Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372830-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210322011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:29:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 312,537,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 Khoản
B Vật liệu
1 Cáp ABC4x120mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 528,87 Mét
2 Cáp ABC4x95mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 1.552,644 Mét
3 Cáp ABC4x70mm2 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 70,788 Mét
4 Dây CV25mm2 (1 hộp 2 cò nguội) 725 Mét
5 Bộ tiếp địa hạ thế cáp ABC 10 Bộ
6 Trụ BTLT 8,4m- F300 (Vật tư A cấp) Vật tư A cấp 4 Trụ
7 Kẹp dừng cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 Cái
8 Kẹp dừng cáp ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 Cái
9 Kẹp dừng cáp ABC4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 Cái
10 Kẹp treo cáp ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 Cái
11 Kẹp treo cáp ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 Cái
12 Bịt đầu cáp ABC4x120 8 Cái
13 Bịt đầu cáp ABC4x70/95 44 Cái
14 Hộp đôminô loại 9 cực Theo bản vẽ đính kèm 142 Cái
15 Kẹp ghíp ABC120/35 (2bil) Mô tả kỹ thuật theo chương V  365 Cái
16 Lem ép WR419 Mô tả kỹ thuật theo chương V  106 Cái
17 Lem ép WR399 Mô tả kỹ thuật theo chương V  199 Cái
18 Lem ép WR279 Mô tả kỹ thuật theo chương V  61 Cái
19 Dây duplex nhôm 2x16mm2 164 Mét
20 Dây duplex đồng 2x7mm2 164 Mét
21 Bulon móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V  69 Cái
22 Bulon móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 Cái
23 Bulon mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 Cái
24 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Cái
25 Bulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 Cái
26 Long đền vuông D18 (50x50x2,5) 148 Cái
27 Băng keo hạ thế 70 Cuộn
28 Ulevis 36 Cái
29 Kẹp 3U dừng trung hòa dày 4mm 19 Cái
C Bê tông móng trụ 8,4m ghép đôi (1,2x1x0,6): 2 móng, bao gồm:
1 Đào, đắp hố móng trụ 2 móng
2 Cung cấp và đổ bê tông móng trụ 1,42 m3
D Phần nhân công
1 Tháo hạ dây AC ≤ 50mm2 (độ cao 0,104 Km
2 Tháo hạ dây AV ≤ 70mm2 : độ cao 0,2082 Km
3 Tháo hạ dây AV ≤ 95mm2 : độ cao 4,5666 Km
4 Tháo hạ dây ABC4x120mm2 0,5185 Km
5 Tháo cách điện hạ thế loại 4 sứ 52 Cái
6 Tháo cách điện hạ thế loại 3 sứ 6 Cái
7 Tháo hộp phân dây (đôminô) 118 Cái
8 Tháo kẹp Uquai 25 Cái
9 Tháo cổ dê bắt Rack 10 Bộ
10 Thu hồi neo DG 1 bộ
11 Nhổ trụ BTLT 8,4m: thủ công kết hợp cẩu 2 trụ
12 Rải căng dây ABC4x70mm2 (thủ công kế hợp cơ giới) 0,0694 Km
13 Rải căng dây ABC4x95mm2 (thủ công kế hợp cơ giới) 1,5222 Km
14 Rải căng dây ABC4x120mm2 (thủ công kế hợp cơ giới) 0,5185 Km
15 Lắp hộp phân dây (hộp Đôminô) 156 Cái
16 Trồng trụ BTLT ≤ 8,4m: thủ công kết hợp cầu 4 trụ
17 Lắp cách điện hạ thế loại 1 sứ 36 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->