Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418532-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:03:00 đến ngày 2021-04-15 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,870,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ XE BUÝT LÀM MỚI
1 Đào bóc nền lát gạch Terazo hiện trạng Chi tiết có E-HSMT kèm theo 304,792 m2
2 Đào đất hố móng Chi tiết có E-HSMT kèm theo 375,348 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 30,4792 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 42,8947 m3
5 Ván khuôn móng Chi tiết có E-HSMT kèm theo 233,74 m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,2945 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,9326 tấn
8 Gia công cột thép hộp + Bảng mã chân ghế ngồi Chi tiết có E-HSMT kèm theo 7,3005 tấn
9 Gia công ghế ngồi Inox Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,7262 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,2904 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,5136 tấn
12 Gia công khung biển treo quảng cáo Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6,603 tấn
13 Khung căng bạt Inox 20x20x1 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1.302 m
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cột thép, bảng mã chân ghế, vì kèo, khung treo) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 839,7373 1m2
15 Lắp cột thép các loại Chi tiết có E-HSMT kèm theo 7,3005 tấn
16 Lắp dựng ghế Inox Chi tiết có E-HSMT kèm theo 37,975 m2
17 Lắp vì kèo thép Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,2904 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,5136 tấn
19 Lắp dựng khung biển quảng cáo Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6,603 tấn
20 Bạt 2 mặt phủ tấm Policacbonate Chi tiết có E-HSMT kèm theo 424,08 m2
21 Bản đồ thành phố Thanh Hóa - ép kính 2 mặt Chi tiết có E-HSMT kèm theo 31 tấm
22 Thùng rác Inox 700x350x710 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 31 thùng
23 Gia công trụ thùng rác Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,8967 tấn
24 Lắp trụ thùng rác Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,8967 tấn
25 Lợp tấm mái Policacbonate đặc Chi tiết có E-HSMT kèm theo 5,8404 100m2
26 Lát gạch Terazo hoàn trả mặt bằng Chi tiết có E-HSMT kèm theo 304,792 m2
27 Đắp đất bằng đầm chặt K90 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 125,24 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi Chi tiết có E-HSMT kèm theo 256,37 m3
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 47,8516 m2
B THÁO DỠ NHÀ CHỜ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Chi tiết có E-HSMT kèm theo 584,164 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cũ (Cột thép, xà gồ, khung treo) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 26,4337 tấn
3 Tháo dỡ biển trang trí quảng cáo Chi tiết có E-HSMT kèm theo 62 công
4 Vận chuyển vật tư thu hồi trong phạm vi 5km Chi tiết có E-HSMT kèm theo 31 m3
C XỬ LÝ HIỆN TRẠNG 03 NHÀ DI CHUYỂN VỊ TRÍ MỚI
1 Xử lý nền, hoàn trả mặt bằng sau tháo dỡ Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3 vị trí
2 Cạo bỏ lớp sơn kẻ vạch dừng đỗ Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,6308 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.305403E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.46108E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa, bảo trì trong đó có hạng mục nhà chờ xe buýt hoặc nhà chờ đón trả khách. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.409.188.000 VND + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư còn phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.409.188.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->