Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phú Đông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406792-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phú Đông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210347124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn Tổng công ty phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 20:47:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 756,431,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134647799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26929559E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 529.502.306 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70 kg.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân dựng trụ BTLT.
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
1Trụ BTLT 12mThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4Trụ
2Trụ BTLT 14mThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Trụ
3Bộ dây chằng các loạiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang66Bộ
4Giá U80x600 lắp FCO, LAThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang9Cái
5Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 3 bát)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang40Bộ
6Khóa néo các loạiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang147Cái
7Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2 (cắt vụn mỗi đoạn 1-2 mét)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang59Mét
8Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3.865,68Kg
9Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2.452,848Kg
B PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại)
1Tháo, lắp lại sứ chuỗi polymer trên cột Tháo gỡ lắp lại7Bộ
2Tháo, lắp lại sứ đứng 24kVTháo gỡ lắp lại13Bộ
C Móng trụ 12ba (03 bộ)
1Đà cản bêtông 1,2m3Cái
2Đà cản bêtông 1,5m3Cái
3Bulông VR2Đ 22x6006Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Đặt neo bêtông 1,2m3Cái
7Đặt neo bêtông 1,5m3Cái
D Móng trụ MĐ2x12 (01 bộ)
1Ximăng PC40450Kg
2Đá 1x21,339M3
3Cát vàng0,724M3
4Nước sạch0,296M3
5Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Bê tông móng M150 (chiều rộng ≤ 250cm)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
E Móng trụ MĐ1x14 (01 bộ)
1Ximăng PC40450Kg
2Đá 1x21,339M3
3Cát vàng0,724M3
4Nước sạch0,296M3
5Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Bê tông móng M150 (chiều rộng ≤ 250cm)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
7Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
F Móng neo chằng xuống 200x1200 (37 bộ)
1Móng neo 200x120037Cái
2Ty chằng 16x240037Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo37Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m37Cái
G Móng neo chằng lệch 200x1200 (14 bộ)
1Móng neo 200x120014Cái
2Ty chằng 16x240014Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo14Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m14Cái
H Móng neo chằng xuống 400x1500 (15 bộ)
1Móng neo 400x150015Cái
2Ty chằng 22x300015Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo15Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,5m15Cái
I Móng neo chằng lệch 400x1500 (02 bộ)
1Móng neo 400x15002Cái
2Ty chằng 22x30002Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo2Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,5m2Cái
J Phần lắp đặt trụ (06 trụ)
1Trụ BTLT 12m - có tiếp địa5Trụ
2Trụ BTLT 14m - có tiếp địa1Trụ
K Bộ dây chằng xuống (52 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV52Cái
2Kẹp chằng 3 boulon416Cái
3Sứ chằng trung thế52Cái
4Cable thép chằng "5/8780Mét
5Yếm cáp chằng104Cái
6Máng che dây chằng52Cái
7Lắp dây chằng xuống52Bộ
L Bộ dây chằng lệch, móng neo 1200x200 (14 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV14Cái
2Kẹp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng trung thế14Cái
4Cable thép chằng "5/8168Mét
5Yếm cáp chằng28Cái
6Máng che dây chằng14Cái
7Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm14Bộ
8Boulon M.16x300 + rondell14Bộ
9Lắp dây chằng lệch14Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch14Bộ
M Bộ dây chằng lệch, móng neo 1500x400 (02 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV2Cái
2Kẹp chằng 3 boulon16Cái
3Sứ chằng trung thế2Cái
4Cable thép chằng "5/828Mét
5Yếm cáp chằng4Cái
6Máng che dây chằng2Cái
7Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm2Bộ
8Boulon M.16x300 + rondell2Bộ
9Lắp dây chằng lệch2Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch2Bộ
N Bộ đà V75 cân 2,0m + Toppin (01 bộ)
1Đà sắt V75x75x8-2000mm cân 2 cóc1Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin L63x6-500m1Cái
4Boulon 16x502Bộ
5Boulon 16x2503Bộ
6Lắp đà đỡ V75x8-2000 (25kg)1Bộ
O Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (86 bộ)
1Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm.86Cọc
2Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT86Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm258Bộ
4Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2)86Cái
5Bổ sung tiếp địa gốc đã mất0,048Bộ
6Bổ sung tiếp địa ngọn 110m
P Bộ tiếp địa lặp lại trụ dựng mới (01 bộ)
1Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm.3Cọc
2Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 3m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT1,5Sợi
3Kẹp nối ép WR 379 (70-95/35-70mm2)3Cái
4Lắp mới tiếp địa gốc0,048Bộ
5Lắp mới iếp địa ngọn 1Bộ
Q Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (13 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8PCTG cung cấp39Mét
2Boulon 10x3026Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm226Cái
R Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (3 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cung cấp9Mét
2Boulon 10x306Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm26Cái
S Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8PCTG cung cấp20.224Mét
2Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cung cấp9.131Mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2PCTG cung cấp106Mét
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm2PCTG cung cấp12Mét
5Dây đồng đơn 600V30/100Mét
6Chân sứ đỉnh thẳng 24kV4Cái
7Sứ đứng 24kV chống muối biển5Cái
8Ty sứ đứng 24kV3Cái
9Khung đỡ 1 sứ8Cái
10Sứ ống chỉ8Cái
11Sứ treo 24kV polymer49Cái
12Khoen neo242Cái
13Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U89Bộ
14Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U45Bộ
15Ống nối ép căng AC.50mm24Cái
16Ống nối ép căng AC.70mm230Cái
17Ống co nhiệt 24kV ĐK6013,5Mét
18Nối bọc IPC trung thế 25-70/70-120+2 boulon M1093Cái
19Kẹp nối ép WR 2792Cái
20Kẹp nối ép WR 3792Cái
21Kẹp nối ép WR 81544Cái
22Kẹp nhôm rẽ nhánh songsong AC16-70/16-70 (kẹp nhôm nối dây)4Cái
23Kẹp quai ép đồng nhôm 2/035Cái
24Kẹp quai ép đồng nhôm 4/012Cái
25Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm22Cái
26Kẹp 02 rãnh đồng nhôm 10-95/25-150 (2 bolt)6Cái
27Nắp chụp kẹp quay18Cái
28Compound20Túp
29Boulon M16x2508Bộ
30Boulon M16x30030Bộ
31Bu lông mắt 16x30034Bộ
32Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 50mm2 (sứ 35kV)216Cái
33Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 50mm2 (sứ 35kV)112Bộ
34Giáp buộc đầu sứ thẳng dây ACXH 24kV 70mm2 (sứ 35kV)82Cái
35Giáp buộc đầu sứ góc dây ACXH 24kV 70mm2 (sứ 35kV)62Bộ
36Giá U80x600 lắp FCO, LA12Cái
37Giá đỡ FCO, LA [I+L]21Bộ
38Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm0Bộ
39Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)24Cái
40Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)24Cái
41Chụp bảo vệ LA silicon24Cái
42Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon24Cái
43Băng keo cách điện trung thế7Cuồn
44Thuốc xịt chống côn trùng10Hộp
45Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)5Hộp
46Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.50mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (Trong vùng nước phèn, mặn)19,827Km
47Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.70mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (Trong vùng nước phèn, mặn)8,952Km
48Kéo dây nhôm bọc AV 50mm2 (TC+CG)0,012Km
49Kéo dây đồng bọc 30/10 bằng thủ công0Km
50Thay dây trung thế xuống trạm106Mét
51Lắp sứ đứng 24kV5Bộ
52Lắp sứ ống chỉ8Bộ
53Lắp sứ chuỗi polymer trên cột 49Bộ
54Lắp kẹp IPC trung thế93Cái
T PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI THIẾT BỊ
1Tháo, lắp lại LBFCO (bộ 01 cái)3Bộ
2Tháo, lắp lại FCO (bộ 01 cái)9Bộ
3Tháo, lắp lại LA (bộ 1 cái)9Bộ
U CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134647799E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26929559E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 529.502.306 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 01 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công: 2 Đội trưởng thi công: Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng, số lượng 02 người.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg. Trọng lượng máy ≥ 70 kg.1
3 Tó 3 chân dựng trụ BTLT. Có khả năng dựng trụ BTLT đến 14 mét.2
4 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
7 Máy đầm dùi. Công suất ≥ 1,5 kW.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->