Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407164-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210332098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 12:35:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,976,973,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,654,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1 Đào, đắp đất hố móng M8 10 Bộ
B Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT)
1 Đào và Đắp đất hố móng M8BT 8 Bộ
2 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) 5,112 m3
3 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 5,112 m3
C Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BTGC)
1 Đào và Đắp đất hố móng M8BT 10 Bộ
2 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) 6,39 m3
3 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 6,39 m3
D Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1 Đào và Đắp đất hố móng M8BT2 31 Bộ
2 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) 24,8 m3
3 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 24,8 m3
E Móng bê tông trụ đôi 10,5m (M12BT2)
1 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Đào và Đắp đất hố móng M10,5BT2 6 Bộ
5 Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) 7,566 m3
6 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 7,566 m3
F Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1 Đào, đắp đất hố móng M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
G Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Đào và Đắp đất hố móng M12BT 1 Bộ
2 Bê tông móng M200 đá 1x2 1,28 m3
3 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 1,28 m3
H Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2)
1 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
2 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
3 Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
4 Đào và Đắp đất hố móng M12BT2 30 Bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 42,75 m3
6 Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 42,75 m3
I Tiếp địa lăp lại hạ thế trụ 8,5m cáp ABC70
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 11 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 11 cọc 02 đầu ren
- 11 cọc 01 đầu ren
- 22 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 22 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 22 Thanh
4 Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) 22 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 11 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 44 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 44 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 44 Bộ
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 33 cọc
10 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 45,914 kg
11 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 11 Bộ
J Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC95
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 2 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 2 cọc 02 đầu ren
- 2 cọc 01 đầu ren
- 4 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 4 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 4 Thanh
4 Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) 4 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 2 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 8 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 8 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 8 Bộ
9 Que hàn điện 0,4 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 6 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 8,348 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 2 Bộ
K Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC120
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 22 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 22 cọc 02 đầu ren
- 22 cọc 01 đầu ren
- 44 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 44 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 44 Thanh
4 Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) 44 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 22 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 88 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 88 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 88 Bộ
9 Que hàn điện 4,4 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 66 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 91,828 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 22 Bộ
L Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC150
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 12 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 12 cọc 02 đầu ren
- 12 cọc 01 đầu ren
- 24 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 24 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 24 Thanh
4 Ghíp nối IPC 150-25 (2 boulon) 24 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 12 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 48 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 48 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 48 Bộ
9 Que hàn điện 2,4 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 36 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 50,088 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 12 Bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m Cáp ABC120
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 1 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 1 cọc 02 đầu ren
- 1 cọc 01 đầu ren
- 2 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 2 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 2 Thanh
4 Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) 2 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 1 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 4 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 4 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 4 Bộ
9 Que hàn điện 0,2 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 3 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 4,174 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 1 Bộ
N Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp AC50
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 2 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 2 cọc 02 đầu ren
- 2 cọc 01 đầu ren
- 4 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 4 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 4 Thanh
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 4 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 2 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 8 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 8 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 8 Bộ
9 Que hàn điện 0,4 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 6 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 9,138 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 2 Bộ
O Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp AC150
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 3 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 3 cọc 02 đầu ren
- 3 cọc 01 đầu ren
- 6 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 6 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 6 Thanh
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 6 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 3 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 12 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 12 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 12 Bộ
9 Que hàn điện 0,6 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 9 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 13,707 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 3 Bộ
P Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp ABC120
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 5 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 5 cọc 02 đầu ren
- 5 cọc 01 đầu ren
- 10 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 10 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 10 Thanh
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 10 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2+chuïp 5 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 20 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 20 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 20 Bộ
9 Que hàn điện 1 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 15 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 20,87 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 5 Bộ
Q Tiếp địa lặp lại trụ 14m Cáp AC150
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm
(bao gồm: - 1 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren
- 1 cọc 02 đầu ren
- 1 cọc 01 đầu ren
- 2 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 2 Thanh
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 2 Thanh
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 2 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 1 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 4 Bộ
7 Ống PVC D34x2,0mm 4 m
8 Đai Inox 1m + khóa đai 4 Bộ
9 Que hàn điện 0,2 kg
10 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 3 cọc
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 4,569 kg
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 1 Bộ
R Trụ BTLT 8,5m
1 Dựng trụ BTLT 84 trụ
S Trụ BTLT 10,5m
1 Dựng trụ BTLT 10 trụ
T Trụ BTLT 12m
1 Dựng trụ BTLT 89 trụ
U Nhổ và trồng lại trụ hiện hữu
1 Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công 15 trụ
2 Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công 2 trụ
3 Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công 1 trụ
4 Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công 2 trụ
V Xà composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt xà composite (Klg 6 Bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Bộ
3 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT ( 75 Bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
4 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) 24 Bộ
Y Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) 1 Bộ
Z Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ÑL2/3
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 2 Bộ
AA Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 5 Bộ
AB Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 4 Bộ
AC Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) 1 Bộ
AD Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
2 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 6 Bộ
AE Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
2 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 6 Bộ
AF Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 1 Bộ
2 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 1 Bộ
3 Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 1 Bộ
4 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) 1 Bộ
AG Phần dây sứ và phụ kiện đường dây trung thế 3 pha XDM
1 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,6095 km
2 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố 4,8285 km
AH Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà:
1 Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
2 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 45 Bộ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà :
1 Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
2 Khánh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 18 Bộ
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CNT ply-T
1 Móc treo chữ U loại dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
2 Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
AK Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 102 Cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 102 Cái
AL Bộ cách điện đứng+ty sứ
1 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 sứ
AM Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đỉnh
1 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 1 sứ
AN Phụ kiện cho sứ đứng
1 Dây buộc cổ sứ phi kim TTF 1202 cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 Cái
2 Dây buộc cổ sứ phi kim TTF 1204 cỡ dây 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
AO Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
2 Boulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
AP Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-TG
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
AQ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Nth-U
1 Uclevis(4mm) +sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Bộ
3 Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 39 sứ
AR Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép:
1 Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 sứ
AS Phần tháo lắp lại sứ và kẹp dây hiện hữu:
1 Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6 Bộ
2 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 6 Bộ
3 Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 3 sứ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 3 sứ
5 Tháo Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 sứ
6 Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 sứ
AT Vật tư phụ khác
1 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
2 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Dây chảy 20K 18 Sôïi
8 Bass LI baét FCO, LA 18 Bộ
9 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 18 Cái
10 Chụp cách điện kẹp quai 21 Cái
11 Ống co nhiệt D40 15 m
12 Dây nhôm buộc A70 1,2086 kg
13 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 13 Bộ
14 Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 Bộ
15 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 Bộ
16 Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 10 Bộ
17 Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 Bộ
AU Phần hạ thế XDM
1 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,9195 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,286 km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 1,3535 km
4 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x150mm2, chiều cao 0,034 km
5 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 160 m
AV Bộ Cáp suất ABC4x70mm2 lên lưới (01 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 4 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 6 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 1,5 m
5 Co 90 độ PVC 60 2 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 1 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 1 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,008 km
10 Ép đầu cosse 70mm2 4 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 6 m
AW Bộ Cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới ( 05 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 20 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 30 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 7,5 m
5 Co 90 độ PVC 60 10 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 5 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 5 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 10 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,04 km
10 Ép đầu cosse 95mm2 20 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 30 m
AX Bộ Cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới (16 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 64 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 96 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 24 m
5 Co 90 độ PVC 60 32 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 16 Cái
7 Khâu ven răng ngoaøi D60 16 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 32 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,128 km
10 Ép đầu cosse 120mm2 48 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 96 m
AY Bộ Cáp suất ABC4x150mm2 lên lưới ( 02 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 150mm2 6 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 12 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 3 m
5 Co 90 độ PVC 60 4 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 2 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 2 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 4 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x150mm2, chiều cao 0,016 km
10 Ép đầu cosse 150mm2 6 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 12 m
AZ Bộ tiếp địa cố định hạ thế
1 Bộ tiếp địa cố định hạ thế 20 Bộ
2 Lắp đặt Bộ tiếp địa cố định hạ thế (tạm tính) 20 Bộ
BA Hộp phân phối
1 Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT 32 hộp
BB Rack 3 sứ
1 Rack 3 sứ+ sứ Ống chỉ 2 Bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Dây nhôm buộc A70 0,1543 kg
BC Khung U
1 Khung chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 Bộ
BD Kẹp Cáp ABC và phụ kiện
1 Kẹp dừng Cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
2 Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
3 Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
4 Kẹp dừng Cáp ABC 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Thanh nới dừng Cáp ABC bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m 19 m
6 Cổ dê bắt Kẹp dừng Cáp ABC truï gheùp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Kẹp treo Cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 móc treo chữ A 6 Cái
BE Tháo , lắp sứ và kẹp dây hiện hữu
1 Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 Bộ
2 Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 Bộ
3 Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 Bộ
4 Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 1 Bộ
BF Vật tư phụ khác
1 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 (WR 279) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 (WR 419) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
9 Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
10 Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
12 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
13 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
15 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
16 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
17 Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Bộ
20 Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
21 Boulon móc 16x400+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Bộ
22 Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
23 Băng keo cách điện hạ thế 18,5 Cuộn
BG PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,3065 km
2 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,874 km
3 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 5,5235 km
4 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,72 km
5 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 25 m
BH Tháo, lắp lại dây hiện hữu
1 Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,1325 km
2 Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao 0,9885 km
3 Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,1405 km
4 Tháo dây nhôm trần cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,189 km
5 Tháo cáp văn xoắn ABC3x70mm2, chiều cao 0,0925 km
6 Tháo cáp văn xoắn ABC4x50mm2, chiều cao 0,5165 km
7 Tháo cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 1,0101 km
8 Tháo cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,1315 km
BI Bộ Cáp suất 3CV70+CV50 lên lưới (01 Bộ)
1 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 3 Cái
6 Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 1 Cái
7 Ống PVC D90x3,8mm 6 m
8 Ống nhựa đàn hồi D90 1,5 m
9 Co 90 độ PVC 90 2 Cái
10 Khâu ven răng trong D90 1 Cái
11 Khâu ven răng ngoài D90 1 Cái
12 Cổ dê ốp Ống D90 2 Cái
13 Băng keo cách điện hạ thế 0,5 Cuộn
14 Keo silicon bịt miệng ống 1 chai
15 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24 m
16 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 8 m
17 Ép đầu cosse 70mm2 3 cái
18 Ép đầu cosse 50mm2 1 cái
19 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 6 m
BJ Bộ Cáp suất ABC4x70mm2 lên lưới (04 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 16 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 24 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 6 m
5 Co 90 độ PVC 60 8 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 4 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 4 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 8 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao 0,032 km
10 Ép đầu cosse 70mm2 16 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 24 m
BK Bộ Cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới (09 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 36 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 54 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 13,5 m
5 Co 90 độ PVC 60 18 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 9 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 9 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 18 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao 0,072 km
10 Ép đầu cosse 95mm2 36 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 54 m
BL Bộ Cáp suất ABC4x120mm2 liên kết lưới (19 Bộ)
1 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 57 Cái
3 Ống PVC D60x2,8mm 114 m
4 Ống nhựa đàn hồi D60 28,5 m
5 Co 90 độ PVC 60 38 Cái
6 Khâu ven răng trong D60 19 Cái
7 Khâu ven răng ngoài D60 19 Cái
8 Cổ dê ốp Ống D60 38 Bộ
9 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao 0,152 km
10 Ép đầu cosse 120mm2 57 cái
11 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 114 m
BM Bộ tiếp địa hạ thế
1 Bộ tiếp địa hạ thế 32 Bộ
2 Lắp đặt Bộ tiếp địa cố định hạ thế (tạm tính) 32 Bộ
BN Hộp phân phối
1 Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT 5 hộp
BO Tháo, lắp hộp phân phối và hộp điện kế
1 Tháo hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT 23 cái
2 Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT 20 hộp
3 Tháo hộp 1 điện kế 4 cái
4 Lắp hộp 1 điện kế 4 cái
5 Tháo hộp 2 điện kế 2 cái
6 Lắp hộp 2 điện kế 2 cái
7 Tháo hộp 3 điện kế 1 cái
8 Lắp hộp 3 điện kế 1 cái
BP Rack 4 sứ
1 Rack 4 sứ+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
3 Dây nhôm buộc A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6171 kg
4 Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 6 Bộ
BQ Khung U
1 Khung chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 5 Bộ
BR Phụ kiện sứ ống chỉ
1 Kẹp U bolt dây 50mm2 20 Cái
2 Kẹp U bolt dây 70mm2 6 Cái
3 Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2 6 Cái
BS Kẹp Cáp ABC
1 Kẹp dừng Cáp ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Kẹp dừng Cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
3 Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
4 Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
5 Kẹp dừng Cáp ABC 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
6 Thanh nới dừng Cáp ABC bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m 66 m
7 Kẹp treo Cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
9 Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Cái
10 Kẹp treo Cáp ABC4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 móc treo chữ A 19 Cái
BT Tháo, lắp sứ và kẹp hiện hữu
1 Tháo Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 9 Bộ
2 Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 2 Bộ
3 Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 2 Bộ
4 Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 2 Bộ
5 Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 28 Bộ
6 Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công 8 Bộ
BU VẬT TƯ PHỤ KHÁC
1 Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 (WR 279) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 Cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 Cái
9 Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 (WR 419) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
11 Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
12 Kẹp ép WR cỡ dây 150-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
13 Kẹp ép WR cỡ dây 150-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
14 Kẹp ép WR cỡ dây 150-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
16 Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
17 Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 Cái
18 Ghíp nối IPC 120-70 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Ghíp nối IPC 120-120 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Ghíp nối IPC 150-25 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
21 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
22 Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
24 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
25 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
26 Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
27 Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
28 Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 Bộ
29 Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
30 Boulon móc 16x400+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
31 Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
32 Băng keo cách điện hạ thế 34 Cuộn
BV Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 Lắp FCO 27kV-100A-12kA 18 Cái
BW PHẦN THIẾT BỊ: XDM các TBA Đồng Khởi 6E; Trảng Dài 2-9A; Trảng Dài 3-5B; Trảng Dài 3-9C; Trảng Dài 4-10A; Trảng Dài 4-1B; Trảng Dài 5-5C; Trảng Dài 5-2A
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
3 Lắp đặt chống sét van 24 Bộ
BX Bộ Đà TBA ngồi
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Bộ
2 Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
4 Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
5 Lắp xà thép trong TBA 8 Bộ
BY Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Lắp xà thép trong TBA 8 Bộ
BZ Xà đơn L75x75x8x800 (1 ốp)
1 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp xà thép trong TBA 8 Bộ
CA Xà kép L75x75x8x800 (1 ốp)
1 Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Lắp xà thép trong TBA 8 Bộ
CB Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 24 Thanh
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
4 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 64 Bộ
7 Đai Inox dài 1m + khóa đai 24 Bộ
8 Que hàn điện 1,6 kg
9 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m 16 Giếng
10 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 8 Bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 24 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 417,9449 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 40 m
CC Tủ MCCB và tủ điện kế
1 Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha 8 Cái
2 Tủ điện kế 8 Cái
3 Đà U50x32x4 dài 0,8m bắt tủ trạm ngồi 22,9094 kg
4 Sắt dẹt 50x5 dài 0,8m bắt tủ trạm ngồi 12,56 kg
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 8 tủ
6 Lắp xà thép trong TBA 8 Bộ
CD Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 144 m
CE Bộ Cáp suất TBA
1 Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
3 Ống PVC D114x4,9mm 64 m
4 Co 90 độ PVC 114 16 Cái
5 Cổ dê ốp 02 Ống D114 vào trụ ghép 24 Bộ
6 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 64 m
7 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 336 m
CF Vật tư Bộ đo điếm hạ thế
1 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Cái
2 Ống PVC D42x2,1mm 48 m
3 Ống nhựa đàn hồi D42 4 m
4 Co 90 độ PVC 42 8 Cái
5 Keo dán Ống PVC (100gr) 8 tuýp
6 Băng keo cách điện hạ thế 8 Cuộn
7 Khâu ven răng trong D42 8 Cái
8 Khâu ven răng ngoài D42 8 Cái
9 Cổ dê ốp Ống D42 24 Bộ
10 Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc 8 Bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 8 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 16 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 168 m
CG VẬT TƯ KHÁC
1 Dây chảy 15K 24 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
3 Chụp cách điện LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 24 Bộ
7 Bảng tên trạm 8 Cái
8 Bảng báo nguy hiểm 8 Cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 8 Cuộn
10 Keo silicon bịt miệng ống 24 chai
CH Phần thiết bị: XDM TBA Đồng Khởi 6D; Trảng Dài 3-6B; Trảng Dài 3-6Cđường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV 3 máy
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 9 Bộ
3 Lắp đặt chống sét van 9 Bộ
CI Bộ Đà TBA ngồi
1 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
2 Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
4 Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
5 Lắp xà thép trong TBA 3 Bộ
CJ Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Lắp xà composite trong TBA 3 Bộ
CK Xà kép L75x75x8x800 (1 ốp)
1 Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Lắp xà thép trong TBA 3 Bộ
CL Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
2 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) 9 Thanh
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 6 Cái
4 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Boulon 8x20+2 long đền vuông 24 Bộ
7 Đai Inox dài 1m + khóa đai 9 Bộ
8 Que hàn điện 0,6 kg
9 Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m 6 Giếng
10 Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 3 bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 9 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 156,7293 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 15 m
CM Tủ MCCB và tủ điện kế
1 Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha 3 Cái
2 Tủ điện kế 3 Cái
3 Đà U50x32x4 dài 0,8m bắt tủ trạm ngoài 8,591 kg
4 Sắt dẹt 50x5 dài 0,8m bắt tủ trạm ngoài 4,71 kg
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 3 tủ
6 Lắp xà thép trong TBA 3 Bộ
CN Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54 m
CO Bộ Cáp suất TBA
1 Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
2 Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 42 Cái
3 Ống PVC D114x4,9mm 24 m
4 Co 90 độ PVC 114 6 Cái
5 Cổ dê ốp 02 Ống D114 vào trụ ghép 9 Bộ
6 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 24 m
7 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 126 m
CP Vật tư Bộ đo điếm hạ thế
1 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 48 Cái
2 Ống PVC D42x2,1mm 12 m
3 Ống nhựa đàn hồi D42 1,5 m
4 Co 90 độ PVC 42 3 Cái
5 Keo dán Ống PVC (100gr) 3 tuýp
6 Băng keo cách điện hạ thế 3 Cuộn
7 Khâu ven răng trong D42 3 Cái
8 Khâu ven răng ngoài D42 3 Cái
9 Cổ dê ốp Ống D42 9 Bộ
10 Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp Cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 6 m
13 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 63 m
CQ VẬT TƯ KHÁC
1 Dây chảy 15K 9 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
3 Chụp cách điện LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 9 Bộ
7 Bảng tên trạm 3 Cái
8 Bảng báo nguy hiểm 3 Cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 3 Cuộn
10 Keo silicon bịt miệng ống 9 chai
CR PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế 6 vị trí
2 Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 53 vị trí
3 Tiếp địa trạm điện áp 11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965459579E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.93091915E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.881.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.767.762.274 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->