Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 12:35:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,973,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,654,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M8 | 10 | Bộ | |
| B | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 8 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 5,112 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 5,112 | m3 | |
| C | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BTGC) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 10 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 6,39 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 6,39 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT2 | 31 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 24,8 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 24,8 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 10,5m (M12BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M10,5BT2 | 6 | Bộ | |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 (Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 7,566 | m3 | |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 7,566 | m3 | |
| F | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT | 1 | Bộ | |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT2 | 30 | Bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 42,75 | m3 | |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 42,75 | m3 | |
| I | Tiếp địa lăp lại hạ thế trụ 8,5m cáp ABC70 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 11 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 11 cọc 02 đầu ren - 11 cọc 01 đầu ren - 22 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 22 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 22 | Thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | 22 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 11 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 44 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 44 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 44 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 33 | cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 45,914 | kg | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 11 | Bộ | |
| J | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC95 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 2 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 2 cọc 02 đầu ren - 2 cọc 01 đầu ren - 4 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 4 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 4 | Thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 8 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 8 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 0,4 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 8,348 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 2 | Bộ | |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC120 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 22 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 22 cọc 02 đầu ren - 22 cọc 01 đầu ren - 44 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 44 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 44 | Thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 44 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 88 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 88 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 88 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 4,4 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 66 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 91,828 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 22 | Bộ | |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m Cáp ABC150 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 12 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 12 cọc 02 đầu ren - 12 cọc 01 đầu ren - 24 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 24 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 24 | Thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 150-25 (2 boulon) | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 12 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 48 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 48 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 48 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 2,4 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 36 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 50,088 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 12 | Bộ | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 10,5m Cáp ABC120 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 1 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 1 cọc 02 đầu ren - 1 cọc 01 đầu ren - 2 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 2 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 4 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 4 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 0,2 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 4,174 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| N | Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp AC50 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 2 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 2 cọc 02 đầu ren - 2 cọc 01 đầu ren - 4 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 4 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 4 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 8 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 8 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 0,4 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 9,138 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 2 | Bộ | |
| O | Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp AC150 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 3 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 3 cọc 02 đầu ren - 3 cọc 01 đầu ren - 6 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 6 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 6 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 6 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 12 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 12 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 0,6 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 13,707 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 3 | Bộ | |
| P | Tiếp địa lặp lại trụ 12m Cáp ABC120 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 5 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 5 cọc 02 đầu ren - 5 cọc 01 đầu ren - 10 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 10 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 10 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2+chuïp | 5 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 20 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 20 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 20 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 1 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 15 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 20,87 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 5 | Bộ | |
| Q | Tiếp địa lặp lại trụ 14m Cáp AC150 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 1 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 1 cọc 02 đầu ren - 1 cọc 01 đầu ren - 2 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 4 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D34x2,0mm | 4 | m | |
| 8 | Đai Inox 1m + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Que hàn điện | 0,2 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 4,569 | kg | |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| R | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 84 | trụ | |
| S | Trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 10 | trụ | |
| T | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 89 | trụ | |
| U | Nhổ và trồng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 15 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| 4 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| V | Xà composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà composite (Klg | 6 | Bộ | |
| W | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT ( | 75 | Bộ | |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 24 | Bộ | |
| Y | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | 1 | Bộ | |
| Z | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ÑL2/3 | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 2 | Bộ | |
| AA | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 5 | Bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 4 | Bộ | |
| AC | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | Bộ | |
| AD | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 6 | Bộ | |
| AE | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 6 | Bộ | |
| AF | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | Bộ | |
| AG | Phần dây sứ và phụ kiện đường dây trung thế 3 pha XDM | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 1,6095 | km | |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố | 4,8285 | km | |
| AH | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 45 | Bộ | |
| AI | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 2 | Khánh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 18 | Bộ | |
| AJ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ: CNT ply-T | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| AK | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 102 | Cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 102 | Cái | |
| AL | Bộ cách điện đứng+ty sứ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | sứ |
| AM | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đỉnh | |||
| 1 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 1 | sứ | |
| AN | Phụ kiện cho sứ đứng | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ phi kim TTF 1202 cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | Cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ phi kim TTF 1204 cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AO | Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| AP | Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-TG | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AQ | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Nth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) +sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 39 | sứ | |
| AR | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | sứ | |
| AS | Phần tháo lắp lại sứ và kẹp dây hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 6 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 6 | Bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| 5 | Tháo Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | sứ | |
| AT | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Dây chảy 20K | 18 | Sôïi | |
| 8 | Bass LI baét FCO, LA | 18 | Bộ | |
| 9 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 18 | Cái | |
| 10 | Chụp cách điện kẹp quai | 21 | Cái | |
| 11 | Ống co nhiệt D40 | 15 | m | |
| 12 | Dây nhôm buộc A70 | 1,2086 | kg | |
| 13 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 13 | Bộ | |
| 14 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | Bộ | |
| 16 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | Bộ | |
| 17 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | Bộ | |
| AU | Phần hạ thế XDM | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,9195 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,286 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 1,3535 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x150mm2, chiều cao | 0,034 | km | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 160 | m | |
| AV | Bộ Cáp suất ABC4x70mm2 lên lưới (01 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 6 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 1,5 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 2 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 1 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 1 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,008 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 70mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 6 | m | |
| AW | Bộ Cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới ( 05 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | 20 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 30 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 7,5 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 10 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 5 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 5 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 10 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,04 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 95mm2 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 30 | m | |
| AX | Bộ Cáp suất ABC4x120mm2 lên lưới (16 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 64 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 96 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 24 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 32 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 16 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoaøi D60 | 16 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 32 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,128 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 120mm2 | 48 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 96 | m | |
| AY | Bộ Cáp suất ABC4x150mm2 lên lưới ( 02 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 150mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 12 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 3 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 4 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 2 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 2 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x150mm2, chiều cao | 0,016 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 150mm2 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 12 | m | |
| AZ | Bộ tiếp địa cố định hạ thế | |||
| 1 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế | 20 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Bộ tiếp địa cố định hạ thế (tạm tính) | 20 | Bộ | |
| BA | Hộp phân phối | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT | 32 | hộp | |
| BB | Rack 3 sứ | |||
| 1 | Rack 3 sứ+ sứ Ống chỉ | 2 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | 0,1543 | kg | |
| BC | Khung U | |||
| 1 | Khung chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| BD | Kẹp Cáp ABC và phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 3 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 4 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Thanh nới dừng Cáp ABC bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m | 19 | m | |
| 6 | Cổ dê bắt Kẹp dừng Cáp ABC truï gheùp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo Cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | móc treo chữ A | 6 | Cái | |
| BE | Tháo , lắp sứ và kẹp dây hiện hữu | |||
| 1 | Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 1 | Bộ | |
| BF | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 (WR 279) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 (WR 419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 10 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 12 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 13 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 15 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 17 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 20 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 21 | Boulon móc 16x400+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 22 | Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế | 18,5 | Cuộn | |
| BG | PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,3065 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,874 | km | |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 5,5235 | km | |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,72 | km | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 25 | m | |
| BH | Tháo, lắp lại dây hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,1325 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao | 0,9885 | km | |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,1405 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm trần cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,189 | km | |
| 5 | Tháo cáp văn xoắn ABC3x70mm2, chiều cao | 0,0925 | km | |
| 6 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x50mm2, chiều cao | 0,5165 | km | |
| 7 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 1,0101 | km | |
| 8 | Tháo cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,1315 | km | |
| BI | Bộ Cáp suất 3CV70+CV50 lên lưới (01 Bộ) | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Ống PVC D90x3,8mm | 6 | m | |
| 8 | Ống nhựa đàn hồi D90 | 1,5 | m | |
| 9 | Co 90 độ PVC 90 | 2 | Cái | |
| 10 | Khâu ven răng trong D90 | 1 | Cái | |
| 11 | Khâu ven răng ngoài D90 | 1 | Cái | |
| 12 | Cổ dê ốp Ống D90 | 2 | Cái | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 0,5 | Cuộn | |
| 14 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 24 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 8 | m | |
| 17 | Ép đầu cosse 70mm2 | 3 | cái | |
| 18 | Ép đầu cosse 50mm2 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 6 | m | |
| BJ | Bộ Cáp suất ABC4x70mm2 lên lưới (04 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 24 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 6 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 8 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 4 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 4 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 8 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x70mm2, chiều cao | 0,032 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 70mm2 | 16 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 24 | m | |
| BK | Bộ Cáp suất ABC4x95mm2 lên lưới (09 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | 36 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 54 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 13,5 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 18 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 9 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 9 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 18 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,072 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 95mm2 | 36 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 54 | m | |
| BL | Bộ Cáp suất ABC4x120mm2 liên kết lưới (19 Bộ) | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 57 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 114 | m | |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D60 | 28,5 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 60 | 38 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D60 | 19 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D60 | 19 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D60 | 38 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,152 | km | |
| 10 | Ép đầu cosse 120mm2 | 57 | cái | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 114 | m | |
| BM | Bộ tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ thế | 32 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Bộ tiếp địa cố định hạ thế (tạm tính) | 32 | Bộ | |
| BN | Hộp phân phối | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT | 5 | hộp | |
| BO | Tháo, lắp hộp phân phối và hộp điện kế | |||
| 1 | Tháo hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT | 23 | cái | |
| 2 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM228), trụ BTLT | 20 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp 1 điện kế | 4 | cái | |
| 4 | Lắp hộp 1 điện kế | 4 | cái | |
| 5 | Tháo hộp 2 điện kế | 2 | cái | |
| 6 | Lắp hộp 2 điện kế | 2 | cái | |
| 7 | Tháo hộp 3 điện kế | 1 | cái | |
| 8 | Lắp hộp 3 điện kế | 1 | cái | |
| BP | Rack 4 sứ | |||
| 1 | Rack 4 sứ+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6171 | kg |
| 4 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 6 | Bộ | |
| BQ | Khung U | |||
| 1 | Khung chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 5 | Bộ | |
| BR | Phụ kiện sứ ống chỉ | |||
| 1 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 20 | Cái | |
| 2 | Kẹp U bolt dây 70mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2 | 6 | Cái | |
| BS | Kẹp Cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 4 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 5 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Thanh nới dừng Cáp ABC bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m | 66 | m | |
| 7 | Kẹp treo Cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Cái |
| 10 | Kẹp treo Cáp ABC4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | móc treo chữ A | 19 | Cái | |
| BT | Tháo, lắp sứ và kẹp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 9 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Rack 2 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Rack 3 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 28 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 8 | Bộ | |
| BU | VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 (WR 279) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | Cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | Cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 (WR 419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 16 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 17 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | Cái |
| 18 | Ghíp nối IPC 120-70 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Ghíp nối IPC 120-120 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Ghíp nối IPC 150-25 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 21 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 24 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 25 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 26 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | Bộ |
| 29 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 30 | Boulon móc 16x400+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 31 | Boulon móc 16x550+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 32 | Băng keo cách điện hạ thế | 34 | Cuộn | |
| BV | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | 18 | Cái | |
| BW | PHẦN THIẾT BỊ: XDM các TBA Đồng Khởi 6E; Trảng Dài 2-9A; Trảng Dài 3-5B; Trảng Dài 3-9C; Trảng Dài 4-10A; Trảng Dài 4-1B; Trảng Dài 5-5C; Trảng Dài 5-2A | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 24 | Bộ | |
| BX | Bộ Đà TBA ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 8 | Bộ | |
| BY | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp xà thép trong TBA | 8 | Bộ | |
| BZ | Xà đơn L75x75x8x800 (1 ốp) | |||
| 1 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 8 | Bộ | |
| CA | Xà kép L75x75x8x800 (1 ốp) | |||
| 1 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp xà thép trong TBA | 8 | Bộ | |
| CB | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 24 | Thanh | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 64 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox dài 1m + khóa đai | 24 | Bộ | |
| 8 | Que hàn điện | 1,6 | kg | |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | 16 | Giếng | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 8 | Bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 417,9449 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 40 | m | |
| CC | Tủ MCCB và tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | 8 | Cái | |
| 2 | Tủ điện kế | 8 | Cái | |
| 3 | Đà U50x32x4 dài 0,8m bắt tủ trạm ngồi | 22,9094 | kg | |
| 4 | Sắt dẹt 50x5 dài 0,8m bắt tủ trạm ngồi | 12,56 | kg | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 8 | tủ | |
| 6 | Lắp xà thép trong TBA | 8 | Bộ | |
| CD | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 144 | m | |
| CE | Bộ Cáp suất TBA | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 64 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 16 | Cái | |
| 5 | Cổ dê ốp 02 Ống D114 vào trụ ghép | 24 | Bộ | |
| 6 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 64 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 336 | m | |
| CF | Vật tư Bộ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 2 | Ống PVC D42x2,1mm | 48 | m | |
| 3 | Ống nhựa đàn hồi D42 | 4 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 42 | 8 | Cái | |
| 5 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 8 | tuýp | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cuộn | |
| 7 | Khâu ven răng trong D42 | 8 | Cái | |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D42 | 8 | Cái | |
| 9 | Cổ dê ốp Ống D42 | 24 | Bộ | |
| 10 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc | 8 | Bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 8 | cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 16 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 168 | m | |
| CG | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 24 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 24 | Bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 8 | Cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 8 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cuộn | |
| 10 | Keo silicon bịt miệng ống | 24 | chai | |
| CH | Phần thiết bị: XDM TBA Đồng Khởi 6D; Trảng Dài 3-6B; Trảng Dài 3-6Cđường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 9 | Bộ | |
| CI | Bộ Đà TBA ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x100+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 3 | Bộ | |
| CJ | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp xà composite trong TBA | 3 | Bộ | |
| CK | Xà kép L75x75x8x800 (1 ốp) | |||
| 1 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp xà thép trong TBA | 3 | Bộ | |
| CL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 9 | Thanh | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Boulon 8x20+2 long đền vuông | 24 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox dài 1m + khóa đai | 9 | Bộ | |
| 8 | Que hàn điện | 0,6 | kg | |
| 9 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | 6 | Giếng | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 3 | bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 156,7293 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| CM | Tủ MCCB và tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | 3 | Cái | |
| 2 | Tủ điện kế | 3 | Cái | |
| 3 | Đà U50x32x4 dài 0,8m bắt tủ trạm ngoài | 8,591 | kg | |
| 4 | Sắt dẹt 50x5 dài 0,8m bắt tủ trạm ngoài | 4,71 | kg | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 6 | Lắp xà thép trong TBA | 3 | Bộ | |
| CN | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | m | |
| CO | Bộ Cáp suất TBA | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 42 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 24 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 6 | Cái | |
| 5 | Cổ dê ốp 02 Ống D114 vào trụ ghép | 9 | Bộ | |
| 6 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 126 | m | |
| CP | Vật tư Bộ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 48 | Cái | |
| 2 | Ống PVC D42x2,1mm | 12 | m | |
| 3 | Ống nhựa đàn hồi D42 | 1,5 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 42 | 3 | Cái | |
| 5 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 3 | tuýp | |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | Cuộn | |
| 7 | Khâu ven răng trong D42 | 3 | Cái | |
| 8 | Khâu ven răng ngoài D42 | 3 | Cái | |
| 9 | Cổ dê ốp Ống D42 | 9 | Bộ | |
| 10 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp Cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 6 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 63 | m | |
| CQ | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 9 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 9 | Bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 3 | Cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 3 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | Cuộn | |
| 10 | Keo silicon bịt miệng ống | 9 | chai | |
| CR | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế | 6 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | 53 | vị trí | |
| 3 | Tiếp địa trạm điện áp | 11 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965459579E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.93091915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.881.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.767.762.274 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi