Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374866-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210374485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:04:00 đến ngày 2021-04-15 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,060,428,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 92,758 100 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,974 100 m3
3 Xáo xới, lu nèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,159 100 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 56,114 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,075 100 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,859 100 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,859 100 m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 38,107 100 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 38,107 100 m2
10 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -NThôn Hạ (TK Vạn Tín) 51 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,333 100 tấn
11 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,333 100 tấn
12 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,333 100 tấn
13 Đào đất gia cố lề, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,07 100 m3
14 Bê tông lề gia cố, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 62,918 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 44,043 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,258 100 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,974 100 m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS4) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,974 100 m3
19 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 29,877 100 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 29,877 100 m3
B PHẦN MƯƠNG DỌC BẰNG TẤM ỐP BÊ TÔNG
1 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 93,08 m3
2 Bê tông thân rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,227 m3
3 Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,36 m3
4 BB.2214 - Vữa xi măng M.100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,085 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,41 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 52,122 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,822 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2.482 cái
C TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12,216 100 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,803 100 m3
3 Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,48 m3
4 Bê tông móng tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 71,11 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,866 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,147 100 m2
7 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 635,76 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 617,94 m3
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,325 100 m
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 225,98 m2
D PHẦN CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11 đoạn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26,57 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,462 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,397 tấn
6 Bê tông móng cống, vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 36,93 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,18 m3
8 BB.2214 - Vữa xi măng M.100 mối nối Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,16 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 47,44 m2
10 Quét nhựa bitum Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 210,49 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,864 100 m2
12 Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,37 m3
13 Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,92 m3
14 Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,82 m3
15 Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,11 m3
16 Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,82 m3
17 Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,11 m3
18 Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,8 m3
19 Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,04 m3
20 Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,19 m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,59 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,612 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,798 100 m2
24 Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,71 m3
25 Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,55 m3
26 Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,01 m3
27 Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,63 m3
28 Bê tông sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,52 m3
29 Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,27 m3
30 Bê tông sân gia cố ,vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,66 m3
31 Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,22 m3
32 Đá hộc xếp khan chống xói Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,58 m3
33 Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,14 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,64 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,622 100 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,851 100 m2
37 Đào đất, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,005 100 m3
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,743 100 m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 109 tấm
2 Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 112 cột
3 Tạm tính - Tấm sóng đầu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 tấm
4 Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 112 hộp
5 Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 112 bộ
6 Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.120 bộ
7 Tạm tính - Mắt phản quang Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 112 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 257,08 m
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 72 cái
10 Lắp đặt cột đỡ biển báo, vữa Mác 150 đá 2x4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
11 Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
12 Tạm tính - Biển báo chữ nhật 22x40cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
13 Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (3,39m) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu vàng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 33,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->