Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:30:00 đến ngày 2021-04-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,051,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi ≤ 80CV (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén 3m3/ph (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng và cỏ dại tuyến 1 | 3 | ca | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (thủ công 10%) | 25,448 | m3 | |
| 3 | Đào bùn rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%) | 2,29 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,545 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,545 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,545 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (thủ công 10%) | 144,598 | m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 90%) | 10,314 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,46 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 11,46 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 11,46 | 100m3 | |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26,215 | 100m2 | |
| 13 | Mua đất đồi đắp K95 | 458,701 | m3 | |
| 14 | Mua đất đồi đắp K98 | 1.042,893 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,214 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 8,99 | 100m3 | |
| 17 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm KC2 | 1,951 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,953 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,157 | 100m3 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 56,575 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 56,575 | 100m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,086 | 100m3 | |
| 23 | Làm lớp nilon lót đổ BTXM chống mất nước | 99,32 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 17,878 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,186 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,2 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,229 | 100m3 | |
| 28 | Làm lớp nilon lót đổ BTXM chống mất nước | 327,41 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 58,93 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,134 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 19,239 | m3 | |
| 32 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang | 134,355 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 24,366 | 100m | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 229,88 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,072 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 52,47 | m3 | |
| 38 | Bốc xếp gạch vỡ, bê tông các loại | 293,422 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển bê tông, gạch phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,682 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,682 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 2,682 | 100m3 | |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 136,694 | m3 | |
| 43 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 90%) | 7,103 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 8,47 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 8,47 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hỗn hợp | 8,47 | 100m3 | |
| 47 | Mua đất đồi đắp K95 | 248,272 | m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,419 | 100m3 | |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,65 | 100m3 | |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 101,097 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,891 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 151,646 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 184,688 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 932,444 | m2 | |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 417,264 | m2 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,295 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 8,345 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 64,259 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 14,35 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 9,18 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 80,115 | m3 | |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,897 | 100m3 | |
| 63 | Đào móng hố ga đất cấp III | 48,08 | m3 | |
| 64 | Mua đất đồi đắp K95 | 26,838 | m3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,238 | 100m3 | |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,753 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,348 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,333 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 48,054 | m3 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 113,882 | m2 | |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 22,287 | m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,162 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,25 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,016 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,607 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 28,16 | m3 | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 48 | cái | |
| 79 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN | 34 | bộ | |
| 80 | Lắp dựng tấm composite | 34 | cái | |
| 81 | mua ống PVC D110 lắp từ nhà dân ra rãnh | 720 | m | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,223 | 100m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7 | m3 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,87 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,139 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,139 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,139 | 100m3 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,93 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,299 | 100m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,299 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,299 | 100m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,471 | m3 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 10,725 | m3 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,547 | m2 | |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,709 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,562 | 100m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,035 | m3 | |
| 99 | Nắp rãnh thoát nước ga thu mưa 300x500 tải trọng 125KN | 73 | Bộ | |
| 100 | Lắp dựng tấm composite | 73 | cái | |
| 101 | Mua và lắp đặt ống nhựa UPVC D200 | 182,5 | m | |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,226 | 100m3 | |
| 103 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 3,96 | 100m | |
| 104 | Làm bờ vây phên nứa thi công cống | 99 | m2 | |
| 105 | Bạt làm bờ vây | 99 | m2 | |
| 106 | Đắp đất làm bờ vây thi công cống ( tận dụng đất đào ga) | 49,5 | m3 | |
| 107 | Phá bờ vây phên nứa, bạt làm bờ vây | 5 | công | |
| 108 | Phá cọc tre làm bờ vây | 3,96 | 100m | |
| 109 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất đắp làm bờ vây | 49,5 | m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,495 | 100m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,495 | 100m3 | |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,495 | 100m3 | |
| 113 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,458 | 100m | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,34 | m3 | |
| 115 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 26,14 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,265 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,265 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,265 | 100m3 | |
| 119 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 114,889 | 100m | |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 28,722 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,366 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 43,005 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 28,621 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cống hộp | 11,88 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 155,92 | m3 | |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,022 | 100m3 | |
| 127 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 745,409 | m2 | |
| 128 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 5,683 | 100m | |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,56 | m3 | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,311 | tấn | |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 | |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 6,52 | m3 | |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,042 | tấn | |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 1,046 | tấn | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 1,232 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 7,08 | m3 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm | 0,324 | tấn | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp ga | 0,049 | 100m2 | |
| 141 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 3,2 | m3 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,063 | tấn | |
| 143 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp dựng bộ ga composite | 2 | cái | |
| 145 | Mua đất đồi đắp K95 | 15,933 | m3 | |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,159 | 100m3 | |
| 147 | Mua cống D400 mác 300# | 2,5 | m | |
| 148 | Mua đế cống D400, mác 200# | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 150 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 151 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 3 | cái | |
| 152 | Mua cống D600 mác 300 | 5 | m | |
| 153 | Mua đế cống D600, mác 200# | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 155 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 156 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 3 | cái | |
| 157 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 158 | Ca xe vận chuyển cột vào kho | 1 | ca | |
| 159 | Tháo xà, chụp đầu cột. Thay xà thép cột néo | 5 | 1 bộ | |
| 160 | Tháo dây đồng một ruột bằng thủ công Loại dây M16 | 2,951 | 40m | |
| 161 | Tháo tủ điện treo trên cột hiện trạng | 5 | bộ | |
| 162 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | 0,28 | 100m | |
| 163 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,496 | m3 | |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 19,448 | m3 | |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,209 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,209 | 100m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hỗn hợp | 0,209 | 100m3 | |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,935 | m3 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,053 | tấn | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,22 | 100m2 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,385 | m3 | |
| 173 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột | 5 | cột | |
| 174 | Căng lại dây bằng thủ công Loại dây M16 | 2,951 | 40m | |
| 175 | Đai thép + khóa đai | 5 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 177 | Kẹp đỡ cáp | 10 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 5 | cái | |
| 179 | Lắp tủ điện treo trên cột | 5 | bộ | |
| 180 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | 5 | bộ | |
| 181 | Bu lông M16x30 | 10 | bộ | |
| 182 | Đầu cốt M10 | 10 | đầu | |
| 183 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,5 | 10 cọc | |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,123 | 100m3 | |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,339 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với kỹ sư xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng có nội dung công việc tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt bê tông (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy ủi ≤ 80CV (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 8T (kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén 3m3/ph (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi