Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường Linh Xuân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 22:51:00 đến ngày 2021-04-15 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 597,276,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học hoặc trụ sở cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.251.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc tương đương).- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư .- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan tới xây dựng, an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động -vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/ chứng chỉ nghề/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 350L (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác sơn cửa) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 177,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 382,802 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn cửa sắt) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 382,802 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 12,78 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,792 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Cạo sơn cũ bị bong tróc, ẩm móc, chà tạo nhám bề mặt) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.027,612 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (tại những cạo) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.027,612 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.415,452 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.279,543 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 74,952 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 74,952 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 279,16 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần khung lắp nổi kích thước tấm trần 600x600mm) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 279,16 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,187 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (quy đổi sang vận chuyển 9km tiếp theo) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 37,683 | m3 |
| 16 | Thay bóng đèn 1,2m bằng thủ công | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 34 | bóng |
| B | HẠNG MỤC CHỐNG THẤM MÁI, SÀN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 141,44 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 141,44 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 141,44 | m2 |
| 4 | Bắn siliconl chống thấm mái | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 100 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn trang trí âm trần (40 bộ) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2 | công |
| 2 | Ốp tấm polycarbonate trong vị trí lam gió hội trường | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 22,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led panel âm trần thạch cao 600x600) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 30 | bộ |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông (đục nhám bề mặt trước khi ốp vách) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 39,13 | m2 |
| 5 | Cung ứng gỗ ốp vách khu vực sân khấu hội trường | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 86,756 | m2 |
| 6 | Thi công vách ngăn gỗ ghép khít, chiều dày gỗ 2cm (ốp vách khu vực sân khấu hội trường) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 86,756 | m2 |
| 7 | Sửa chữa máy lạnh, bơm ga | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Sửa chữa, vệ sinh quạt treo tường, quạt trần | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (cạo sơn cũ bị bong tróc, ẩm móc, chà tạo nhám bề mặt) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 73,116 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 73,116 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 208,904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 150,1 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 150,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt máng xối tôn bị hư | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4 | m |
| E | HẠNG MỤC SỬA CHỮA CẦU THANG | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn (Vệ sinh bậc tam cấp đá rửa cầu thang) | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 67,93 | 1m2 |
| 2 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt đá rửa bậc cầu thang ACTION 150S | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2 | thùng |
| 3 | Sửa chữa vách kính vị trí cầu thang | Chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học hoặc trụ sở cơ quan nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.251.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc tương đương).- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư .- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan tới xây dựng, an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động -vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; Kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính theo bằng cấp);- Đã từng làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng dân dụng, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công | 7 | - Có bằng cấp/ chứng chỉ nghề/chứng nhận nghề phù hợp với gói thầu.- Có bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (Chiếc) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 350L (Chiếc) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt (Chiếc) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn (Chiếc) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch (Chiếc) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Dàn giáo (Bộ) | Sử dụng tốt, có đầy đủ tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi