Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Tràng Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406158-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Tràng Định
Số hiệu KHLCNT 20210405740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:12:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,868,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4303 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1869 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,48 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6976 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,336 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0596 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0596 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0596 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1641 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1728 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6754 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1143 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4391 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6931 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4456 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 100m3/1km
C Bể phốt + bể nước:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4826 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3047 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7879 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8117 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7127 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1009 tấn
D Phần nền:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0755 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,2332 m2
E Phần cột:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0332 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8469 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7695 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6691 tấn
F Phần dầm:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,883 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5348 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7642 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3018 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5791 tấn
G Phần sàn mái:
1 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6713 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1434 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6531 tấn
H Lanh tô:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4724 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
I Cầu thang:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
2 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8508 m3
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
J PHÂN KIẾN TRÚC:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8773 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6494 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1334 m3
4 Ốp tường trụ, cột gạch 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,836 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9286 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9286 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,4396 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7332 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0818 100m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,7 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,35 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,48 m2
16 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4504 m2
17 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,452 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.279,9695 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2828 m2
20 Lan can cầu thang ( bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,232 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,232
22 sản xuất hoa sắt lan can ( bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06
24 Sản xuất cửa đi nhôm kính, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1938 m2
25 Sản xuất cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1138
27 Sản xuất vách kính ( cửa cách âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4
29 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2569 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0734 m2
32 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
33 Tay vin gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
K Phân điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Nẹp điện 80x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ĐVT
9 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
10 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Tủ điện vỏ nhựa chứa 8 modul MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Vỏ tủ điện thép sơn tĩnh điện KT: 600x400x150 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
27 Hạt cắm mạng lan (chung đế âm với TEL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Hạt cắm mạng điện thoại (chung đế âm với lan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
30 Cáp điện thoại CU/2(2x0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
L Phần nước:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Máy bơm SH, Q= 1.8m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Vanphao cơ, rơle phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Măng sông ren ngoài fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Măng sông ren ngoài fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Măng sông ren ngoài fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Măng sông ren ngoài fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Rắc co ren ngoài fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Rắc co ren ngoài fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Rắc co ren ngoài fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Rắc co ren ngoài fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Rắc co ren trong 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Tê fi 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tê fi 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê fi 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tê fi 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Nối thẳng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Nối thẳng fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Nút ống fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Kép fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
53 Tê UPVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Nút thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Nút thông tắc UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Tê thông tắc sàn UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Tê thông tắc sàn UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Nối ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Nối ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Nối ống UPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Phòng cháy chữa cháy
1 Bình chứa hỏa MFZ4 ( 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình cứ hóa MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Biển nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tủ bảo quản bình chữa cháy KT650x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
N Phòng Studio
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tủ điện sắt dày 1mm cánh ELECTRIC 250x200x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
O DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.80335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6067E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.230.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.616.460.000 VNĐ. Loại, cấp công trình: dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.308.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.616.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->