Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407049-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210375159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:50:00 đến ngày 2021-04-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,591,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V 304,494 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,1759 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 15,2247 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 2,1315 100m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 196 m
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 235 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 14 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 105 m3
9 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V 3,8891 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 3,8503 100m3
11 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Chương V 2,575 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,5492 100m3
13 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V 6,0082 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 5,9482 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,02 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,38 100m3
B CỐNG + RÃNH
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Chương V 0,6021 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,5961 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Chương V 1,405 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,391 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3391 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0515 100m3
7 Đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 229,84 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,0444 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V 16,814 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Chương V 1,1202 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 884 cái
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V 15,45 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 72,1 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 15,45 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V 1,545 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 9,27 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V 0,6551 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V 11,33 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,4069 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V 0,7381 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5253 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 103 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,2527 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,2502 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,5897 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,5839 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3391 100m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 Chương V 18,25 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 12,07 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Chương V 44,48 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,55 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,29 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V 1 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0984 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V 0,1651 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V 0,065 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1136 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V 0,2288 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 13 cái
C KÈ ỐP MÁI
1 Đào đất móng kè + ốp mái bằng thủ công, rộng Chương V 6,7102 m3
2 Đào móng kè + ốp mái, chiều rộng móng Chương V 6,6431 100m3
3 Đào đất móng kè + ốp mái bằng thủ công, rộng Chương V 11,8548 m3
4 Đào móng kè + ốp mái, chiều rộng móng Chương V 11,7362 100m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V 3,8025 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 15,0849 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 44,4167 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 367,4365 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V 432,612 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 3,6447 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 10,4158 100m2
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Chương V 116,3 m3
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 Chương V 126,0837 m3
14 Ống thoát nước thân kè Chương V 195,6977 m
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,0374 m3
16 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0371 100m3
17 Đổ bê tông bậc nước thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 13,736 m3
18 Ván khuôn gỗ bậc nước Chương V 0,56 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng hố thu Chương V 0,288 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông sân tràn Chương V 0,1066 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sân tràn Chương V 0,024 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, chiều rộng Chương V 2,55 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 9,2912 100m3
24 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 17,8812 100m3
25 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V 3,8025 100m3
26 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 3,8025 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 5,8657 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.387565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.077E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình Giao thông, cấp IV trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.028.394.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->