Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419797-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210410334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 13:59:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 7,1209 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 3,0303 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,7741 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 4,272 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,7878 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,84 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
9 Tháo tấm lợp tôn 0,3141 100m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 15,3843 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,8 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 42,3694 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 42,3694 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 39,725 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,2474 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 4,0751 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,497 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 876,131 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 328,9282 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 328,9282 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 255,0662 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 67,4177 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 67,4177 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3454 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,635 m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 35,9904 100m
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,146 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,2284 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5281 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5733 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6968 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,8799 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 31,869 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,2354 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1073 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,148 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,5904 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,9628 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,7869 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1393 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5425 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5425 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4458 100m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,9056 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1354 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) 3,3862 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0118 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,814 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0266 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1228 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 3,9333 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4136 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6717 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0202 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0045 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0275 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2226 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,105 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0517 tấn
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,3995 m2
62 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,3995 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,4673 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước 23,8668 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0667 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1026 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1026 100m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,116 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1635 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4559 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2074 tấn
72 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,0246 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,4505 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6145 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,264 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4488 tấn
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 14,5739 m3
78 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 24 1 lỗ khoan
79 Bơm hóa chất Ramset G5 lỗ khoan 25mm, sâu 400mm 24 lỗ khoan
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,4148 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,1958 tấn
82 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 30,3832 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4479 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1743 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,6872 m3
86 Gia công xà gồ thép 1,473 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép 1,473 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 187,644 m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,7556 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 90,0323 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,131 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,0825 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 515,242 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.218,96 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 536,3821 m2
8 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 73,5735 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 83,64 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 515,242 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.793,6166 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 6,05 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 27,3506 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 475,5524 m2
15 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 46,8914 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 324,399 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền 300x100, vữa XM mác 75 8,547 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 120,848 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 64,7386 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,6187 100m2
21 Bàn đã chậu rửa 3,072 m2
22 Vách ngăn nhẹ compact dày 12mm 10,08 m2
23 Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 31,38 m2
24 Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 14,7 m2
25 Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 12,48 m2
26 Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 1,92 m2
27 Cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 69,19 m2
28 Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m 1,44 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0207 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,8 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,7822 100m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẸ
1 Tủ âm tường C600xR400xS250 1 tủ
2 Tủ âm tường C400xR300xS150 1 tủ
3 Hộp lắp aptomat loại 8 modul 22 hộp
4 Hộp lắp aptomat loại 4 modul 1 hộp
5 Aptomat MCCB 3P-100A-25kA 1 cái
6 Aptomat MCCB 3P-50A-18kA 2 cái
7 Aptomat MCB 2P-32A-10kA 10 cái
8 Aptomat MCB 2P-20A-10kA 34 cái
9 Aptomat MCB 2P-20A-6kA 3 cái
10 Aptomat MCB 1P-16A-6kA 55 cái
11 Aptomat MCB 1P-10A-6kA 22 cái
12 Aptomat MCB 1P-6A-6kA 1 cái
13 Bộ đèn led âm trần 14W 46 bộ
14 Đèn tuýp led đơn 1x18W 31 bộ
15 Đèn led đơn thả trần 14 bộ
16 Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 4 cái
17 Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 24 cái
18 Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy 3 cái
19 Công tắc đổi chiều 1 hạt 2 cái
20 Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp 23 cái
21 Quạt hút mùi 7 cái
22 Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy 66 cái
23 Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm2 50 m
24 Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm2 20 m
25 Dây CU/XLPE/PVC/4x10mm2 20 m
26 Dây CU/XLPE/PVC/1x10mm2 20 m
27 Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 90 m
28 Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 230 m
29 Dây CU/PVC/1x6mm2 90 m
30 Dây CU/PVC/1x4mm2 230 m
31 Dây CU/PVC/1x2,5mm2 1.910 m
32 Dây CU/PVC/1x1,5mm2 970 m
33 Ống nhựa D16 580 m
34 Ống nhựa D20 800 m
35 Ống nhựa D25 170 m
36 Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 3 cọc
37 Cáp đồng bện M50 25 m
38 Băng đồng tiếp đất D20 6 m
39 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 1 cái
40 Cầu chì 2A 1 bộ
41 Đồng hồ vonke 0-500A 1 cái
42 Biến dòng 1 bộ
43 Đèn dòng 3x150A 1 cái
44 Tủ điện nhẹ 15U 1 Cái
45 Modem mạng 1 cái
46 Tổng đài điện thoại 1 cái
47 Patch Panel 16 port 5 cái
48 Switch 16 port 5 cái
49 Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) 17 cái
50 Bộ phát wifi (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-chuan-ac1200-tplink-archer-c50.htm) 6 cái
51 Dây tín hiệu Cat5E 600 m
52 Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/) 350 m
53 Ống luồn dây D20 950 m
54 Nối ống trơn D20 400 cái
55 Nối ren D20 40 cái
56 Kẹp giữ ống D20 573 cái
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
2 Cọc thép L60x30x6, L=2400mm 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 90 m
4 Ống lồng dây dẫn sét D25 4 m
5 Thép tiếp địa 40x4 45,216 kg
6 Giá đỡ dây D10, L=150 50 cái
7 Kẹp kiếm tra 4 cái
8 Bulong đai ốc 25 bộ
9 Đệm chỉ lá 40x120x3mm 3,3912 kg
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa + vòi 8 bộ
3 Dây cấp nước vào lavabo 8 tg
4 Van góc D20, xí bết 8 cai
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6 bộ
7 Chậu rửa bếp 1 bộ
8 Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp 12 cái
9 Xiphong cho phếu thu sàn 12 cái
10 Phao cơ D25 1 cái
11 Phao cơ D20 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
14 Ống PPR D32 0,2 100m
15 Ống PPR D25 0,6 100m
16 Ống PPR D20 0,5 100m
17 Cút 90 PPR D32 8 cái
18 Cút 90 PPR D25 18 cái
19 Cút 90 PPR D20 12 cái
20 Tê PPR D32 2 cái
21 Tê PPR D25 4 cái
22 Tê PPR D20 5 cái
23 Côn PPR D32x25 2 cái
24 Côn PPR D25x20 1 cái
25 Cút ren trong D20 34 cái
26 Van khóa D32 5 cái
27 Van khóa D25 8 cái
28 Van khóa D20 4 cái
29 Ống PVC D110 0,45 100m
30 Ống PVC D90 0,2 100m
31 Ống PVC D75 0,45 100m
32 Ống PVC D60 0,16 100m
33 Ống PVC D48 0,1 100m
34 Côn thu D90x48 8 cái
35 Côn thu D75x48 9 cái
36 Chếch 45 PVC D110 22 cái
37 Chếch 45 PVC D90 4 cái
38 Chếch 45 PVC D75 15 cái
39 tê thu PVC D90x75 4 cái
40 tê đều PVC D110 4 cái
41 tê đều PVC D90 2 cái
42 tê đều PVC D75 6 cái
43 Bịt thông tắc PVC D110 1 cái
44 Bịt thông tắc PVC D90 2 cái
45 Cầu thu mưa D110 10 cái
46 Phễu thu mưa D76 2 cái
47 Ống PVC D90 1 100m
48 Ống PVC D60 0,02 100m
49 Cút 90 PVC D90 20 cái
50 tê thu PVC D90x60 2 cái
51 Cút 45 PVC D90 20 cái
52 Cút 45 PVC D60 4 cái
F CÁI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,0384 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0112 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,196 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0105 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0099 100m3
8 Bu lông M18 16 cái
9 Gia công cột bằng thép hình 0,1688 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại 0,1688 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1837 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1837 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,4397 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,4397 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,28 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6115 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0155165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->