Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ (đoạn Ao hồ từ nhà Hải Tuyết đến Nhà Lan Tác, đoạn từ Cầu Sành đến Trung Nghĩa và đoạn từ ông Chính Thơ đi Bờ Lồ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT, xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ (đoạn Ao hồ từ nhà Hải Tuyết đến Nhà Lan Tác, đoạn từ Cầu Sành đến Trung Nghĩa và đoạn từ ông Chính Thơ đi Bờ Lồ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Nhật Tân và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:06:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,428,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường - Cấp đất I | 7,8373 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất I | 110,45 | 1m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 2.723,887 | m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,6497 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 12,3133 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 16,7271 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 0,0993 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố chân mái taluy - Cấp đất I | 36,732 | 100m | |
| 9 | Phên nứa B=0,5m gia cố chân mái taluy | 366,07 | m | |
| 10 | Đắp cát đen nền đườngg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,8565 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 15,565 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,6964 | 100m3 | |
| 13 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 93,86 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 3,3823 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | 625,7 | m3 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 5,81 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m | 88 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ, biển tròn D700 tôn dày 2ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM mác 150 đá 2x4) | 2 | cái | |
| 5 | Tưới lớp dính bám gồ giảm tốc, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,054 | 100m2 | |
| 6 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày đã lèn ép trung bình 3cm | 0,054 | 100m2 | |
| C | TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất I | 337,155 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7055 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố nền móng tường chắn - Cấp đất I | 129,075 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | 20,65 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 107,24 | m3 | |
| 6 | Trát tường chắn, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 355,68 | m2 | |
| 7 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 77,28 | m3 | |
| 8 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 82,8 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 | 0,5 | 100m | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược | 4,5 | m2 | |
| 11 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2075 | 100m3 | |
| 12 | Đóng, nhổ cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m gia cố chân bờ vây - Cấp đất I | 6,9 | 100m | |
| 13 | Phên nứa B=0,5m gia cố bờ vây | 207 | m | |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm diezen 20CV | 2 | ca | |
| 15 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 1,2075 | 100m3 | |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 2 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,93 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, rãnh - Cấp đất II | 290,255 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8396 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7594 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng cống, rãnh - Cấp đất I | 73,475 | 100m | |
| 7 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | 25,82 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cống, rãnh | 1,5411 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng cống, rãnh M150, đá 2x4 | 62,92 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng cống, rãnh M200, đá 1x2 | 3,96 | m3 | |
| 11 | Cốt thép móng cống, rãnh, ĐK ≤18mm | 0,1787 | tấn | |
| 12 | Xây cống, rãnh bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 33,86 | m3 | |
| 13 | Trát cống, rãnh, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 189 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà mũ cống, rãnh | 0,5918 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, ĐK ≤10mm | 0,3009 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà mũ cống, rãnh M200, đá 1x2 | 5,35 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thanh chống đúc sẵn | 0,0108 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,004 | tấn | |
| 19 | Cốt thép thanh chống đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 0,0186 | tấn | |
| 20 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M200, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,8141 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 0,4309 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 7,71 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,5131 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt thanh chống BTCT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 4 | cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 136 | cấu kiện | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 67 | đoạn ống | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 1 | đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | 62 | mối nối | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 11 | đoạn ống | |
| 31 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | 9 | mối nối | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN200 | 0,06 | 100m | |
| 33 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,735 | 100m3 | |
| 34 | Bơm nước phục vụ thi công | 2 | ca | |
| 35 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 0,735 | 100m3 | |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BTĐS + TRUNG CHUYỂN NỘI TUYẾN: | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Thi công nền bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II | 0,3 | 100m3 | |
| 3 | Trung chuyển nội tuyến cấu kiện BT đúc sẵn - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 1,944 | 10tấn | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 132 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 132 | cấu kiện | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | 8 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | 8 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi