Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409111-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210333022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:42:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,920,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,100,000 VNĐ ((Ba mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG: NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,775 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,405 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 22,013 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,257 100m2
5 Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,659 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,138 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,469 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,494 100m3
9 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km, đất cấp II 0,281 100m3
10 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km, đất cấp II 0,281 100m3/km
11 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km, đất cấp II 0,281 100m3/km
12 Đào đất đất đà kiềng, đất cấp II 4,026 m3
13 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,261 m3
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,15 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,951 100m2
16 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 6,47 m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,47 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,136 m3
19 Bê tông dầm sàn chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) 18,19 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,941 100m2
21 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (BT thương phẩm) 31,472 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,855 100m2
23 Bê tông lanh tô, bệ cửa, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,928 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bệ cửa, tấm đan 0,962 100m2
25 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 7,402 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,662 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,03 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,676 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,122 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,192 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 1,04 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,602 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,609 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 0,395 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép 2,689 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,493 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,799 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,278 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,397 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa, tấm đan, đường kính cốt thép 0,213 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,791 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 89,67 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 2,476 m3
44 Xây tường hộp gen gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 7,08 m3
45 Xây tường hộp gen gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 2,549 m3
46 Xây bậc thang, tam cấp gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao 4,468 m3
47 Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 81,72 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch anh 100x600 26,17 m2
49 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường 35,125 m2
50 Trát cầu thang trước khi láng đá mài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,31 m2
51 Láng granitô cầu thang 58,19 m2
52 Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic nhám 300x300 18,92 m2
53 Láng tạo dốc nền sàn vệ sinh, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 18,92 m2
54 Lát nền, sàn phòng gạch Thạch anh nhám 600x600 316,515 m2
55 Lát đá bậc tam cấp 34,4 m2
56 Lắp dựng lưới mắt cáo tăng cường góc tường, dầm 240,6 m
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 393,407 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 528,01 m2
59 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 281,296 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 87,99 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 265,15 m2
62 Láng tạo dốc sàn mái, sê nô, chiều dày trung bình 2 cm, vữa XM mác 75 133,04 m2
63 Trát lanh tô, bệ cửa, vữa XM mác 75 61,988 m2
64 Trát đáy lanh tô, cạnh cửa, vữa XM mác 75 35,92 m2
65 Đắp gờ chỉ cản nước, vữa XM mác 75 37,9 m
66 Khoét chỉ âm 10x20, vữa XM mác 75 148,4 m
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 143,78 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 393,407 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường trong 501,84 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 732,344 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.234,184 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 393,407 m2
73 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa sổ 2 cánh lùa , cửa bật ở trên khung sắt kính dày 6,38mm 30,8 m2
74 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa bật ở trên khung sắt kính dày 6,38mm 9,72 m2
75 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở,khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 6,38mm 12,64 m2
76 Cung cấp cửa sổ 4 cánh lùa cửa bật ở trên khung sắt kính mờ dày 6,38mm 38,88 m2
77 Cung cấp hoa sắt cửa 47,396 m2
78 Lắp dựng cửa các loại 92,04 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa 47,396 m2
80 CCLD khóa tay nắm gạt 9 bộ
81 CCLD khóa tay nắm tròn 8 bộ
82 CCLD lam nhôm 50x50x1,2 trang trí sơn tĩnh điện màu đen 57,2 m
83 CCLD cửa nhôm lùa tủ bếp hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện 6,93 m2
84 CCLD tủ bếp treo nhôm kính 5ly+ phụ kiện 4 md
85 CCLD lan can cầu thang, tay vịn inox 304 18,612 m2
86 Cung cấp lan can hành lang tay vịn sắt hộp 50x100x1,4, thanh chống 40x40x1,2 cao 250 88,75 m
87 Lắp dựng lan can 107,362 m2
88 CCLD mái trượt khung sắt 6,444 m2
89 CCLD tole lạnh, khung thép hộp (bao gồm nhân công và vật tư hoàn thiện) 19,58 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 168,15 m2
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,423 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,082 100m2
B PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn nổi 1,2m, bóng led 1x18W 24 bộ
2 Đèn nổi 1,2m, bóng led 2x18W 24 bộ
3 Lắp cần đèn vươn xa 1,5m 4 cần đèn
4 Lắp đèn led cao áp 100W 4 bộ
5 Quạt điện - Quạt trần cánh thép 1,4m 12 cái
6 Quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 4 cái
7 Dimmer mặt đôi 5 cái
8 Dimmer mặt đơn 2 cái
9 Công tắc mặt đơn 5 cái
10 Công tắc mặt đôi 12 cái
11 Công tắc 2 chiều mặt đơn 3 cái
12 Ổ cắm điện loại đôi 16A 33 cái
13 Đế âm công tắc, ổ cắm 53 bảng
14 Đồng hồ - Vol kế 1 cái
15 Đồng hồ - Ampe kế 1 cái
16 Rơ le E/F 1 cái
17 Rơ le O/F 1 cái
18 CCLĐ đèn báo pha 3 cái
19 Kéo rải dây đồng trần 70mm² 60 m
20 Cọc tiếp địa þ16 dài 2400mm 8 cọc
21 Chốt giữ dây đồng trần 8 Cái
22 Mối hàn hóa nhiệt 8 Mối
C Thiết bị đóng ngắt
1 MCCB 3P 50A 18kA 1 cái
2 MCCB 3P 40A 10kA 1 cái
3 MCB 3P 32A 10kA 6 cái
4 MCB 2P 40A 10kA 2 cái
5 MCB 2P 32A 6kA 6 cái
6 MCB 2P 25A 6kA 10 cái
7 MCB 2P 20A 10kA 3 cái
8 MCB 1P 20A 10kA 2 cái
9 MCB 1P 16A 6kA 16 cái
10 MCB 1P 10A 6kA 2 cái
11 Tủ điện âm tường 4 đường 6 tủ
12 Tủ điện âm tường 6 đường 4 tủ
13 Tủ điện âm tường 12 đường 2 tủ
14 Tủ điện 600x800x250, busbar , phụ kiện 1 tủ
D Cáp điện
1 Dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.300 m
2 Dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 664 m
3 Dây điện, loại dây CVV 3x2,5 mm2 12 m
4 Dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 340 m
5 Dây điện, loại dây CXV 3x4mm2 90 m
6 Dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 500 m
7 Dây đơn, tiết diện CV 1x8mm2 310 m
8 Dây điện đơn, loại dây CXV 1x16mm2 450 m
9 Dây điện đơn, loại dây E CV 1x16mm2 58 m
10 Dây đơn, tiết diện E CV 4mm2 90 m
11 Ống HDPE Ø65/50 1,5 100m
12 Ống nhựa PVC D42 75 m
13 Ống nhựa PVC D20 510 m
14 Ống nhựa PVC D25 490 m
15 Ống nhựa PVC D32 270 m
E Mương cáp 190m
1 Đào kênh mương, máy đào, đất cấp II 1,064 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 49,4 m3
3 Rải gạch thẻ đánh dấu mương cáp 38 m2
4 Rải băng đánh dấu mương cáp 190 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,428 100m3
6 Bê tông lót tái lập nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 7,6 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,2 m3
8 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km 0,636 100m3
9 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km tiếp theo 0,636 100m3/km
10 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km tiếp theo 0,636 100m3/km
F Bãi tiếp địa
1 Đào kênh mương, máy đào, đất cấp II 0,032 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
3 Bê tông lót tái lập nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,2 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,4 m3
G Điện nhẹ
1 CCLD tổng đài điện thoại 3 trung kế 6 máy nhánh 1 bộ
2 Ổ cắm điện thoại 5 cái
3 Đế âm tường 5 bảng
4 Hộp nối cáp điện thoại 20 đôi 1 hộp
5 Dây điện thoại 2Px0,5 mm2 250 m
6 Ổ cắm internet 6 cái
7 Switch hub 16P 1 cái
8 Cáp mạng CAT 6e chống nhiễu 430 m
9 Ống nhựa PVC D32 80 m
10 Ống nhựa PVC D20 380 m
11 Bộ lưu điện UPS 1KVA 1 bộ
12 Giếng tiếp địa 1 cái
13 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 30 m
14 Hộp kiểm tra điện trở 1 hộp
15 Tủ điện 600x400 sơn tĩnh điện 1 tủ
H PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
I Cụm bơm cấp nước
1 CCLĐ tủ điều khiển bơm cấp nước 1 tủ
2 CCLĐ bơm điện Q=15m3, H=25m 1 cái
3 Luppe D49 nối ren 1 cái
4 Van 2 chiều D49 nối ren 2 cái
5 Van 1 chiều D49 nối ren 1 cái
6 Y lọc D49 nối ren 1 cái
7 Mối nối mềm chống rung D49 2 cái
8 Van phao điện 1 cái
9 Van phao cơ 1 cái
10 Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 1 cái
11 Rắc co D49 2 cái
12 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
13 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
14 Ống uPVC D168mm dày 7,3mm PN9 0,02 100m
15 Ống uPVC D140mm dày 5,0mm PN9 0,28 100m
16 Y uPVC D140/90 6 cái
17 Côn nhựa uPVC D140/90 2 cái
18 Co lơi nhựa uPVC D140 2 cái
19 Nút thông tắc D140 1 cái
20 Lavabo 6 bộ
21 Vòi rửa lavabo 6 bộ
22 Van góc D21 6 cái
23 CCLD dây cấp nước lạnh D21 6 cái
24 Gương soi 600x800 6 cái
25 Chậu xí bệt 4 bộ
26 Vòi rửa xí 4 cái
27 Tê inox D21 có van 4 cái
28 Hộp đựng giấy 4 cái
29 Chậu tiểu nam 1 bộ
30 Van góc xả tiểu tự động 1 cái
31 Vòi rửa đồng D20 (phòng vệ sinh) 2 bộ
32 Vòi tắm hương sen 4 bộ
33 Chậu rửa inox 2 ngăn 1 bộ
34 Vòi rửa 1 vòi 1 bộ
35 Ống uPVC D49 dày 2,4mm PN9 0,38 100m
36 Ống uPVC D34 dày 2mm PN9 0,08 100m
37 Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12 0,48 100m
38 Van khóa đồng D34 2 cái
39 Nối ren ngoài D34 4 cái
40 Van đồng D27 2 cái
41 Nối ren ngoài D27 4 cái
42 Tê giảm uPVC 49/34 1 cái
43 Tê giảm uPVC 49/27 1 cái
44 Tê giảm uPVC D34/27 3 cái
45 Tê uPVC D34 1 cái
46 Tê uPVC D27 9 cái
47 Côn giảm uPVC D34/27 2 cái
48 Co 90 uPVC D34 2 cái
49 Co 90 uPVC D27 12 cái
50 Tê giảm ren trong uPVC D27/21 3 cái
51 Cút giảm ren trong uPVC D27/21 15 cái
52 Nút bịt khóa ren D21 18 cái
J Thoát nước
1 Đào đất đường ống, đất cấp II 0,96 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,01 100m3
3 Ống uPVC D114 dày 4,9mm PN9 0,23 100m
4 Tê giảm uPVC D114/60 1 cái
5 Y uPVC D114 11 cái
6 Co 45 uPVC D114 8 cái
7 Nút thông tắc D114 1 cái
8 Y giảm uPVC D114/60 2 cái
9 Côn nhựa uPVC D114/60 1 cái
10 Co 90 uPVC D114 4 cái
11 Ống uPVC D90 dày 3,8mm 1,43 100m
12 Y uPVC D90 14 cái
13 Y giảm uPVC D90/60 5 cái
14 Co 90 uPVC D90 11 cái
15 Co 45 uPVC D90 29 cái
16 Tê cong uPVC D90/60 2 cái
17 Tê giảm uPVC D90/60 1 cái
18 Côn giảm uPVC D90/60 1 cái
19 Co 90 uPVC D60 6 cái
20 Côn giảm uPVC D60/34 7 cái
21 Nút thông tắc D90 1 cái
22 Ống uPVC D60 dày 2,8mm PN9 0,42 100m
23 Y uPVC D60 5 cái
24 Tê uPVC D60 3 cái
25 Co 45 uPVC D60 10 cái
26 CCLD xi phông D60 8 cái
27 Phễu thu ĐK 100mm 8 cái
28 Ống uPVC D34 dày 2mm PN9 0,04 100m
29 CCLD xi phông D34 cho tiểu nam và lavabo 7 cái
30 Cầu chắn rác D100 10 cái
31 Nối ren trong D90 10 cái
32 Cung cấp lắp đặt thép neo ống C75x50x5 2 M
33 CCLĐ bu lông U12 6 Cái
34 CCLĐ bu lông U16 2 Cái
35 CCLĐ bu lông nở M10 4 Cái
36 CCLĐ bu lông nở M12 6 Cái
37 CCLĐ ty treo D10 4 Cái
38 CCLĐ ty treo D12 6 Cái
39 CCLĐ đai treo D60 4 Cái
40 CCLĐ đai treo D90 3 Cái
41 CCLĐ đai treo D114 3 Cái
42 CCLD bình chữa cháy CO2 5kg 6 Bình
43 CCLD bình chữa cháy ABC 6kg 6 Bình
44 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 6 Cái
45 Kệ để bình chữa cháy 6 Cái
K Hầm tự hoại 5m3, giếng thấm
1 Đào đất bằng máy đào, đất cấp II 0,427 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,144 100m3
3 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 1km, đất cấp II 0,283 100m3
4 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 4km, đất cấp II 0,283 100m3/km
5 Vận chuyển đất dư đi đổ phạm vi 10km, đất cấp II 0,283 100m3/km
6 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,735 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền 0,051 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,77 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày 8,264 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 26 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,132 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,288 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 11 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 0,063 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm 0,083 tấn
16 Cút nhựa uPVC D150 3 cái
17 CCLD bể tách mở inox 600x400x400 1 cái
18 Ống uPVC D27 dày 1,8mm PN12 0,2 100m
19 Tê uPVC D27 2 cái
20 Co 90 uPVC D27 8 cái
21 Van khóa D27 5 cái
L SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Băm nhám mặt nền sân 152 1m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (BT thương phẩm) 7,6 m3
3 Xoa nhám, cắt jonit nền sân 152 m2
4 Trồng cỏ lá gừng 0,1 100 m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020)và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020)được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh, nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->