Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409375-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210400752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba V
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:59:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,737,724,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô gắn cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 70,694m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,12m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m30,471100m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ5công
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T48,444m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T48,444m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 23,01m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,802m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m30,219100m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ3công
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T22,99m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T22,99m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 60,075m2
14Phá dỡ nền nhà xe0,059100m3
15Tháo dỡ các kết cấu thép, cột, vì kèo, xà gồ10công
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T5,927m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T5,927m3
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRỰC, CỔNG CHÍNH, CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ97,585m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,537m2
3Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,048m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cổng40,628m2
5Cạo rỉ cổng sắt cũ14,058m2
6Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ14,058m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,628m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép23,279m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,279m2
C HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN, THƯ VIỆN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,294100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 27,857m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,236100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,228100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,228100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 24,21m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,402100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 97,571m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,887100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 21,555m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,608tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,447tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,345tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 34,617m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,015100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,924tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,216tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25064,944m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,916100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,785tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,455tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,22tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250156,526m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 13,816100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,137tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20011,292m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,56100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,887tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,069tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25020,161m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 1,812100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,987tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,39tấn
35Gia công xà gồ thép1,355tấn
36Lắp dựng xà gồ thép1,355tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,592m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 216,116m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,774m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 25,548m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75663,04m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.289,076m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75342,196m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,036m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,249m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75509,995m2
47Trát trần, vữa XM mác 751.276,943m2
48Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.461,299m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.005,236m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75158,05m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75104,85m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 7546,74m
53Khơi chỉ lõm71,32m
54Khóa vòm5công
55Đắp chi tiết đầu cột, chân cột10công
56Căng lưới thép trát chống nứt474,84m2
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,107100m3
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 15031,677m3
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75970,059m2
60Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 7543,884m2
61Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75104,657m2
62Sơn chống thấm Sika top seal 109 (định mức 1kg/m2/lớp)112,585m2
63Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600vữa XM mác 75393,264m2
64Thi công trần bằng tấm nhôm104,657m2
65Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)64,848m2
66Gia công khung bàn đá inox0,099tấn
67Lắp dựng khung bàn đá0,099tấn
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7515,103m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7597,927m2
70Sơn chống thấm Sika top seal 109 (định mức 1kg/m2/lớp)73,987m2
71Lợp mái tôn dày 0.45mm3,505100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,729m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7541,976m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao 2,592m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7580,388m2
76Gia công thang sắt0,431tấn
77Lắp dựng lan can sắt21,943m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,943m2
79Thang inox lên mái ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)6,828kg
80Bu lông nở14cái
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,432m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,465m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,465m2
84Vét rãnh lòng mo khu vực lan can118,75m
85Gia công lan can sắt2,208tấn
86Lắp dựng lan can sắt122,899m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,899m2
88Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ )46,92m2
89Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ )15,84m2
90Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)47,56m2
91Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)49,92m2
92Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)3,2m2
93Lắp dựng cửa163,44m2
94Sản xuất vách kính an toàn dày 6.38mm48,8m2
95LẮp dựng vách kính48,8m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt1,627tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửa126m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,959100m2
D HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN, THƯ VIỆN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x2501tủ
2Attomat 3 cực MCCB 500v-120A-25KA1cái
3Attomat 3 cực MCB 500v-32A-14KA3cái
4Attomat 3 cực MCB 500v-25A-10KA1cái
5Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KA2cái
6Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA4cái
7Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA1cái
8Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA2cái
9Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA2cái
10Cầu chì xoay chiều 380v-2A3cái
11Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)1bộ
12Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại1bộ
13Bảng điện chứa 6 modul4bảng
14Attomat 2 cực MCCB 250v-32A-6KA4cái
15Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA12cái
16Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA4cái
17Bảng điện chứa 10 modul2bảng
18Attomat 3 cực MCB 500v-32A-14KA2cái
19Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA6cái
20Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA8cái
21Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA4cái
22Bảng điện chứa 8 modul2bảng
23Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KA2cái
24Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA8cái
25Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA4cái
26Bảng điện chứa 13 modul1bảng
27Attomat 3 cực MCB 500v-25A-10KA1cái
28Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA7cái
29Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA2cái
30Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w4bộ
31Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treo111bộ
32Đèn LED tuýp chiếu sáng bảng-1B- 1x18w14bộ
33Đèn led ốp trần D200-14w28bộ
34Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm20bộ
35Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x2008cái
36Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x20024cái
37Quạt trần 85w+hôp số điều khiển+ mcos treo48cái
38Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)4cái
39Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)14cái
40Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)10cái
41Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)12cái
42ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)40cái
43ổ cắm điện 3 cực kép âm sàn có cực tiếp đất 250/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)42cái
44Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU24máy
45Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x6+1x4)30m
46Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x4)25m
47Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x10)35m
48Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6)50m
49Cáp CU/XLPE/PVC 1x4200m
50Dây điện Cu/PVC 1x2.51.350m
51Dây điện Cu/PVC 1x1.53.550m
52Dây điện Cu/PVC 1x680m
53Dây điện Cu/PVC 1x1035m
54Dây điện Cu/PVC 1x4225m
55Dây điện Cu/PVC 1x2.5775m
56ống nhựa cứng luồn dây dày D202.550m
57ống nhựa cứng luồn dây dày D2585m
58ống nhựa cứng luồn dây dày D3255m
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường2m3
61Dây tiếp địa đồng bọc M255m
62Dây tiếp địa đồng trần M501m
63Lắp đặt dây tiếp địa D166m
64Que hàn đồng1kg
65Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy1hộp
66Dây thu sét mạ kẽm D1035m
67Dây thu sét mạ kẽm D1240m
68Dây tiếp địa mạ kẽm 40x425m
69Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m5cái
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m5cái
71Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m6cọc
72Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa2bộ
73Đào rãnh cáp, rộng 8,4m3
74Đắp đất rãnh3,78m3
75Đắp đất rãnh4,62m3
76Lắp đặt lavabo cho trẻ em16bộ
77Xi phông lavabo16bộ
78Lắp đặt bàn gương16cái
79Lắp đặt vòi lavabo16bộ
80Lắp đặt hộp đựng xà phòng16cái
81Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em12bộ
82Lắp đặt chậu xí bệt người lớn8bộ
83Lắp đặt vòi xịt rửa20bộ
84Dây cấp nước xí bệt20bộ
85Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh20cái
86Lắp đặt hộp đựng giấy20cái
87Chậu tiểu nam12bộ
88Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)12bộ
89Xi phông thoát tiểu12bộ
90Lắp đặt vòi nước D208bộ
91PHễu thu sàn inox D9016cái
92Siphong con thỏ D9016bộ
93Két nước 2000 L2cái
94Van phao két mái D252cái
95Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh)0,14100m
96Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh)0,04100m
97Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh)0,65100m
98Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh)0,96100m
99Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh)0,35100m
100Van chặn 2 chiều PPR D501cái
101Van chặn 2 chiều PPR D325cái
102Van chặn 2 chều PPR D253cái
103Van 1 chiều D251cái
104Rắc co PPR D501cái
105Rắc co PPR D325cái
106Rắc co PPR D253cái
107Cút 90 độ D50x504cái
108Cút 90 độ D32x3220cái
109Cút 90 độ D25x2536cái
110Cút 90 độ D20x2018cái
111Cút 90 độ ren trong D20x2076cái
112Tê D50x323cái
113Tê D40x321cái
114Tê D32x321cái
115Tê D25x2516cái
116Tê D25x2040cái
117Tê D20x204cái
118Tê 90 độ D20x20 ( một đầu ren trong)20cái
119Côn thu D50x401cái
120Côn thu D40x251cái
121Côn thu D32x252cái
122Côn thu D32x204cái
123Măng xông PPR D501cái
124Măng xông PPR D401cái
125Măng xông PPR D325cái
126Măng xông PPR D252cái
127Măng xông PPR D204cái
128Kép tráng kẽm D2076cái
129Ống uPVC D1250,36100m
130Ống uPVC D1100,24100m
131Ống uPVC D900,31100m
132Ống uPVC D750,35100m
133Ống uPVC D420,75100m
134Măng xông PVC D125x1254cái
135Măng xông PVC D110x1104cái
136Măng xông PVC D90x906cái
137Măng xông PVC D75x756cái
138Măng xông PVC D42x4225cái
139Cút 90 độ D110x1102cái
140Cút 90 độ D90x901cái
141Cút 90 độ D75x758cái
142Cút 90 độ D42x4236cái
143Cút 135 độ D125x1255cái
144Cút 135 độ D110x11020cái
145Cút 135 độ D90x9022cái
146Cút 135 độ D42x4242cái
147Tê 90 độ D125x1252cái
148Tê 135 độ D125x1251cái
149Tê 135 độ D125x1107cái
150Tê 135 độ D125x426cái
151Tê 135 độ D110x11019cái
152Tê 135 độ D110x4212cái
153Tê 135 độ D90x754cái
154Tê 135 độ D125x754cái
155Tê 135 độ D90x9036cái
156Tê 135 độ D90x4216cái
157Bịt thông tắc D125x1256cái
158Bịt thông tắc D110x11012cái
159Bịt thông tắc D90x908cái
160Côn thu D110x4212cái
161Côn thu D90x4216cái
162Tê kiểm tra D125x1252cái
163Tê kiểm tra D90x902cái
164Rọ chắn rác D906cái
165Rọ chắn rác D602cái
166Lắp đặt thu sàn inox d506cái
167Ống uPVC D901,4100m
168Ống uPVC D600,1100m
169Ống uPVC D500,08100m
170Cút 135 độ D90x9024cái
171Cút 135 độ D60x606cái
172Cút 135 độ D50x5028cái
173Tê 135 độ D90x506cái
174Măng xông PVC D90x9030cái
175Keo dán ống10kg
176Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg8cái
177Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg16cái
178Nội quy tiêu lệnh8cái
179Hộp bình chữa cháy8cái
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II34,009100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 34,009100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 34,009100m3
F HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, CÂY XANH, BỒN HOA
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 20075,8m3
2Lát nền gạch terazzo 400x400758m2
3Ni lông chống mất nước758m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,379100m3
5Cày xới đầm chặt K=0.97,58100m2
6Cắt khe sân bê tông50,53310m
7Lát nền gạch terazzo 400x4001.265m2
8Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 501.265m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,213m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,738m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,423m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,568m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,568m2
14Đất màu trồng cây52,29m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,022m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,341m3
17Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,949m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,067m2
19Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,067m2
20Đất màu trồng cây2,679m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,122100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,122100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,174100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II6,175m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,461m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,132m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 25,261m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,624m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,94100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,386100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,526tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,059tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,231tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,17tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,267100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,253100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,253100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,354m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,957m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,946100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,442tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75279,146m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,552m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 7594,6m2
23Gia công tường rào hoa sắt5,15tấn
24Lắp dựng tường rào hoa sắt234,799m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ234,799m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ506,298m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 10082,6m
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,106m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T0,106m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T0,106m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,078100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,41m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,485m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,146m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,045100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,043100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,073tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,011100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,011100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,882m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,118100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,02tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,08tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,804m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,254100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,162tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,271m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,025100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,041tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,43m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,72m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 752,5m2
56Trát trần, vữa XM mác 7525,4m2
57TRát phào gờ chỉ68,6m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ46,62m2
59Gia công cổng sắt0,159tấn
60Bản lề cổng4cái
61Bánh xe thép D1002cái
62Lắp dựng cổng sắt9,88m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,88m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x35+1x25)60m
2Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x6)70m
3Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4)55m
4Dây bảo vệ Cu/PVC 1x455m
5Dây bảo vệ Cu/PVC 1x670m
6ống nhựa HDPE D85/6560m
7ống nhựa HDPE D32/25125m
8Cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100w4cần đèn
9Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)4cái
10Dây điện Cu/PVC 1x2.5110m
11ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D2055m
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II45,325m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,093100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,356100m3
15Lưới báo cáp ngầm185md
16Đắp đất rãnh32,375m3
17Gạch không nung 210x100x601.850viên
18Mốc báo cáp10cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,097100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0100m3
21Phá dỡ nền gạch sân36m2
22Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,6m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,018100m3
24Ni lông chống mất nước36m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2003,6m3
26Lát hoàn trả gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 7536m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T5,04m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T5,04m3
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1ống HDPE D630,3100m
2ống HDPE D500,36100m
3ống HDPE D320,45100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,307100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,615m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,323100m3
7Tê HDPE D63x635cái
8Tê HDPE D50x503cái
9Tê HDPE D50x321cái
10Cút HDPE D63x6310cái
11Cút HDPE D50x5014cái
12Cút HDPE D32x3212cái
13Côn HDPE D50x501cái
14Hộp tôn có khóa 300x200x5002hộp
15Lưới chống côn trùng inox D652cái
16Lắp Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=45m2cái
17Măng sông nối ống D6318cái
18Măng sông nối ống D5015cái
19Măng sông nối ống D3226cái
20Rọ hút bơm D752cái
21Lắp Máy bơm nước rửa lọc Q=20m3/h, H=50m2cái
22Van chặn 2 chiều D508cái
23Van chặn 2 chiều D403cái
24Van chặn 2 chiều D322cái
25Van chặn 1 chiều D501cái
26Van chặn 1 chiều D403cái
27Kép thép tráng kẽm D506cái
28Kép thép tráng kẽm D406cái
29Rắc co thép tráng kẽm D503cái
30Rắc co thép tráng kẽm D403cái
31Côn thép tráng kẽm D40x323cái
32Nối thẳng ren ngoài D638cái
33Nối thẳng ren ngoài D504cái
34Nối thẳng ren ngoài D402cái
35Nối thẳng ren ngoài D3210cái
36Bích HDPE D758cái
37Van phao D502cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,847100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,72m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,648100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,296100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,296100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 31,725m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 20014,85m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,8100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,675100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,18tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,025tấn
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7539,6m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75360m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7567,5m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20011,25m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,675100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,905tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu225cấu kiện
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,111100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,584m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,078100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,078100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,845m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,309m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,175100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,06100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,021tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,077tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 754,393m3
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7539,936m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,88m2
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,512m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,026100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,047tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,274100m3
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,44m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,277100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,288100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,288100m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm7,5đoạn ống
80Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm23cái
J HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Mối nối BE2cái
2Máy bơm chìm Q=20m3/h, H=50m1cái
3VAn 1 chiều D500cái
4ống vách thép D1000,33100m
5Cút thép D651cái
6ống thép D1000,7100m
7ống lọc thép D1000,12100m
8ống lắng thép D1000,025100m
9Chèn sét viên0,2m3
10Chèn sỏi0,01m3
11Rọ hút D651cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,36m3
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 50m
14Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV2lần
K HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,955100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,024m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,335100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,67100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,67100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,895m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,77m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20015,821m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,101100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,92100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,585tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,59tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,346m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,256m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,867m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7562,867m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75111,325m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tường23,056m2
19Đánh màu XM nguyên chất111,325m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,965m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,037100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,069tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,538m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,048100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,097tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,414m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,133100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,186tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,798m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,754m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,87m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 752,563m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 754,8m2
36Trát trần, vữa XM mác 7513,3m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,533m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,754m2
39Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 758,523m2
40Lát mái, gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 759,733m2
41Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ )1,87m2
42Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)1,56m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,866m2
44Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w2bộ
45Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x2001cái
46Công tắc đèn hai, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)1cái
47ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)2cái
48Dây điện Cu/PVC 1x2.510m
49Dây điện Cu/PVC 1x1.520m
50Dây điện Cu/PVC 1x2.55m
51ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D2015m
52Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện 1000x800x2501tủ
53Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA1cái
54Attomat 3 cực MCB 500v-20A-10KA2cái
55Attomat 3 cực MCB 500v-10A-10KA2cái
56Attomat 2 cực MCB 500v-16A-6KA1cái
57Attomat 2 cực MCB 500v-10A-6KA1cái
58KHởi động từ 3P-20A2bộ
59KHởi động từ 3P-10A2bộ
60Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng)1bộ
61Đèn báo4cái
62Rơ le trung gian2cái
63Chuyển mạch 3 vị trí3cái
64Nút bấm on/off3bộ
65Nguồn 24v1bộ
66Cầu chì 2A4cái
67Phụ kiện tủ1bộ
68Ống uPVC D600,08100m
69Rọ chắn rác D600cái
70Cút chêch 45 độ D60X606cái
71Măng xông PVC D602cái
72Đai vít neo giữ ống6cái
73Keo dán ống1hộp
74Làm tầng lọc cát thạch anh hạt nhỏ1,46m3
75Than hoạt tính1,46m3
76Làm tầng lọc cát thạch anh hạt lớn0,487m3
77Làm tầng lọc sỏi0,487m3
78Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc19,466m2
L HẠNG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,121100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,155m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,487m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,085100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,093m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,776m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,148100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,095100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,068tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,281tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,616m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,112100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,095tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,642m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,072100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,689m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,261100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,206tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,084m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,016100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,006tấn
26Gia công xà gồ thép0,075tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,075tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,906m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,096m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,326m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,04m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 757,2m2
33Trát trần, vữa XM mác 7526,1m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,34m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,326m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,033100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,084m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,949m3
39Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 759,838m2
40Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 751,286m2
41Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 754,42m2
42Quét sika chống thấm sê nô11,054m2
43Ngâm nước XM sê nô11,054m2
44Lợp mái tôn dày 0.45mm0,166100m2
45Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 5017,2m
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,246m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,397m2
48Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)1,92m2
49Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)3m2
50Lắp dựng cửa4,92m2
51Sản xuất hoa sắt cửa3m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa3m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3m2
54Lắp bảng điện1bảng
55Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA1cái
56Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA2cái
57Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA1cái
58Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w1bộ
59Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x2501cái
60Quạt trần 85w+hôp số điều khiển+ móc treo1cái
61Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)1cái
62ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)3cái
63Dây điện Cu/PVC 1x2.540m
64Dây điện Cu/PVC 1x1.540m
65Dây điện Cu/PVC 1x2.520m
66ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D2040m
67Ống uPVC D600,08100m
68Rọ chắn rác D602cái
69Cút chếch 45 độ D60x606cái
70Măng xông PVC D602cái
71Đai vít neo giữ ống6cái
72Keo dán ống1hộp
M HẠNG MỤC : NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,092100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,483m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,043100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,055100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,055100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,016m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,29m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,022tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,774m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,425m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,436m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,117m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,019100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,014tấn
19Gia công xà gồ thép0,095tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,095tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,175m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,093tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,093tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,086m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,045m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,744m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,1m2
28Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 754m2
29Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,1m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,744m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,949m3
33Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 759,838m2
34Lợp mái tôn dày 0.45mm0,283100m2
35Sản xuất cửa đi tôn bọc kẽm, hệ khung hộp kẽm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)3,84m2
36Lắp dựng cửa3,84m2
37Sản xuất cửa chớp sắt khung thép hộp0,64m2
38LẮp dựng cửa sắt0,64m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,64m2
40Ống uPVC D600,08100m
41Rọ chắn rác D602cái
42Cút chếch 45 độ D60x606cái
43Măng xông PVC D602cái
44Đai vít neo giữ ống6cái
45Keo dán ống1hộp
46Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w1bộ
47Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x2501cái
48Công tắc đèn 2, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)1cái
49Dây điện Cu/PVC 1x1.570m
50ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D2035m
N HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,253100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,327m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,178100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,178100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,524m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,435m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,438100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,347100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,104tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,64tấn
12Si ka căng cứng cổ móng1,441m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15010,8m3
14Gia công xà gồ thép0,277tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,277tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,331m2
17Gia công hệ khung dàn thép mái0,675tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,0,675tấn
19Bu lông liên kết chân cột M-2060cái
20Bu lông M-1068cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,099m2
22Lợp tôn mái dày 0.45mm1,063100m2
23Ống uPVC D1100,27100m
24Ống uPVC D900,15100m
25Rọ chắn rác D903cái
26Cút chêch 45 độ D90x909cái
27Tê chêch 45 độ D110X903cái
28Măng xông PVC D903cái
29Nút bịt D1101cái
30Đai vít neo giữ ống9CÁI
31Keo dán ống1hộp
32Đèn tuýp Led thả trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w5bộ
33Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)1cái
34Dây điện Cu/PVC 1x1.5170m
35ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D2085m
O Hạng mục: Phòng chống mối
1Công tác phòng chống mối hào ngoài nhà bằng công tác khoan bơm656lỗ khoan
2Xử lý phòng mối mặt nền352,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 0,8m31
3 Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô gắn cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤10T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Đầm cóc ≥ 60 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
12 Vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->