Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403761-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210369621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 08:09:00 đến ngày 2021-04-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,527,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU
1 Cọc BTCT đúc sẵn vuông 250x250mm Chương V - E HSMT 825 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V - E HSMT 8,58 100m
3 Mua thép làm bản mã nối đầu cọc Chương V - E HSMT 305,8862 kg
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V - E HSMT 66 1 mối nối
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,7844 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 5,8968 1m3
7 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 4,1612 1m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - BT đầu cọc Chương V - E HSMT 2,0625 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 8,622 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,949 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,541 100m2
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 36,7432 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,9754 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm Chương V - E HSMT 0,5124 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,1237 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,18mm Chương V - E HSMT 0,7915 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 2,9254 tấn
18 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 11,2772 m3
19 Xúc đất để đắp móng công trình Chương V - E HSMT 2 ca
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,3908 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1087 100m3
22 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Chương V - E HSMT 20,069 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3866 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,3989 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,2145 tấn
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 15,3014 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 2,0462 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,1468 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1862 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,6732 tấn
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 4,3271 100m2
32 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 6,5501 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 114,6582 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2307 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 9,091 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,02 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,6183 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0706 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - E HSMT 0,7429 100m2
40 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 9,593 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1621 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0832 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0102 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,6656 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 9,0069 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 1,1311 100m2
47 Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm làm xà gồ mái Chương V - E HSMT 754,605 kg
48 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,7546 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,7546 tấn
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ nhà cấp 4 mái ngói hiện có Chương V - E HSMT 1 trọn gói
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 123,1376 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 19,6686 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 20,3452 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1386 100m3
6 Căng lưới gia cố tường gạch không nung Chương V - E HSMT 206,166 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 694,224 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm - Trát cột bê tông mặt bên trong nhà Chương V - E HSMT 61,1016 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 - Mặt dầm bên trong nhà Chương V - E HSMT 182,0712 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 531,9984 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Cạnh đứng các cửa Chương V - E HSMT 34,584 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - Cạnh ngang các cửa, ô thoáng Chương V - E HSMT 78,7748 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 420,7762 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát cột bê tông mặt ngoài nhà Chương V - E HSMT 13,284 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 - Mặt ngoài nhà Chương V - E HSMT 137,71 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trụ cột xây gạch - Mặt ngoài nhà Chương V - E HSMT 183,5274 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 188,96 m
18 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 971,9808 m2
19 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 531,9984 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 834,0724 m2
21 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 144,9168 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 184,5928 m2
23 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 3,094 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0058 100m2
25 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,5875 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Bậc tam cấp Chương V - E HSMT 6,4378 m2
27 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 5,103 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 11,34 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1,3348 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,9899 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 49,307 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt, thành bậc cầu thang Chương V - E HSMT 49,725 m2
33 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 49,725 m2
34 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V - E HSMT 81,12 m
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 49,307 m2
36 Trụ cầu thang tầng 1 bằng gỗ Lim Nam Phi, D200, cao 1.1m Chương V - E HSMT 1 cái
37 Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi, KT 70x130mm Chương V - E HSMT 18,981 md
38 Lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V - E HSMT 76,3439 kg
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn PU màu cánh gián Chương V - E HSMT 7,5924 m2
40 Lan can hành lang bằng inox 304 Chương V - E HSMT 475,9164 kg
41 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm Chương V - E HSMT 78,7398 m2
42 Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x60cm Chương V - E HSMT 276,21 m2
43 Trần nhôm đục lỗ KT 60x60cm, dày 0.6mm Chương V - E HSMT 78,7398 m2
44 Vách ngăn compact dày 12mm Chương V - E HSMT 84,843 m2
45 Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 60x60cm Chương V - E HSMT 493,0352 m2
46 Ốp chân tường gạch granit nhân tạo KT 25x60cm, Bục giảng Chương V - E HSMT 10,65 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm Chương V - E HSMT 2,5062 100m2
48 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45mm Chương V - E HSMT 39,25 md
49 Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn KT 60x140 Chương V - E HSMT 352,68 md
50 Mua cửa đi pano kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phi Chương V - E HSMT 66,3957 m2
51 Mua cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi Chương V - E HSMT 47,6184 m2
52 Nẹp cửa KT 10x40, gỗ lim Nam Phi Chương V - E HSMT 252,6 md
53 Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z1 Chương V - E HSMT 18 bộ
54 Bản lề 100 NO- No1 Chương V - E HSMT 426 cái
55 Cremon cụm 23 (cửa sổ) Chương V - E HSMT 48 cụm
56 Cremon cửa (không khóa) - cửa đi Chương V - E HSMT 12 cụm
57 Thanh cài sơn tĩnh điện, dùng cho clemon Chương V - E HSMT 83,94 md
58 Chốt Chương V - E HSMT 72 cái
59 Móc gió cửa sổ Chương V - E HSMT 48 cái
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 332,7197 m2
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 352,68 1m
62 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E HSMT 114,0141 1m2
63 Mua thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm làm hoa sắt Chương V - E HSMT 534,1792 kg
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - E HSMT 0,5212 tấn
65 Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp 14x14x1.4mm Chương V - E HSMT 521,1504 kg
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 73,4292 m2
67 Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 16,64 m2
68 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,1151 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0055 100m2
70 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 0,5425 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,233 m2
72 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,2275 100m3
73 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V - E HSMT 12,5 m3
74 Lát gạch terrazzo KT 40x40cm Chương V - E HSMT 125 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 6,9984 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSMT 2,5184 100m2
77 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2027 100m3
78 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 1,485 m3
79 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,054 100m2
80 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,5515 m3
81 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,9103 m3
82 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1181 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0846 100m3
84 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0846 100m3/1km
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,2177 m3
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1028 tấn
87 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1215 100m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 7,8448 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 146,646 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 146,646 m2
91 Mua thép đặc 14x14mm làm hàng rào sắt Chương V - E HSMT 378,9687 kg
92 Mua thép V50x50x5 làm trụ hàng rào sắt Chương V - E HSMT 37,2413 kg
93 Gia công hàng rào song sắt Chương V - E HSMT 24,3 m2
94 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V - E HSMT 24,3 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 15,0768 1m2
96 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 4,58 m2
97 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 3,2266 m3
98 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - E HSMT 14,714 m2
99 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 5,0088 1m3
100 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,3815 m3
101 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0116 100m2
102 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 0,9994 m3
103 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 0,8456 m3
104 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,1272 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng Chương V - E HSMT 0,0116 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,10mm Chương V - E HSMT 0,0088 tấn
107 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0266 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0632 100m3
109 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0632 100m3/1km
110 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 4,5778 m3
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 45,4352 m2
112 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm Chương V - E HSMT 15,8916 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 79,4216 m2
C NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm Chương V - E HSMT 1 hộp
2 Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/50A Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Bộ đo điện áp vôn kế 500V/AC Chương V - E HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện tầng, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 450x350x180mm Chương V - E HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt tủ điện phòng 8 aptomat, tủ nhựa Chương V - E HSMT 6 hộp
6 Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10kA Chương V - E HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 2P 63A/10kA Chương V - E HSMT 4 cái
8 Lắp đặt các automat MCB 2P 40A/10kA Chương V - E HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các automat MCB 2P 32A/10kA Chương V - E HSMT 12 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5kA Chương V - E HSMT 18 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A/4.5kA Chương V - E HSMT 15 cái
12 Lắp đặt đèn led 1.2m - 2x18W, hộp chóa tán quang 300x1200mm Chương V - E HSMT 36 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng bảng, 120/18W Chương V - E HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt đèn led ốp trần D220 - 18W Chương V - E HSMT 38 bộ
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250mm, CS 30W Chương V - E HSMT 6 cái
16 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1.4m Chương V - E HSMT 24 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - E HSMT 24 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 3 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 6 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - E HSMT 6 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mm Chương V - E HSMT 9 hộp
22 Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt xoay chiều cầu thang Chương V - E HSMT 6 cái
23 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 1,7 1m3
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,017 100m3
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx16mm2, dây tiếp địa Chương V - E HSMT 10 m
26 Đóng cọc chống tiếp địa tủ điện tổng Chương V - E HSMT 2 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V - E HSMT 3 m
28 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V - E HSMT 1.920 m
29 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 840 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V - E HSMT 100 m
31 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2, dây tiếp địa Chương V - E HSMT 420 m
32 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2, dây tiếp địa Chương V - E HSMT 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V - E HSMT 15 m
34 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2, dây tiếp địa Chương V - E HSMT 15 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V - E HSMT 90 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V - E HSMT 870 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Chương V - E HSMT 420 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Chương V - E HSMT 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm Chương V - E HSMT 15 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V - E HSMT 98 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống gân xoắn HDPE D40/30 Chương V - E HSMT 95 m
42 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Rãnh cáp điện Chương V - E HSMT 25,2 1m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,252 100m3
44 Băng cảnh báo cáp điện rộng 30cm Chương V - E HSMT 90 md
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - E HSMT 12 máy
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
47 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D12mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
48 Bảo ôn ống đồng - Đường kính D10mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
49 Bảo ôn ống đồng - Đường kính D12mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
50 Lắp giá đỡ điều hòa Chương V - E HSMT 12 1 bộ
51 Giá đỡ điều hòa treo tường Chương V - E HSMT 12 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, ống thoát nước ngưng điều hòa Chương V - E HSMT 0,35 100m
53 Lắp đặt máy chiếu + màn chiếu phòng học Chương V - E HSMT 6 bộ
54 Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/1 máy Chương V - E HSMT 6 cuộn
55 Lắp đặt Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/1 máy Chương V - E HSMT 90 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Chương V - E HSMT 120 m
57 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V - E HSMT 120 m
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Chương V - E HSMT 80 m
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 9,775 1m3
60 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0978 100m3
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 70 m
62 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 25x4mm Chương V - E HSMT 30 m
63 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16mm đồng Chương V - E HSMT 3 cái
64 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, V63x63x6mm mạ kẽm Chương V - E HSMT 6 cọc
65 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V - E HSMT 2 hộp
66 Lắp đặt xí bệt, xí bệt 2 nút bấm nắp thường Chương V - E HSMT 15 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 15 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Chương V - E HSMT 12 bộ
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 18 cái
70 Xi phông PVC D90 Chương V - E HSMT 18 cái
71 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 12 cái
72 Lắp đặt kệ kính Chương V - E HSMT 12 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - E HSMT 12 cái
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 12 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả Chương V - E HSMT 12 bộ
76 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V - E HSMT 2 bể
77 Lắp đặt vòi nước D25 Chương V - E HSMT 6 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả Chương V - E HSMT 6 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,52 100m
80 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 12 cái
81 Lắp đặt cút 90 độ D25 ren trong D20 Chương V - E HSMT 51 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/25/25mm Chương V - E HSMT 48 cái
83 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D40/40/25mm Chương V - E HSMT 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
85 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/40mm Chương V - E HSMT 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - E HSMT 0,2 100m
87 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 5 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/50/25mm Chương V - E HSMT 1 cái
90 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D25mm Chương V - E HSMT 5 cái
91 Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D50mm Chương V - E HSMT 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm Chương V - E HSMT 0,95 100 m
93 Phao cơ Chương V - E HSMT 1 cái
94 Phao điện Chương V - E HSMT 1 cái
95 Máy bơm nước công suất 4-6m3/h Chương V - E HSMT 1 cái
96 Lắp đặt máy bơm nước các loại (vận dụng) Chương V - E HSMT 1 1 máy
97 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 0,52 100m
98 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 0,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 0,66 100m
101 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 16 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 9 cái
103 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 15 cái
104 Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 19 cái
105 Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110/110/42mm Chương V - E HSMT 12 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 0,52 100m
107 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 10 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm Chương V - E HSMT 9 cái
109 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm Chương V - E HSMT 15 cái
110 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm Chương V - E HSMT 29 cái
111 Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90/90/42mm Chương V - E HSMT 12 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V - E HSMT 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V - E HSMT 0,24 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V - E HSMT 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V - E HSMT 3 cái
116 Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V - E HSMT 24 cái
117 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V - E HSMT 24 cái
118 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 2 cái
119 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E HSMT 2 cái
120 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm Chương V - E HSMT 1 cái
121 Nút bịt D90 Chương V - E HSMT 6 cái
122 Nút bịt D110 Chương V - E HSMT 3 cái
123 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 0,24 100m
124 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,3 100m
125 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,52 100m
126 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,66 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 1,16 100m
128 Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm Chương V - E HSMT 16 cái
129 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm Chương V - E HSMT 8 cái
130 Rọ chắn rác D90 Chương V - E HSMT 8 cái
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 16,1039 1m3
132 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,9486 m3
133 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0127 100m2
134 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,6018 m3
135 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0508 100m2
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0948 tấn
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,078 tấn
138 Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,8647 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 34,133 m2
140 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - E HSMT 17,501 m2
141 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,4958 m2
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0189 100m2
143 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - E HSMT 0,0672 tấn
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,49 m3
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
146 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,037 100m3
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 15,0337 1m3
148 Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,9787 m3
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0561 100m2
150 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,0524 m3
151 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,188 m3
152 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 23,123 m2
153 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 7,47 m2
154 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,9333 m3
155 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,1939 m3
156 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,166 100m2
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0698 100m2
158 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,0805 tấn
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 23 1cấu kiện
160 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0613 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0891 100m3
162 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0891 100m3/1km
D PHẦN PCCC
1 Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy Chương V - E HSMT 1 cọc
2 Sơn cọc chống sét tủ trung tâm Chương V - E HSMT 0,5 m2
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Chương V - E HSMT 10 m
4 Đầu báo khói Chương V - E HSMT 12 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V - E HSMT 2,4 10 đầu
6 Đèn báo cháy Chương V - E HSMT 3 đèn
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - E HSMT 0,6 5 đèn
8 Chuông báo cháy Chương V - E HSMT 3 chuông
9 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - E HSMT 0,6 5 chuông
10 Nút ấn báo cháy Chương V - E HSMT 3 cái
11 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V - E HSMT 0,6 5 nút
12 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn Chương V - E HSMT 3 hộp
13 Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K Chương V - E HSMT 3 cái
14 Đèn báo phòng Chương V - E HSMT 12 cái
15 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - E HSMT 2,4 5 đèn
16 Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm Chương V - E HSMT 12 hộp
17 Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm Chương V - E HSMT 3 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 Chương V - E HSMT 250 m
19 Lắp đặt dây đơn Chương V - E HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 300 m
21 Cắt khe bê tông đi dây cáp tín hiệu ra nhà bảo vệ Chương V - E HSMT 10 10m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt sân trường cũ Chương V - E HSMT 3,75 m3
23 Đào đất đi dây cáp tín hiệu, đất cấp II Chương V - E HSMT 10 m3
24 Đổ bê tông bù cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 250 (vị trí sân trường cũ) Chương V - E HSMT 3,75 m3
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 Chương V - E HSMT 70 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 70 m
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn Chương V - E HSMT 0,072 m3
28 Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn Chương V - E HSMT 3 cửa
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 0,36 m2
30 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V - E HSMT 1 cái
31 Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm Chương V - E HSMT 6 Hộp
32 Phá dỡ tường gạch vị trí tủ chữa cháy Chương V - E HSMT 0,5544 m3
33 Lắp đặt cửa lưới quy cách 600x600mm Chương V - E HSMT 6 cửa
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sau tủ chữa cháy) Chương V - E HSMT 2,52 m2
35 Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (BC) Chương V - E HSMT 12 Bình
36 Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V - E HSMT 6 bình
37 Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí Chương V - E HSMT 1 công
38 Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC Chương V - E HSMT 6 cái
39 Mua và đóng Biển cấm hút thuốc Chương V - E HSMT 6 bộ
40 Mua và đóng Biển cấm lửa Chương V - E HSMT 6 bộ
41 Mua Đèn EXIT - hai mặt không hướng Chương V - E HSMT 1 Đèn
42 Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng Chương V - E HSMT 4 Đèn
43 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V - E HSMT 1 5 đèn
44 Đèn sự cố Chương V - E HSMT 16 đèn
45 Lắp đặt đèn sự cố Chương V - E HSMT 3,2 5 đèn
46 Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố Chương V - E HSMT 3 5 đèn
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm Chương V - E HSMT 3 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 200 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 200 m
50 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V - E HSMT 6 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 1 cái
E PHẦN VẬT TƯ
1 Điều hòa 1 chiều 18000BTU Chương V - E HSMT 12 bộ
2 Máy chiếu + màn chiếu + phụ kiện Chương V - E HSMT 6 bộ
3 Tủ báo cháy 5 kênh Chương V - E HSMT 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.291106E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.658221E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.869.183.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->