Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:41:00 đến ngày 2021-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,722,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển đổ ra bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển đổ ra bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,85 | m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,7467 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,52 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,91 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác thi công thảm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.715,43 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.332,76 | m2 |
| 8 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh 50/50KN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.715,43 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C19 + Vận chuyển về công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 651,5 | tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.617,33 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.715,43 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II + Vận chuyển ra bãi thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 534,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ ra bãi thải, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,49 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,4395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,45 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55,2965 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,2413 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 657,58 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đỉnh rãnh M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,3075 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 777,14 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9404 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 201,06 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,88 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 748 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154,219 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84 | m2 |
| 6 | Cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4894 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100,6114 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,58 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.585E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: + Tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Nền đường, Mặt đường bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước. + Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. *Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.818.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi