Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 14:04:00 đến ngày 2021-04-15 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,060,428,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,758 | 100 m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,974 | 100 m3 |
| 3 | Xáo xới, lu nèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,159 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 56,114 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,075 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,859 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,859 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,107 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 38,107 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h -NThôn Hạ (TK Vạn Tín) 51 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,333 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,333 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,333 | 100 tấn |
| 13 | Đào đất gia cố lề, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,07 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông lề gia cố, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62,918 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 44,043 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,258 | 100 m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,974 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS4) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,974 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,877 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,877 | 100 m3 |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC BẰNG TẤM ỐP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 93,08 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,227 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 4 | BB.2214 - Vữa xi măng M.100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,085 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 52,122 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,822 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2.482 | cái |
| C | TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,216 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,803 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 71,11 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,866 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,147 | 100 m2 |
| 7 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 635,76 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 617,94 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,325 | 100 m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 225,98 | m2 |
| D | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | đoạn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26,57 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,397 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,93 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 8 | BB.2214 - Vữa xi măng M.100 mối nối | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 47,44 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 210,49 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,864 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 - Thượng lưu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,37 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,92 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 17 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,11 | m3 |
| 18 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 19 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,19 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,59 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,612 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,798 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông thân tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2- Hạ lưu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 26 | Bê tông thân tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,01 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tường cánh ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 28 | Bê tông sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 29 | Bê tông chân khay sân cống ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 30 | Bê tông sân gia cố ,vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,66 | m3 |
| 31 | Bê tông chây khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 32 | Đá hộc xếp khan chống xói | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 33 | Bê tông gia cố taluy đầu cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,622 | 100 m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,851 | 100 m2 |
| 37 | Đào đất, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,005 | 100 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,743 | 100 m3 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 109 | tấm |
| 2 | Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112 | cột |
| 3 | Tạm tính - Tấm sóng đầu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | tấm |
| 4 | Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112 | hộp |
| 5 | Công tác tạm tính - Bulon 20-L=180 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112 | bộ |
| 6 | Công tác tạm tính - Bulon 16 - L=38 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.120 | bộ |
| 7 | Tạm tính - Mắt phản quang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112 | cái |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 257,08 | m |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ biển báo, vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 22x40cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (3,39m) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm - Màu vàng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 33,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi