Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408944-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:30:00 đến ngày 2021-04-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,051,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi ≤ 80CV (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén 3m3/ph (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: PHẦN GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng và cỏ dại tuyến 13ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (thủ công 10%)25,448m3
3Đào bùn rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%)2,29100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,545100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,545100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km2,545100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (thủ công 10%)144,598m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 90%)10,314100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 11,46100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 11,46100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III11,46100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá26,215100m2
13Mua đất đồi đắp K95458,701m3
14Mua đất đồi đắp K981.042,893m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,955,214100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,988,99100m3
17Thi công bù vênh cấp phối đá dăm KC21,951100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,953100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,157100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m256,575100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm56,575100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,086100m3
23Làm lớp nilon lót đổ BTXM chống mất nước99,32m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 17,878m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,186100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,2m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,229100m3
28Làm lớp nilon lót đổ BTXM chống mất nước327,41m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25058,93m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,134100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 20019,239m3
32Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang134,355m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 24,366100m
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph229,88m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,072m3
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,47m3
38Bốc xếp gạch vỡ, bê tông các loại293,422m3
39Vận chuyển bê tông, gạch phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,682100m3
40Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,682100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV2,682100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 136,694m3
43Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 90%)7,103100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 8,47100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,47100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hỗn hợp8,47100m3
47Mua đất đồi đắp K95248,272m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,419100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,65100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax101,097m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,891100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 151,646m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75184,688m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75932,444m2
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75417,264m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,295tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng8,345100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25064,259m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14,35tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan9,18100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25080,115m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,897100m3
63Đào móng hố ga đất cấp III48,08m3
64Mua đất đồi đắp K9526,838m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,238100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,753m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,348100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,333m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7548,054m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75113,882m2
71Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7522,287m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,162100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,25m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,016tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,607100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25028,16m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 48cái
79Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN34bộ
80Lắp dựng tấm composite34cái
81mua ống PVC D110 lắp từ nhà dân ra rãnh720m
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,223100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,87m3
85Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,139100m3
86Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,139100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,139100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,93m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,299100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,299100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,299100m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,256100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,471m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7510,725m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,547m2
96Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 757,709m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,562100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,035m3
99Nắp rãnh thoát nước ga thu mưa 300x500 tải trọng 125KN73Bộ
100Lắp dựng tấm composite73cái
101Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D200182,5m
102Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,226100m3
103Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I3,96100m
104Làm bờ vây phên nứa thi công cống99m2
105Bạt làm bờ vây99m2
106Đắp đất làm bờ vây thi công cống ( tận dụng đất đào ga)49,5m3
107Phá bờ vây phên nứa, bạt làm bờ vây5công
108Phá cọc tre làm bờ vây3,96100m
109Đào xúc đất bằng thủ công, đất đắp làm bờ vây49,5m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,495100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,495100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,495100m3
113Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,458100m
114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,34m3
115Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I26,14m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,265100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,265100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,265100m3
119Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 114,889100m
120Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax28,722m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,366100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20043,005m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 28,621tấn
124Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cống hộp11,88100m2
125Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 155,92m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,022100m3
127Quét nhựa bitum nóng vào tường745,409m2
128Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 5,683100m
129Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,56m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,311tấn
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,089100m2
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 6,52m3
134Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,042tấn
135Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 1,046tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy1,232100m2
137Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 7,08m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép 0,01tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm0,324tấn
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp ga0,049100m2
141Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 3,2m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,063tấn
143Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN2bộ
144Lắp dựng bộ ga composite2cái
145Mua đất đồi đắp K9515,933m3
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,159100m3
147Mua cống D400 mác 300#2,5m
148Mua đế cống D400, mác 200#3cái
149Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1đoạn ống
150Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm1mối nối
151Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 3cái
152Mua cống D600 mác 3005m
153Mua đế cống D600, mác 200#3cái
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 2đoạn ống
155Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm2mối nối
156Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 3cái
157Hạ cột bê tông, chiều cao cột5cột
158Ca xe vận chuyển cột vào kho1ca
159Tháo xà, chụp đầu cột. Thay xà thép cột néo51 bộ
160Tháo dây đồng một ruột bằng thủ công Loại dây M162,95140m
161Tháo tủ điện treo trên cột hiện trạng5bộ
162Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 0,28100m
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,496m3
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 19,448m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,209100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,209100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hỗn hợp0,209100m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,028100m2
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,935m3
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,053tấn
171Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,22100m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,385m3
173Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột 5cột
174Căng lại dây bằng thủ công Loại dây M162,95140m
175Đai thép + khóa đai5bộ
176Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 5bộ
177Kẹp đỡ cáp10bộ
178Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 5cái
179Lắp tủ điện treo trên cột5bộ
180Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m5bộ
181Bu lông M16x3010bộ
182Đầu cốt M1010đầu
183Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,510 cọc
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,123100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2001,339m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có bằng đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt3
3 Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt4
5 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt3
6 Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt4
8 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt4
9 Máy ủi ≤ 80CV (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
10 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
15 Búa căn khí nén 3m3/ph (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->