Gói thầu: Nâng cấp đường dân sinh bản Nậm Cứm, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường dân sinh bản Nậm Cứm, xã Ngối Cáy, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 07:01:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,465,097,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9224 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,484 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4013 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2341 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2792 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7647 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9224 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8853 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3778 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7827 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7827 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5907 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,6027 | m3 |
| 3 | Lót vải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5907 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6492 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh cấp phối lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2164 | 100m2 |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1344 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4414 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6178 | m3 |
| 5 | Lót vải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,1184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1327 | 100m2 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tâm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tâm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan + Lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thượng + hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thượng + hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m2 |
| 14 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 27 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN 1,0M | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tâm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tâm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây lòng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng cống, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh cống, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc chân khay, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc sân gia cố, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 20 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 21 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0738 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7892 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0605 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | m3 |
| 11 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| G | KÈ VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m2 |
| 3 | Đệm sỏi suối san tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi