Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp lắp đặt hệ thống đường dây, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của NHNN và Kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 11:26:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,441,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Phần di chuyển TBA xã Chiềng Cơi II | |||
| C | Đường dây 22kW | |||
| 1 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Thang trèo TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sàn thao tác TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lực TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian dưới TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỉnh trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cầu dao TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TH |
| 14 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Phần đường đây và TBA xây dựng mới | |||
| F | Đường dây 22kW | |||
| 1 | Mốc cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Trạm cầu dao | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ BU,BI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đai bắt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Bệ trạm biến áp kiot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ + THÍ NGHIỆM | |||
| J | Phần di chuyển TBA xã Chiềng Cơi II | |||
| K | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 250kVA-35/22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A - 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI24/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 250kVA -35/22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 13 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Áp tô mát 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | Phần ĐZ và TBA xây dựng mới | |||
| N | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trạm MBA hợp bộ 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | BI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | MBA 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến điện áp BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện BI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van HD - 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | MBA 400kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì ống 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1pha |
| 5 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 7 | Đồng hồ Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1pha |
| 11 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phân đoạn |
| 14 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Tiếp địa đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 16 | Biến điện áp 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 17 | Biến dòng điện 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 18 | Áp tô mát 500÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 300÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây và trạm biến áp (Bao gồm cả phần xây dựng trạm). (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854 triệu đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,562 tỷ đồng Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. - Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.562.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi