Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405050-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 08:45:00 đến ngày 2021-04-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,824,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường thảm bê tông nhựa Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 19,549 100m
2 Đào nền đường - Cấp đất III Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 8,8309 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,3172 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,5924 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,1625 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 0,5kg/m2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,1691 100m2
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1kg/m2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 58,2122 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,3291 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 58,2122 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m2
11 Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 21,8342 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 21,8342 100m2
B HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 23,93 m2
2 Cọc tiêu phản quang Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
C RÃNH BIÊN
1 Bê tông rãnh biên, mác 200 đá 1x2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 13,1 m3
D CỐNG NGANG
1 Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,296 m3
2 Cốt thép mũ mố Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,0261 tấn
3 Bê tông thân, tường cánh, M200, đá 2x4 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,89 m3
4 Bê tông móng mố, móng tường cánh chân khay, M200, đá 2x4 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 23,37 m3
5 Xây đá hộc mái taluy, chân khay Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 11,28 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, thủ công Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,405 m3
7 Đục lớp vữa trát cũ Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 92,44 m2
8 Đào móng, Cấp đất II Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,3234 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 7,726 m3
10 Ván khuôn móng Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,5809 100m2
11 Trát tường thân cống dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 48,11 m2
12 Bao tải đất (đất tận dụng từ đất đào) Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 32,4 m3
13 Ống nhựa PVC D400 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
14 Thép L50 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 90,48 kg
15 Quét Sikadur 732 (0,8kg/m2) Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu xây gạch Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,192 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,5342 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 32,593 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,548 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 29,318 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 63,8968 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 290,44 m2
8 ván khuôn mũ mố Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,2056 100m2
9 Cốt thép mũ mố Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,8822 tấn
10 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 13,8644 m3
11 Cốt thép tấm đan D Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2,2139 tấn
12 Cốt thép tấm đam D>10mm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2,803 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,5859 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 34,9952 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 274 chiếc
16 Đắp đất công trình K=0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,914 100m3
17 Đắp nền đường K = 0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,0633 100m3
F CỐNG CHỊU LỰC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 2,42 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,066 100m2
3 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,3 m3
4 Gia công, lắp dựng ván khuôn thân cống Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,1396 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,3931 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 tấn
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 8,69 m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 22 đoạn
9 Nối ống bê tông Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 19 mối nối
10 Đắp CPDD loại II đắp trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,044 100m3
11 Đắp CPDD loại I, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,0264 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.237E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->