Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Công viên huyện Trà Cú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375634-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Công viên huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20210375600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:10:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,861,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7013 100m2
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2871 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6104 100M3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6104 100m3
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + VỈA HÈ + BỒN HOA + GIÀN LAM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6439 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4293 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,559 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7677 M3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0273 100m3
6 Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=2,7m. Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 m3
8 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.851,04 M2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,6359 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9523 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7964 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3629 m3
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6045 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5247 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5701 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6568 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2421 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1321 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,904 m3
29 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8622 m3
30 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6905 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4627 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm (loại lát sân vườn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.829,14 m2
33 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1233 m2
34 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6133 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5264 m2
36 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 M2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,696 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4628 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,057 m2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,223 M2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,223 M2
42 CCLĐ chỉ chân và chỉ đầu cột đúc sẵn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
C HẠNG MUC: PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
12 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,11 m3
14 Kinh phí lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6235 m3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7155 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5564 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
7 CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 M2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9934 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4395 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3641 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5368 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2527 tấn
24 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 m3
25 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9996 m3
26 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
29 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 M
30 Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,38 M
31 Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 M
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
33 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, L=2,3m (Theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
34 CCLĐ Bulon fi10, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
35 CCLĐ Bulon fi12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
36 CCLĐ Bulon fi16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bọ
37 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4503 100m2
38 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm, có hoa văn (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 M2
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
40 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
42 Lát đá đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,356 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,09 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,14 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,614 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,752 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,23 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,032 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,09 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,172 M2
E PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các loại đèn ống di 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ko rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Ko rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa loại fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
9 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8971 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9569 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4711 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,03 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,503 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,03 M2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,503 M2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3823 m3
10 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0333 100m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4563 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4563 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5477 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7325 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2093 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3726 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7652 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4415 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4188 tấn
24 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0938 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,344 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,344 M2
28 CCLĐ thép nhọn đầu tường fi14 tròn trơn vót nhọn đầu, cách khoảng 150mm, cao 200mm (bao gồm sơn hòa thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88 M
29 Cung cấp vật tư và vẽ tranh trên mặt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,172 M2
H HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng, đất trộn cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,12 m3
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Liêm xẹt (Cao 4.5m-6m, ĐK gốc D=0.2-0.25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cây
4 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây hoa giấy leo cây cao 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cây
5 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm Trồng cây Nguyệt quế ( cao 0.8-1.2m, tán cây rộng D=0.6-0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
6 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Hồng lộc (Cao 0.8m-1.2m, tán cây rộng D0.6m-0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1 cây
7 Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng. Trồng cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9161 100 m2
8 Trồng thảm cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8931 100 m2
9 Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng. Trồng viền ắc ó Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,48 m
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 cây/90 ngày
11 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1 bồn/tháng
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
2 Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chóa
3 Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m + Bu long khung móng làm sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Lọng treo đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đèn pha bóng cao áp Led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chóa
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5524 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7595 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A cửa cột đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Làm cầu nối cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
13 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
14 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
16 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
19 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,45 m3
20 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,56 m3
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m2
22 Trụ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
23 Lắp đặt sứ hạ thế + Bulong khung sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.792E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.861.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.583.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->