Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:09:00 đến ngày 2021-04-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,527,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn vuông 250x250mm | Chương V - E HSMT | 825 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,58 | 100m |
| 3 | Mua thép làm bản mã nối đầu cọc | Chương V - E HSMT | 305,8862 | kg |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V - E HSMT | 66 | 1 mối nối |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7844 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,8968 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,1612 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - BT đầu cọc | Chương V - E HSMT | 2,0625 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 8,622 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,949 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 36,7432 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,9754 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,5124 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14,18mm | Chương V - E HSMT | 0,7915 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 2,9254 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,2772 | m3 |
| 19 | Xúc đất để đắp móng công trình | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3908 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1087 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 20,069 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3866 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3989 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,2145 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 15,3014 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,0462 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,1468 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1862 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,6732 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,3271 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,5501 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114,6582 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2307 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 9,091 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6183 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0706 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,7429 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,593 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1621 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0832 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6656 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,0069 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,1311 | 100m2 |
| 47 | Mua thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 754,605 | kg |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7546 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,7546 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 mái ngói hiện có | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 123,1376 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 19,6686 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 20,3452 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 6 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 206,166 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 694,224 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm - Trát cột bê tông mặt bên trong nhà | Chương V - E HSMT | 61,1016 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Mặt dầm bên trong nhà | Chương V - E HSMT | 182,0712 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 531,9984 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Cạnh đứng các cửa | Chương V - E HSMT | 34,584 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - Cạnh ngang các cửa, ô thoáng | Chương V - E HSMT | 78,7748 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 420,7762 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Trát cột bê tông mặt ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 13,284 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 - Mặt ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 137,71 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - trụ cột xây gạch - Mặt ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 183,5274 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 188,96 | m |
| 18 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 971,9808 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 531,9984 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 834,0724 | m2 |
| 21 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 144,9168 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 184,5928 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,094 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,5875 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - Bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 6,4378 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 5,103 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 11,34 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,3348 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,9899 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 49,307 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - Mặt, thành bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 49,725 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 49,725 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - E HSMT | 81,12 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 49,307 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang tầng 1 bằng gỗ Lim Nam Phi, D200, cao 1.1m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi, KT 70x130mm | Chương V - E HSMT | 18,981 | md |
| 38 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 76,3439 | kg |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - Sơn PU màu cánh gián | Chương V - E HSMT | 7,5924 | m2 |
| 40 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 475,9164 | kg |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm | Chương V - E HSMT | 78,7398 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 30x60cm | Chương V - E HSMT | 276,21 | m2 |
| 43 | Trần nhôm đục lỗ KT 60x60cm, dày 0.6mm | Chương V - E HSMT | 78,7398 | m2 |
| 44 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V - E HSMT | 84,843 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT 60x60cm | Chương V - E HSMT | 493,0352 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường gạch granit nhân tạo KT 25x60cm, Bục giảng | Chương V - E HSMT | 10,65 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,5062 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 39,25 | md |
| 49 | Mua khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, khuôn đơn KT 60x140 | Chương V - E HSMT | 352,68 | md |
| 50 | Mua cửa đi pano kính, không chỉ bo, gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 66,3957 | m2 |
| 51 | Mua cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 47,6184 | m2 |
| 52 | Nẹp cửa KT 10x40, gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 252,6 | md |
| 53 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z1 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 54 | Bản lề 100 NO- No1 | Chương V - E HSMT | 426 | cái |
| 55 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V - E HSMT | 48 | cụm |
| 56 | Cremon cửa (không khóa) - cửa đi | Chương V - E HSMT | 12 | cụm |
| 57 | Thanh cài sơn tĩnh điện, dùng cho clemon | Chương V - E HSMT | 83,94 | md |
| 58 | Chốt | Chương V - E HSMT | 72 | cái |
| 59 | Móc gió cửa sổ | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 332,7197 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 352,68 | 1m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 114,0141 | 1m2 |
| 63 | Mua thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4mm làm hoa sắt | Chương V - E HSMT | 534,1792 | kg |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,5212 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện hoa sắt thép hộp 14x14x1.4mm | Chương V - E HSMT | 521,1504 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 73,4292 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 16,64 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,1151 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,5425 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,233 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2275 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 12,5 | m3 |
| 74 | Lát gạch terrazzo KT 40x40cm | Chương V - E HSMT | 125 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,9984 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,5184 | 100m2 |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2027 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,485 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,5515 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,9103 | m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1181 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0846 | 100m3/1km |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,2177 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1028 | tấn |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,8448 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 146,646 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 146,646 | m2 |
| 91 | Mua thép đặc 14x14mm làm hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 378,9687 | kg |
| 92 | Mua thép V50x50x5 làm trụ hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 37,2413 | kg |
| 93 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - E HSMT | 24,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 24,3 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15,0768 | 1m2 |
| 96 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 4,58 | m2 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 3,2266 | m3 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 14,714 | m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 5,0088 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,3815 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,9994 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 0,8456 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1272 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,10mm | Chương V - E HSMT | 0,0088 | tấn |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0632 | 100m3/1km |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,5778 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 45,4352 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 60x60cm | Chương V - E HSMT | 15,8916 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 79,4216 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC - ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x180mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bộ đo dòng điện Ampe kế 50/50A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đo điện áp vôn kế 500V/AC | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tầng, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 450x350x180mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 aptomat, tủ nhựa | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A/10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2P 63A/10kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A/10kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A/10kA | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A/4.5kA | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led 1.2m - 2x18W, hộp chóa tán quang 300x1200mm | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng bảng, 120/18W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 - 18W | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 250x250mm, CS 30W | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1.4m | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 80x80x50mm | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt xoay chiều cầu thang | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,7 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1Cx16mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 26 | Đóng cọc chống tiếp địa tủ điện tổng | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.920 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 840 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 2,5mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2, dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 870 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 98 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 95 | m |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II - Rãnh cáp điện | Chương V - E HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 44 | Băng cảnh báo cáp điện rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 90 | md |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 12 | máy |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D12mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng - Đường kính D10mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng - Đường kính D12mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp giá đỡ điều hòa | Chương V - E HSMT | 12 | 1 bộ |
| 51 | Giá đỡ điều hòa treo tường | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, ống thoát nước ngưng điều hòa | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt máy chiếu + màn chiếu phòng học | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/1 máy | Chương V - E HSMT | 6 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt Cáp tín hiệu VGA cuộn 15m/1 máy | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9,775 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt mạ kẽm 25x4mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m, D16mm đồng | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, V63x63x6mm mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt xí bệt, xí bệt 2 nút bấm nắp thường | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 70 | Xi phông PVC D90 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi nước D25 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 độ D25 ren trong D20 | Chương V - E HSMT | 51 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D25/25/25mm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D40/40/25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính D50/50/25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính D50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,95 | 100 m |
| 93 | Phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 94 | Phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Máy bơm nước công suất 4-6m3/h | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (vận dụng) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 0,66 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D110/110/42mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90mm | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90/90/42mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Nút bịt D90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 122 | Nút bịt D110 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,52 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,66 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,16 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 16,1039 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,9486 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,6018 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0948 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,078 | tấn |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,8647 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 34,133 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 17,501 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,4958 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,0672 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,49 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 15,0337 | 1m3 |
| 148 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,9787 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,0524 | m3 |
| 151 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,188 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,123 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,47 | m2 |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9333 | m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1939 | m3 |
| 156 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0805 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 160 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0613 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0891 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0891 | 100m3/1km |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Sơn cọc chống sét tủ trung tâm | Chương V - E HSMT | 0,5 | m2 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu báo khói | Chương V - E HSMT | 12 | đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | chuông |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Thiết bị kiểm tra thông mạch 10K | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng 50x80mm | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dấy 150x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75m2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 21 | Cắt khe bê tông đi dây cáp tín hiệu ra nhà bảo vệ | Chương V - E HSMT | 10 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt sân trường cũ | Chương V - E HSMT | 3,75 | m3 |
| 23 | Đào đất đi dây cáp tín hiệu, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 10 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bù cáp tín hiệu, đá 1x2, mác 250 (vị trí sân trường cũ) | Chương V - E HSMT | 3,75 | m3 |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá để chèn tổ hợp chuông, đèn , nút ấn | Chương V - E HSMT | 0,072 | m3 |
| 28 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Chương V - E HSMT | 3 | cửa |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,36 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x18cm | Chương V - E HSMT | 6 | Hộp |
| 32 | Phá dỡ tường gạch vị trí tủ chữa cháy | Chương V - E HSMT | 0,5544 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cửa lưới quy cách 600x600mm | Chương V - E HSMT | 6 | cửa |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sau tủ chữa cháy) | Chương V - E HSMT | 2,52 | m2 |
| 35 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 (BC) | Chương V - E HSMT | 12 | Bình |
| 36 | Mua và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 37 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 38 | Mua và đóng bộ Nôi quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 39 | Mua và đóng Biển cấm hút thuốc | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Mua và đóng Biển cấm lửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Mua Đèn EXIT - hai mặt không hướng | Chương V - E HSMT | 1 | Đèn |
| 42 | Mua Đèn EXIT hai mặt 1 hướng | Chương V - E HSMT | 4 | Đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 44 | Đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 16 | đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt công tắc đèn EXit, Đèn Sự cố | Chương V - E HSMT | 3 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT150x150mm | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Máy chiếu + màn chiếu + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tủ báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.291106E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.658221E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.869.183.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi