Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:42:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,793,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,291 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,235 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,794 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 1m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn dầm móng (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,174 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,744 | 1m3 |
| 18 | Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,576 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,536 | 1m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | 1m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 1 tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 1 tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,217 | 1m3 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,908 | 1m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,472 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,788 | 1m3 |
| 62 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,388 | 1m2 |
| 63 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | 1m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,073 | 1m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300*600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,602 | 1m2 |
| 66 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,345 | 1m2 |
| 67 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,949 | 1m2 |
| 68 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,744 | 1m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 70*200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,828 | 1m2 |
| 70 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9 | 1m2 |
| 71 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | 1m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,383 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,492 | 1m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,1 | 1m2 |
| 75 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,7 | 1m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,088 | 1m2 |
| 77 | SXLD hoa gió 300x300 đúc sẵn và sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cái |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,477 | m3 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,088 | 1m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | 1m2 |
| 81 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,546 | 1m2 |
| 82 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 83 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | 1m |
| 84 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,83 | 1m2 |
| 85 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,938 | 1m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,51 | 1m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.543,366 | 1m2 |
| 89 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 1m2 |
| 91 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 1m3 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,108 | 1m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép C120x40x10x2 (3.328kg/m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | 100m2 |
| 100 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,712 | 1m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1m2 |
| 102 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,566 | 1m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 1m2 |
| 104 | SX. LD. hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng. khung thép hộp 40x80x1.8. cửa thép hộp 40x80x1.6. kính an toàn dày 6.38mm. Sơn 3 nướcChưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 105 | SX. LD. HT cửa đi khung nhôm hệ 1000. kính an toàn 6.38 ly mm. dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 106 | SXLD cửa sổ thép hộp 40x80x1.8 dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,038 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | 1m2 |
| 110 | SXLD HT lam ri nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,278 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Đắp gờ chình hình tròn và lo gô cuốn vở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Bảng tên bằng mica "WC Nam & WC Nữ" tầng 1 + tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Đất phù sa trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 120 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,04 | 1m2 lưới |
| 121 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m2 |
| 123 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 1m3 |
| 125 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 1m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 1m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 132 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,025 | 1m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng + nước + chống sét +pccc | |||
| 1 | SXLD kẹp xuyên cáp đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | SXLD đầu ép cáp đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt ,3 hạt, 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt ổ cắm 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | SXLD máng đèn FS-40/36X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 33 | Tủ phân phối điện 3 pha 1 ngăn chứa 18 Module KT: 400x300x180mm ( Tôn dày 1.2 ly sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chứa aptomap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép làm móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 37 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 38 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa UPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van Tê khoá inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | SXLD Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | SXLD Tê nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | SXLD Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | SXLD Tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | SXLD Tê nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | SXLD Tê nhựa PVC D60 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | SXLD Tê nhựa PVC D90 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | SXLD Tê nhựa PVC D114 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | SXLD Tê nhựa PVC D90*60 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | SXLD Tê nhựa PVC D60 thông hơi loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | SXLD khung đỡ bàn đá thép V40X40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bộ thoát La va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa la va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | SX kim thu sắt Criprotec hoặc tương đương RP=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 86 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Kẹp định vị Bu lông, ốc, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 90 | Kẹp cáp đồng chia ngã trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Bu lông kẹp trụ đỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 95 | Kiểm tra đo điện trở chống sét (tương đương 3 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 96 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC. khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 97 | Bình bột chữa cháy MT5. CO2 (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2. khối lượng 3 kg. khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 98 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay). Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 100 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Nút chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Nút chụp D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đầu bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Khóa miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1m3 |
| 114 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1m3 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); - Kích thước cụ thể: + Bàn kt (DxRxC): 1,2x0,5x0,69m; ván mặt bàn liền dày 2cm; - Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn; - Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh.Ghế kt (DxCxR): 0,36x0,40x0,41cm; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm; - Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn; - Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh. |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); KT (1,2 x 0,6 x 0,75)m. Ghế: (410x470x450/830)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng: Tủ lớp học,KT: (C1200x R1000 x S450)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa: Mặt chống lóa Hàn Quốc, Kẻ mờ, khung nhôm, lưng nhựa. KT: (1,25 x 3,6)m. (Trong đó có phần kẻ 4 ôly KT (1,2x1,0)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (≥ 02 tầng) với giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi