Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Công viên huyện Trà Cú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Công viên huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:10:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,861,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7013 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2871 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6104 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6104 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + VỈA HÈ + BỒN HOA + GIÀN LAM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4293 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,559 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7677 | M3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0273 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=2,7m. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m3 |
| 8 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.851,04 | M2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,6359 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3629 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5701 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2421 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1321 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,904 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8622 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6905 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4627 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm (loại lát sân vườn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.829,14 | m2 |
| 33 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1233 | m2 |
| 34 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6133 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5264 | m2 |
| 36 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,696 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4628 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,057 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,223 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,223 | M2 |
| 42 | CCLĐ chỉ chân và chỉ đầu cột đúc sẵn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| C | HẠNG MUC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | m3 |
| 14 | Kinh phí lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7155 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5564 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4395 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9996 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | M |
| 30 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | M |
| 31 | Cung cấp li tô thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | M |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 33 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, L=2,3m (Theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 34 | CCLĐ Bulon fi10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 35 | CCLĐ Bulon fi12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 36 | CCLĐ Bulon fi16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bọ |
| 37 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 38 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 dày 9mm, có hoa văn (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | M2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 42 | Lát đá đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,356 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,09 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,14 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,614 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,752 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,23 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,032 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,09 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,172 | M2 |
| E | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống di 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng lED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ko rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Ko rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa loại fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8971 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9569 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4711 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,03 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,503 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,03 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,503 | M2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3823 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >3,8cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0333 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4563 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4563 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5477 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2093 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0938 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,344 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,344 | M2 |
| 28 | CCLĐ thép nhọn đầu tường fi14 tròn trơn vót nhọn đầu, cách khoảng 150mm, cao 200mm (bao gồm sơn hòa thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | M |
| 29 | Cung cấp vật tư và vẽ tranh trên mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,172 | M2 |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng, đất trộn cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,12 | m3 |
| 3 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Liêm xẹt (Cao 4.5m-6m, ĐK gốc D=0.2-0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây hoa giấy leo cây cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm Trồng cây Nguyệt quế ( cao 0.8-1.2m, tán cây rộng D=0.6-0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Hồng lộc (Cao 0.8m-1.2m, tán cây rộng D0.6m-0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng. Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9161 | 100 m2 |
| 8 | Trồng thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8931 | 100 m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng. Trồng viền ắc ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,48 | m |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cây/90 ngày |
| 11 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 bồn/tháng |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| 2 | Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chóa |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m + Bu long khung móng làm sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Lọng treo đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha bóng cao áp Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chóa |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5524 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7595 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A cửa cột đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Làm cầu nối cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,45 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 22 | Trụ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế + Bulong khung sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.792E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 5.861.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được Chủ đầu tư xác * Trước khi được mời thương thảo hợp đồng, trong quá trình xét E-HSDT Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.861.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.583.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi