chống thấm | Chương V - E HSMT | 433,458 | kg |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 144,486 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,85 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 38,8094 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 86,443 | m |
| 33 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 đã gồm công vận chuyển lắp đặt | Chương V - E HSMT | 173,3536 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,9401 | 100m2 |
| 35 | Phụ kiện tôn khổ rộng 400 | Chương V - E HSMT | 40,392 | m |
| 36 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắndày 6.38mm (chưa gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 24,615 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa, nhôm dày 1,2-1,4mm, kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 15,75 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 20,007 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm thành kính 8,38mm | Chương V - E HSMT | 22,3008 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 156,8 | kg |
| 44 | Rèm cửa sổ cửa đi, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2.5 lần (Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện), | Chương V - E HSMT | 76,353 | m2 |
| 45 | lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 85,44 | kg |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,139 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,3272 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,3272 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,5274 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,4227 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,3773 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 0,3336 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 59 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 15,5241 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,5524 | m3 |
| 61 | Khía rãnh bê tông đường dốc 20x10 | Chương V - E HSMT | 131 | m |
| 62 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 (đã gồm gia công, lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 83,3748 | kg |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V - E HSMT | 9,2634 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,2634 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 1,7517 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 1,7517 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 6,2602 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ diện phòng 3-6 aptomat | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn LED tròn D200-1x24W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn pha 1x150W treo tường | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x3 | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 430 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 310 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 155 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 155 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 155 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mm | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 102 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22mm | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V - E HSMT | 5 | máy |
| 106 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 1,1432 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 110 | Thép nối cọc tiếp địa D14 | Chương V - E HSMT | 3,6234 | kg |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,9324 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3166 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,4935 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0867 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0506 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V - E HSMT | 0,2826 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,2049 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,0044 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1883 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0842 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V - E HSMT | 0,2681 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,0529 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0278 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0763 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,1126 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0514 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V - E HSMT | 0,1567 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,9894 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2075 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 3,4035 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,006 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,0916 | m3 |
| 37 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 8,5077 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,8508 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 8,5834 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,7313 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 58,0112 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,1727 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,8142 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,1712 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,565 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,785 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 15,7787 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 15,7787 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 67,184 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 94,7383 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,7494 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,0558 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 69,1879 | m2 |
| 54 | Trần nhôm KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 12,6784 | m2 |
| 55 | Thi công trần nhôm | Chương V - E HSMT | 12,6784 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa,nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 5,88 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lùa nhôm, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 1,08 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Vách ngăn compact đã gồm công lắp dựng chưa gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 3,24 | m2 |
| 61 | Chân inox 304 rỗng.chiều cao 100mm khe 12/18mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 62 | Ke góc inox 304 loại 40x 2,4mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 63 | Thép L40x40x4mm làm khung bàn lavabo | Chương V - E HSMT | 13,0624 | kg |
| 64 | Bulong M10x120 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 65 | Gia công khung lavabo | Chương V - E HSMT | 0,0131 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung lavabo | Chương V - E HSMT | 0,0131 | tấn |
| 67 | Đá granite đen Huế làm bàn lavabo | Chương V - E HSMT | 1,215 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn lavabo sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 1,215 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 4 aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn LED tròn D300-1x24w | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Siphon 1 lần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Gương soi tráng bạc, dầy 5mm | Chương V - E HSMT | 0,96 | m2 |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Máy bơm nước lên téc 4-6m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90/34mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,567 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0314 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0974 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,134 | m3 |
| 129 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 2,4244 | m3 |
| 130 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,4 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,4 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 14,4 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8758 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,581 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,4662 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,9923 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,0281 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V - E HSMT | 0,3911 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,5062 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 8,2188 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 54,792 | m2 |
| 14 | Thép bản làm bản mã | Chương V - E HSMT | 64,0152 | Kg |
| 15 | Mua Cột thép ống D110x3,2, thép đen | Chương V - E HSMT | 103,8054 | Kg |
| 16 | Mua Thép ống D42*1.4, thép đen | Chương V - E HSMT | 19,0536 | Kg |
| 17 | Thép L50x50x5 làm bọ xà gồ | Chương V - E HSMT | 13,464 | kg |
| 18 | Thép hộp 40x80x2, thép đen làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 62,9748 | kg |
| 19 | Thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm là xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 278,9394 | kg |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,1832 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,0749 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,2735 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,183 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,273 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,6936 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,6064 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Chương V - E HSMT | 39,58 | m |
| 29 | Bulông móng M16x400mm (2 ê cu M16) | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Bu lông M16x40mm liên kết cột, kèo | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 10,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E HSMT | 17,2762 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 17,2763 | 1m2 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,2639 | m2 |
| 5 | Nền biển ốp tấm Aluminium dầy 3mm, độ dầy phủ nhôm 0.1mm (đã bao gồm khung xương sắt hộp mạ kẽm) | Chương V - E HSMT | 6,192 | m2 |
| 6 | Chữ nổi Inox 304 | Chương V - E HSMT | 0,63 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,0258 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,4508 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 14 | Ni lông chống mất nước đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 75 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 11,25 | m3 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 7,4 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - E HSMT | 7,4 | m |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.400 | m2 |
| 19 | Cắt bê tông sân làm rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 18,806 | 10m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 7,7105 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,8299 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 16,5493 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 75,224 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,209 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2286 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4794 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,9104 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 94 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,4464 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 1,584 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0082 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,2251 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 44 | Mua sắt đặc vuông 20x20 làm chắn rác | Chương V - E HSMT | 189,9072 | kg |
| 45 | Mua sắt L30x30 dày 2mm | Chương V - E HSMT | 20,4 | kg |
| 46 | Lắp dựng tấm chắn rác thép | Chương V - E HSMT | 0,2103 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa tủ đứng 1chiều 42000BTU | Chương V - E HSMT | 5 | máy |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 3 | Ghế hôi trường | Chương V - E HSMT | 88 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tượng Bác Hồ | Chương V - E HSMT | 1 | bức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6858E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3716E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đâu tư về khối lượng công việc hoàn thành phần lớn; Hóa đơn giá trị gia tăng).;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.442.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi