Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba V |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:59:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,737,724,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô gắn cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 70,694 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,12 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3 | 0,471 | 100m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 5 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 48,444 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 48,444 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 23,01 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,802 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3 | 0,219 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 3 | công | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,99 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 22,99 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 60,075 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền nhà xe | 0,059 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột, vì kèo, xà gồ | 10 | công | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,927 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,927 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ TRỰC, CỔNG CHÍNH, CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 97,585 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,537 | m2 | |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,048 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cổng | 40,628 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ cổng sắt cũ | 14,058 | m2 | |
| 6 | Sơn cổng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,058 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,628 | m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 23,279 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,279 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN, THƯ VIỆN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,294 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 27,857 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,236 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,228 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,228 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,21 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,402 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 97,571 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,887 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 21,555 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,608 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,447 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,345 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 34,617 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,015 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,924 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,432 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,216 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 64,944 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,916 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,785 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,455 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,22 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 156,526 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 13,816 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,137 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,292 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,56 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,887 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,069 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 20,161 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 1,812 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,987 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,39 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 1,355 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,355 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,592 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 216,116 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,774 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 25,548 | m3 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 663,04 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.289,076 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 342,196 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,036 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,249 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 509,995 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.276,943 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.461,299 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.005,236 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 158,05 | m | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 104,85 | m | |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 46,74 | m | |
| 53 | Khơi chỉ lõm | 71,32 | m | |
| 54 | Khóa vòm | 5 | công | |
| 55 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | 10 | công | |
| 56 | Căng lưới thép trát chống nứt | 474,84 | m2 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,107 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 31,677 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 | 970,059 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 43,884 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 104,657 | m2 | |
| 62 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) | 112,585 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh 300x600vữa XM mác 75 | 393,264 | m2 | |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 104,657 | m2 | |
| 65 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 64,848 | m2 | |
| 66 | Gia công khung bàn đá inox | 0,099 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng khung bàn đá | 0,099 | tấn | |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15,103 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 97,927 | m2 | |
| 70 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 (định mức 1kg/m2/lớp) | 73,987 | m2 | |
| 71 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 3,505 | 100m2 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,729 | m3 | |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,976 | m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | 2,592 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 80,388 | m2 | |
| 76 | Gia công thang sắt | 0,431 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 21,943 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,943 | m2 | |
| 79 | Thang inox lên mái ( bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 6,828 | kg | |
| 80 | Bu lông nở | 14 | cái | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,432 | m3 | |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,465 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,465 | m2 | |
| 84 | Vét rãnh lòng mo khu vực lan can | 118,75 | m | |
| 85 | Gia công lan can sắt | 2,208 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | 122,899 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,899 | m2 | |
| 88 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) | 46,92 | m2 | |
| 89 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) | 15,84 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 47,56 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 49,92 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 3,2 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa | 163,44 | m2 | |
| 94 | Sản xuất vách kính an toàn dày 6.38mm | 48,8 | m2 | |
| 95 | LẮp dựng vách kính | 48,8 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,627 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,959 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP NHÀ BỘ MÔN, THƯ VIỆN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 | 1 | tủ | |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-120A-25KA | 1 | cái | |
| 3 | Attomat 3 cực MCB 500v-32A-14KA | 3 | cái | |
| 4 | Attomat 3 cực MCB 500v-25A-10KA | 1 | cái | |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-40A-6KA | 2 | cái | |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | 4 | cái | |
| 7 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | 1 | cái | |
| 8 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 2 | cái | |
| 9 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 2 | cái | |
| 10 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | 3 | cái | |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | 1 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại | 1 | bộ | |
| 13 | Bảng điện chứa 6 modul | 4 | bảng | |
| 14 | Attomat 2 cực MCCB 250v-32A-6KA | 4 | cái | |
| 15 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 12 | cái | |
| 16 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 4 | cái | |
| 17 | Bảng điện chứa 10 modul | 2 | bảng | |
| 18 | Attomat 3 cực MCB 500v-32A-14KA | 2 | cái | |
| 19 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | 6 | cái | |
| 20 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 8 | cái | |
| 21 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 4 | cái | |
| 22 | Bảng điện chứa 8 modul | 2 | bảng | |
| 23 | Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KA | 2 | cái | |
| 24 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 8 | cái | |
| 25 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 4 | cái | |
| 26 | Bảng điện chứa 13 modul | 1 | bảng | |
| 27 | Attomat 3 cực MCB 500v-25A-10KA | 1 | cái | |
| 28 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 7 | cái | |
| 29 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 2 | cái | |
| 30 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | 4 | bộ | |
| 31 | Đèn LED tuýp treo thả trần 2B-2X18W + bộ ty treo | 111 | bộ | |
| 32 | Đèn LED tuýp chiếu sáng bảng-1B- 1x18w | 14 | bộ | |
| 33 | Đèn led ốp trần D200-14w | 28 | bộ | |
| 34 | Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm | 20 | bộ | |
| 35 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 | 8 | cái | |
| 36 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 | 24 | cái | |
| 37 | Quạt trần 85w+hôp số điều khiển+ mcos treo | 48 | cái | |
| 38 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 4 | cái | |
| 39 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 14 | cái | |
| 40 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 10 | cái | |
| 41 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 12 | cái | |
| 42 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 40 | cái | |
| 43 | ổ cắm điện 3 cực kép âm sàn có cực tiếp đất 250/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 42 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU | 24 | máy | |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x6+1x4) | 30 | m | |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x4) | 25 | m | |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x10) | 35 | m | |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) | 50 | m | |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4 | 200 | m | |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 1.350 | m | |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 3.550 | m | |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | 80 | m | |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | 35 | m | |
| 54 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | 225 | m | |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 775 | m | |
| 56 | ống nhựa cứng luồn dây dày D20 | 2.550 | m | |
| 57 | ống nhựa cứng luồn dây dày D25 | 85 | m | |
| 58 | ống nhựa cứng luồn dây dày D32 | 55 | m | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2 | m3 | |
| 61 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 5 | m | |
| 62 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | 1 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 6 | m | |
| 64 | Que hàn đồng | 1 | kg | |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 66 | Dây thu sét mạ kẽm D10 | 35 | m | |
| 67 | Dây thu sét mạ kẽm D12 | 40 | m | |
| 68 | Dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | 25 | m | |
| 69 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 71 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m | 6 | cọc | |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 73 | Đào rãnh cáp, rộng | 8,4 | m3 | |
| 74 | Đắp đất rãnh | 3,78 | m3 | |
| 75 | Đắp đất rãnh | 4,62 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt lavabo cho trẻ em | 16 | bộ | |
| 77 | Xi phông lavabo | 16 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bàn gương | 16 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo | 16 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 8 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 20 | bộ | |
| 84 | Dây cấp nước xí bệt | 20 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 20 | cái | |
| 87 | Chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 88 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | 12 | bộ | |
| 89 | Xi phông thoát tiểu | 12 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi nước D20 | 8 | bộ | |
| 91 | PHễu thu sàn inox D90 | 16 | cái | |
| 92 | Siphong con thỏ D90 | 16 | bộ | |
| 93 | Két nước 2000 L | 2 | cái | |
| 94 | Van phao két mái D25 | 2 | cái | |
| 95 | Ống nhựa PPR D50. PN16 ( nước lạnh) | 0,14 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa PPR D40. PN16 ( nước lạnh) | 0,04 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa PPR D32. PN16 ( nước lạnh) | 0,65 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa PPR D25. PN16 ( nước lạnh) | 0,96 | 100m | |
| 99 | Ống nhựa PPR D20. PN16 ( nước lạnh) | 0,35 | 100m | |
| 100 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 101 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | 5 | cái | |
| 102 | Van chặn 2 chều PPR D25 | 3 | cái | |
| 103 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 104 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 105 | Rắc co PPR D32 | 5 | cái | |
| 106 | Rắc co PPR D25 | 3 | cái | |
| 107 | Cút 90 độ D50x50 | 4 | cái | |
| 108 | Cút 90 độ D32x32 | 20 | cái | |
| 109 | Cút 90 độ D25x25 | 36 | cái | |
| 110 | Cút 90 độ D20x20 | 18 | cái | |
| 111 | Cút 90 độ ren trong D20x20 | 76 | cái | |
| 112 | Tê D50x32 | 3 | cái | |
| 113 | Tê D40x32 | 1 | cái | |
| 114 | Tê D32x32 | 1 | cái | |
| 115 | Tê D25x25 | 16 | cái | |
| 116 | Tê D25x20 | 40 | cái | |
| 117 | Tê D20x20 | 4 | cái | |
| 118 | Tê 90 độ D20x20 ( một đầu ren trong) | 20 | cái | |
| 119 | Côn thu D50x40 | 1 | cái | |
| 120 | Côn thu D40x25 | 1 | cái | |
| 121 | Côn thu D32x25 | 2 | cái | |
| 122 | Côn thu D32x20 | 4 | cái | |
| 123 | Măng xông PPR D50 | 1 | cái | |
| 124 | Măng xông PPR D40 | 1 | cái | |
| 125 | Măng xông PPR D32 | 5 | cái | |
| 126 | Măng xông PPR D25 | 2 | cái | |
| 127 | Măng xông PPR D20 | 4 | cái | |
| 128 | Kép tráng kẽm D20 | 76 | cái | |
| 129 | Ống uPVC D125 | 0,36 | 100m | |
| 130 | Ống uPVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 131 | Ống uPVC D90 | 0,31 | 100m | |
| 132 | Ống uPVC D75 | 0,35 | 100m | |
| 133 | Ống uPVC D42 | 0,75 | 100m | |
| 134 | Măng xông PVC D125x125 | 4 | cái | |
| 135 | Măng xông PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 136 | Măng xông PVC D90x90 | 6 | cái | |
| 137 | Măng xông PVC D75x75 | 6 | cái | |
| 138 | Măng xông PVC D42x42 | 25 | cái | |
| 139 | Cút 90 độ D110x110 | 2 | cái | |
| 140 | Cút 90 độ D90x90 | 1 | cái | |
| 141 | Cút 90 độ D75x75 | 8 | cái | |
| 142 | Cút 90 độ D42x42 | 36 | cái | |
| 143 | Cút 135 độ D125x125 | 5 | cái | |
| 144 | Cút 135 độ D110x110 | 20 | cái | |
| 145 | Cút 135 độ D90x90 | 22 | cái | |
| 146 | Cút 135 độ D42x42 | 42 | cái | |
| 147 | Tê 90 độ D125x125 | 2 | cái | |
| 148 | Tê 135 độ D125x125 | 1 | cái | |
| 149 | Tê 135 độ D125x110 | 7 | cái | |
| 150 | Tê 135 độ D125x42 | 6 | cái | |
| 151 | Tê 135 độ D110x110 | 19 | cái | |
| 152 | Tê 135 độ D110x42 | 12 | cái | |
| 153 | Tê 135 độ D90x75 | 4 | cái | |
| 154 | Tê 135 độ D125x75 | 4 | cái | |
| 155 | Tê 135 độ D90x90 | 36 | cái | |
| 156 | Tê 135 độ D90x42 | 16 | cái | |
| 157 | Bịt thông tắc D125x125 | 6 | cái | |
| 158 | Bịt thông tắc D110x110 | 12 | cái | |
| 159 | Bịt thông tắc D90x90 | 8 | cái | |
| 160 | Côn thu D110x42 | 12 | cái | |
| 161 | Côn thu D90x42 | 16 | cái | |
| 162 | Tê kiểm tra D125x125 | 2 | cái | |
| 163 | Tê kiểm tra D90x90 | 2 | cái | |
| 164 | Rọ chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 165 | Rọ chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt thu sàn inox d50 | 6 | cái | |
| 167 | Ống uPVC D90 | 1,4 | 100m | |
| 168 | Ống uPVC D60 | 0,1 | 100m | |
| 169 | Ống uPVC D50 | 0,08 | 100m | |
| 170 | Cút 135 độ D90x90 | 24 | cái | |
| 171 | Cút 135 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 172 | Cút 135 độ D50x50 | 28 | cái | |
| 173 | Tê 135 độ D90x50 | 6 | cái | |
| 174 | Măng xông PVC D90x90 | 30 | cái | |
| 175 | Keo dán ống | 10 | kg | |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | 8 | cái | |
| 177 | Bình chữa cháy MFZL8 -8 kg | 16 | cái | |
| 178 | Nội quy tiêu lệnh | 8 | cái | |
| 179 | Hộp bình chữa cháy | 8 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 34,009 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 34,009 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 34,009 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, CÂY XANH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 75,8 | m3 | |
| 2 | Lát nền gạch terazzo 400x400 | 758 | m2 | |
| 3 | Ni lông chống mất nước | 758 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,379 | 100m3 | |
| 5 | Cày xới đầm chặt K=0.9 | 7,58 | 100m2 | |
| 6 | Cắt khe sân bê tông | 50,533 | 10m | |
| 7 | Lát nền gạch terazzo 400x400 | 1.265 | m2 | |
| 8 | Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 50 | 1.265 | m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,213 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,738 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,423 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,568 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,568 | m2 | |
| 14 | Đất màu trồng cây | 52,29 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,022 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,341 | m3 | |
| 17 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,949 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,067 | m2 | |
| 19 | Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,067 | m2 | |
| 20 | Đất màu trồng cây | 2,679 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,061 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,122 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,122 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,174 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 6,175 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,461 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,132 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 25,261 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,624 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 2,94 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,386 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,526 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,059 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,231 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,17 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,267 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,253 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,253 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,354 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,957 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,946 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,442 | tấn | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 279,146 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,552 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 94,6 | m2 | |
| 23 | Gia công tường rào hoa sắt | 5,15 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | 234,799 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 234,799 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,298 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 82,6 | m | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,106 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,106 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 0,106 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,078 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,41 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,485 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,146 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,045 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,882 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,118 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,804 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,254 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,271 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,43 | m3 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,5 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,4 | m2 | |
| 57 | TRát phào gờ chỉ | 68,6 | m | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 46,62 | m2 | |
| 59 | Gia công cổng sắt | 0,159 | tấn | |
| 60 | Bản lề cổng | 4 | cái | |
| 61 | Bánh xe thép D100 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp dựng cổng sắt | 9,88 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,88 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x35+1x25) | 60 | m | |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x6) | 70 | m | |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) | 55 | m | |
| 4 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x4 | 55 | m | |
| 5 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x6 | 70 | m | |
| 6 | ống nhựa HDPE D85/65 | 60 | m | |
| 7 | ống nhựa HDPE D32/25 | 125 | m | |
| 8 | Cần đèn cao áp gắn tường bóng led 100w | 4 | cần đèn | |
| 9 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 4 | cái | |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 110 | m | |
| 11 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 55 | m | |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 45,325 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,093 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,356 | 100m3 | |
| 15 | Lưới báo cáp ngầm | 185 | md | |
| 16 | Đắp đất rãnh | 32,375 | m3 | |
| 17 | Gạch không nung 210x100x60 | 1.850 | viên | |
| 18 | Mốc báo cáp | 10 | cái | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,097 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0 | 100m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch sân | 36 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,6 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,018 | 100m3 | |
| 24 | Ni lông chống mất nước | 36 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 26 | Lát hoàn trả gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,04 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 5,04 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ống HDPE D63 | 0,3 | 100m | |
| 2 | ống HDPE D50 | 0,36 | 100m | |
| 3 | ống HDPE D32 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,307 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,615 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,323 | 100m3 | |
| 7 | Tê HDPE D63x63 | 5 | cái | |
| 8 | Tê HDPE D50x50 | 3 | cái | |
| 9 | Tê HDPE D50x32 | 1 | cái | |
| 10 | Cút HDPE D63x63 | 10 | cái | |
| 11 | Cút HDPE D50x50 | 14 | cái | |
| 12 | Cút HDPE D32x32 | 12 | cái | |
| 13 | Côn HDPE D50x50 | 1 | cái | |
| 14 | Hộp tôn có khóa 300x200x500 | 2 | hộp | |
| 15 | Lưới chống côn trùng inox D65 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=45m | 2 | cái | |
| 17 | Măng sông nối ống D63 | 18 | cái | |
| 18 | Măng sông nối ống D50 | 15 | cái | |
| 19 | Măng sông nối ống D32 | 26 | cái | |
| 20 | Rọ hút bơm D75 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp Máy bơm nước rửa lọc Q=20m3/h, H=50m | 2 | cái | |
| 22 | Van chặn 2 chiều D50 | 8 | cái | |
| 23 | Van chặn 2 chiều D40 | 3 | cái | |
| 24 | Van chặn 2 chiều D32 | 2 | cái | |
| 25 | Van chặn 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 26 | Van chặn 1 chiều D40 | 3 | cái | |
| 27 | Kép thép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 28 | Kép thép tráng kẽm D40 | 6 | cái | |
| 29 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | 3 | cái | |
| 30 | Rắc co thép tráng kẽm D40 | 3 | cái | |
| 31 | Côn thép tráng kẽm D40x32 | 3 | cái | |
| 32 | Nối thẳng ren ngoài D63 | 8 | cái | |
| 33 | Nối thẳng ren ngoài D50 | 4 | cái | |
| 34 | Nối thẳng ren ngoài D40 | 2 | cái | |
| 35 | Nối thẳng ren ngoài D32 | 10 | cái | |
| 36 | Bích HDPE D75 | 8 | cái | |
| 37 | Van phao D50 | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,847 | 100m3 | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,72 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,648 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,296 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,296 | 100m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 31,725 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 14,85 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,675 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,025 | tấn | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 39,6 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 360 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 67,5 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,25 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,675 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,905 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 225 | cấu kiện | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,111 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,584 | m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,078 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,078 | 100m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,845 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,309 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,175 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,393 | m3 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,936 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,512 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,047 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,274 | 100m3 | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,44 | m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,277 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,288 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,288 | 100m3 | |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm | 7,5 | đoạn ống | |
| 80 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 23 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Mối nối BE | 2 | cái | |
| 2 | Máy bơm chìm Q=20m3/h, H=50m | 1 | cái | |
| 3 | VAn 1 chiều D50 | 0 | cái | |
| 4 | ống vách thép D100 | 0,33 | 100m | |
| 5 | Cút thép D65 | 1 | cái | |
| 6 | ống thép D100 | 0,7 | 100m | |
| 7 | ống lọc thép D100 | 0,12 | 100m | |
| 8 | ống lắng thép D100 | 0,025 | 100m | |
| 9 | Chèn sét viên | 0,2 | m3 | |
| 10 | Chèn sỏi | 0,01 | m3 | |
| 11 | Rọ hút D65 | 1 | cái | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m3 | |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 2 | lần | |
| K | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,955 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,024 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,335 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,67 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,67 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,895 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,821 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,92 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,585 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,59 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,346 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,256 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,867 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 62,867 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 111,325 | m2 | |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 23,056 | m2 | |
| 19 | Đánh màu XM nguyên chất | 111,325 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,965 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,037 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,069 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,538 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,414 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,133 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,798 | m3 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,754 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,87 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 2,563 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,3 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,533 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,754 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 8,523 | m2 | |
| 40 | Lát mái, gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | 9,733 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình kính an toàn dày 6.38mm( phụ kiện đồng bộ ) | 1,87 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 1,56 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,866 | m2 | |
| 44 | Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w | 2 | bộ | |
| 45 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 | 1 | cái | |
| 46 | Công tắc đèn hai, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 47 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 2 | cái | |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 10 | m | |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 20 | m | |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 5 | m | |
| 51 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 15 | m | |
| 52 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện 1000x800x250 | 1 | tủ | |
| 53 | Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA | 1 | cái | |
| 54 | Attomat 3 cực MCB 500v-20A-10KA | 2 | cái | |
| 55 | Attomat 3 cực MCB 500v-10A-10KA | 2 | cái | |
| 56 | Attomat 2 cực MCB 500v-16A-6KA | 1 | cái | |
| 57 | Attomat 2 cực MCB 500v-10A-6KA | 1 | cái | |
| 58 | KHởi động từ 3P-20A | 2 | bộ | |
| 59 | KHởi động từ 3P-10A | 2 | bộ | |
| 60 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | 1 | bộ | |
| 61 | Đèn báo | 4 | cái | |
| 62 | Rơ le trung gian | 2 | cái | |
| 63 | Chuyển mạch 3 vị trí | 3 | cái | |
| 64 | Nút bấm on/off | 3 | bộ | |
| 65 | Nguồn 24v | 1 | bộ | |
| 66 | Cầu chì 2A | 4 | cái | |
| 67 | Phụ kiện tủ | 1 | bộ | |
| 68 | Ống uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 69 | Rọ chắn rác D60 | 0 | cái | |
| 70 | Cút chêch 45 độ D60X60 | 6 | cái | |
| 71 | Măng xông PVC D60 | 2 | cái | |
| 72 | Đai vít neo giữ ống | 6 | cái | |
| 73 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| 74 | Làm tầng lọc cát thạch anh hạt nhỏ | 1,46 | m3 | |
| 75 | Than hoạt tính | 1,46 | m3 | |
| 76 | Làm tầng lọc cát thạch anh hạt lớn | 0,487 | m3 | |
| 77 | Làm tầng lọc sỏi | 0,487 | m3 | |
| 78 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | 19,466 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,121 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,155 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,487 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,042 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,085 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,093 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,148 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,095 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,281 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,616 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,112 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,095 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,642 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,689 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,261 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,206 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,084 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,016 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,906 | m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,096 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,326 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,04 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,1 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,34 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,326 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,033 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,949 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 | 9,838 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 1,286 | m2 | |
| 41 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,42 | m2 | |
| 42 | Quét sika chống thấm sê nô | 11,054 | m2 | |
| 43 | Ngâm nước XM sê nô | 11,054 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,166 | 100m2 | |
| 45 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 50 | 17,2 | m | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,246 | m3 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,397 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 1,92 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 3 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa | 4,92 | m2 | |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 54 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 55 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | 1 | cái | |
| 56 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 2 | cái | |
| 57 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 1 | cái | |
| 58 | Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w | 1 | bộ | |
| 59 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | 1 | cái | |
| 60 | Quạt trần 85w+hôp số điều khiển+ móc treo | 1 | cái | |
| 61 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 62 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 3 | cái | |
| 63 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 40 | m | |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 40 | m | |
| 65 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 20 | m | |
| 66 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 40 | m | |
| 67 | Ống uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 68 | Rọ chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 69 | Cút chếch 45 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 70 | Măng xông PVC D60 | 2 | cái | |
| 71 | Đai vít neo giữ ống | 6 | cái | |
| 72 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| M | HẠNG MỤC : NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,092 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,483 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,016 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,29 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,052 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,774 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,425 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,436 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,117 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,019 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,095 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,175 | m2 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,093 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,093 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,086 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,045 | m3 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,744 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,1 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,1 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,744 | m2 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,949 | m3 | |
| 33 | Lát nền gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 9,838 | m2 | |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,283 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa đi tôn bọc kẽm, hệ khung hộp kẽm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 3,84 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa | 3,84 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa chớp sắt khung thép hộp | 0,64 | m2 | |
| 38 | LẮp dựng cửa sắt | 0,64 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,64 | m2 | |
| 40 | Ống uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 41 | Rọ chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 42 | Cút chếch 45 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 43 | Măng xông PVC D60 | 2 | cái | |
| 44 | Đai vít neo giữ ống | 6 | cái | |
| 45 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| 46 | Đèn tuýp Led thả trần 1B-1x18w | 1 | bộ | |
| 47 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc đèn 2, 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 70 | m | |
| 50 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 35 | m | |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,253 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,327 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,178 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,178 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,524 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,435 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,438 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,347 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 12 | Si ka căng cứng cổ móng | 1,441 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,8 | m3 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,277 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,277 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,331 | m2 | |
| 17 | Gia công hệ khung dàn thép mái | 0,675 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | 0,675 | tấn | |
| 19 | Bu lông liên kết chân cột M-20 | 60 | cái | |
| 20 | Bu lông M-10 | 68 | cái | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,099 | m2 | |
| 22 | Lợp tôn mái dày 0.45mm | 1,063 | 100m2 | |
| 23 | Ống uPVC D110 | 0,27 | 100m | |
| 24 | Ống uPVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 25 | Rọ chắn rác D90 | 3 | cái | |
| 26 | Cút chêch 45 độ D90x90 | 9 | cái | |
| 27 | Tê chêch 45 độ D110X90 | 3 | cái | |
| 28 | Măng xông PVC D90 | 3 | cái | |
| 29 | Nút bịt D110 | 1 | cái | |
| 30 | Đai vít neo giữ ống | 9 | CÁI | |
| 31 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| 32 | Đèn tuýp Led thả trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | 5 | bộ | |
| 33 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 170 | m | |
| 35 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 85 | m | |
| O | Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Công tác phòng chống mối hào ngoài nhà bằng công tác khoan bơm | 656 | lỗ khoan | |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền | 352,3 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích hoặc ô tô gắn cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤10T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 12 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi