Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373150-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:06:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp lát | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bệ vệ sinh nữ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 36 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 36 | 1m2 |
| 8 | Lát gạch nền 40x40cm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 36 | m2 |
| 9 | ốp tường, gạch 20x30cm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 14 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 15 | Xi phông | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 16 | Xi phông tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 12 | cái |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh trên tường ngoài nhà giáo viên | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 722,495 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bằng vữa xi măng = 20% DT sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 180,624 | 0.0 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 903,119 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 11,28 | 100m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1.424,501 | m2 |
| 25 | Trát tường trong vữa xi măng =20% DT | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 356,125 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1.780,627 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 706,581 | m2 |
| 28 | Trát vá trần vưa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 176,645 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 883,226 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m cho các tác tường và trần trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 8,833 | 100m2 |
| B | Nhà học sinh 4 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 352,784 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 88,196 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 440,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2.380,76 | m2 |
| 5 | Trát tường trong bằng vữa XM =20% DT sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 595,19 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ = DT cạo bỏ sơn cũ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2.975,95 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 744,507 | m2 |
| 8 | Trát vá trần vữa xi măng = 30% DT sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 186,127 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cét, tưêng trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 930,634 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 20 | 100m2 |
| 11 | Lan can inox 304 KT 0,5mx2m | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 30 | cái |
| C | Nhà học sinh 2 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 930,175 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài bằng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 232,544 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1.162,719 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2.653,266 | m2 |
| 5 | Trát vá tường trong bằng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 530,653 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2.653,266 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 980,35 | m2 |
| 8 | Trát vá trần trong bằng vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 196,07 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 980,35 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 9,804 | 100m2 |
| D | Hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để xe, mái kính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột hàng rào | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 955,476 | m2 |
| 2 | Trát vá tường rào bằng vữa xi măng = 20% DT sơn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 238,869 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1.194,346 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 5,972 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 17,561 | m2 |
| 6 | Sơn lại cổng 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 35,123 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ sơn trong và ngoài nhà bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 57,12 | m2 |
| 8 | Trát vá tường vữa xi măng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 14,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường, trần nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 71,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nhà để xe | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 18,24 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 25,612 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7 vữa mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,824 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng bằng thủ công đá 1x2 vữa mác 300 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 8,792 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng M1 , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,559 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,692 | 100m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,397 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 1,397 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,482 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,482 | tấn |
| 22 | Móc cáp D14 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 16 | cái |
| 23 | Tăng đơ D18 | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 16 | cái |
| 24 | Bulong móng cột M16 dài 0,5m | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 64 | cái |
| 25 | Rọ thu rác | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 6 | cái |
| 28 | Máng tôn thu nước đáy 20cm thành 22cm | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 31 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 31 | m |
| 33 | Lợp mái băng tấm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2,497 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền nhà xe | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 21 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 300 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kính mái sảnh | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 34 | m2 |
| 37 | Vệ sinh kính đã tháo (nhân công 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2 | công |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 17 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 34 | m2 |
| 40 | Lắp lại kính (thay mới gioăng, keo) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 34 | m |
| 41 | Thay chân nhện bắt kính cũ bị hỏng các loại | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 10 | cái |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5tấn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 67,062 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng Ô tô 5tấn (10km) | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 67,062 | m3 |
| 44 | Nghiền chất thải rắn | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 67,062 | m3 |
| E | Mua sắm trang thiết bị |
|||
| 1 | Tủ hồ sơ |
Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng chống lóa 10 cái | Theo HSTK được phê duyệt, chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.76023E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi