Gói thầu: Xây dựng trạm ấp trứng gia cầm –Vigova, thuộc công trình Xây dựng trạm ấp của Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm ấp trứng gia cầm –Vigova, thuộc công trình Xây dựng trạm ấp của Trung tâm nghiên cứu và phát triển chăn nuôi gia cầm VIGOVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 07:54:00 đến ngày 2021-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 167,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 55,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22,122 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 27,28 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,943 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,933 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,202 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 38,246 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,179 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,613 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,44 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,359 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,345 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3,345 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,401 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,401 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,099 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,099 | tấn |
| 24 | Bulong D14 L=450 neo chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 128 | Cái |
| 25 | Bulong D12 L=50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 168 | Cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,801 | 100m3 |
| 27 | Rải nilong làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8,702 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20,31 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 290,14 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 58,013 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 296,92 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 226,39 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 29,12 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 62,72 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, sx cửa khung sắt kính+ ổ khóa + sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 11,44 | m2 |
| 36 | Tole mã kẽm sóng vuông 4 zem lợp mái xanh ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,371 | 100m2 |
| 37 | Tole mã kẽm sóng vuông 3,5 zem ốp vách xanh ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,328 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 186 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | m |
| 41 | CB 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 42 | CB 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 43 | Tủ điện 300*300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bảng |
| 44 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn led 30w điện quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9 | bộ |
| 47 | Co 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 48 | T34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | cái |
| 49 | Ống D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,55 | 100m |
| 50 | Tole mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 65 | cái |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,907 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,067 | m3 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 38,76 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 32,3 | m2 |
| 55 | V 40*40*4 gia cố mương sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 129,2 | md |
| 56 | V 30*30*3 gia cố mương sơn dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 170,8 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi