Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 13:59:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,677,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,1209 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,0303 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,7741 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,272 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,7878 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,84 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 0,3141 | 100m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 15,3843 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,8 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 42,3694 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 42,3694 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,725 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,2474 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,0751 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,497 | m3 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 876,131 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 328,9282 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 328,9282 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 255,0662 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 67,4177 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 67,4177 | m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3454 | 100m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,635 | m3 | |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 35,9904 | 100m | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,146 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,2284 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5281 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5733 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6968 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8799 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 31,869 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,2354 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1073 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,5904 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,9628 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7869 | m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1393 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5425 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5425 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4458 | 100m3 | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,9056 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1354 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | 3,3862 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0118 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,814 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0266 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1228 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 3,9333 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4136 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6717 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0202 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0045 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0275 | tấn | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2226 | m3 | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0517 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,3995 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,3995 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,4673 | m2 | |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,8668 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0667 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,116 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1635 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4559 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2074 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,0246 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4505 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6145 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,264 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4488 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,5739 | m3 | |
| 78 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 79 | Bơm hóa chất Ramset G5 lỗ khoan 25mm, sâu 400mm | 24 | lỗ khoan | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,4148 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,1958 | tấn | |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,3832 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4479 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1743 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,6872 | m3 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 1,473 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,473 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 187,644 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7556 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 90,0323 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,131 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,0825 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 515,242 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.218,96 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 536,3821 | m2 | |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,5735 | m2 | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 83,64 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,242 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.793,6166 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 6,05 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,3506 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | 475,5524 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 46,8914 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 324,399 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền 300x100, vữa XM mác 75 | 8,547 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 120,848 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 64,7386 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6187 | 100m2 | |
| 21 | Bàn đã chậu rửa | 3,072 | m2 | |
| 22 | Vách ngăn nhẹ compact dày 12mm | 10,08 | m2 | |
| 23 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 31,38 | m2 | |
| 24 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 14,7 | m2 | |
| 25 | Cửa đi mở quay 4 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 12,48 | m2 | |
| 26 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 1,92 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ mở trượt cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 69,19 | m2 | |
| 28 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | 1,44 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0207 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,8 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,7822 | 100m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ âm tường C600xR400xS250 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ âm tường C400xR300xS150 | 1 | tủ | |
| 3 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | 22 | hộp | |
| 4 | Hộp lắp aptomat loại 4 modul | 1 | hộp | |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-100A-25kA | 1 | cái | |
| 6 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | 2 | cái | |
| 7 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | 10 | cái | |
| 8 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | 34 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 2P-20A-6kA | 3 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | 55 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 22 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1P-6A-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Bộ đèn led âm trần 14W | 46 | bộ | |
| 14 | Đèn tuýp led đơn 1x18W | 31 | bộ | |
| 15 | Đèn led đơn thả trần | 14 | bộ | |
| 16 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 4 | cái | |
| 17 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 24 | cái | |
| 18 | Công tắc 4 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | 3 | cái | |
| 19 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 20 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | 23 | cái | |
| 21 | Quạt hút mùi | 7 | cái | |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | 66 | cái | |
| 23 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x25mm2 | 50 | m | |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC/1x25mm2 | 20 | m | |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC/4x10mm2 | 20 | m | |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC/1x10mm2 | 20 | m | |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | 90 | m | |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | 230 | m | |
| 29 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | 90 | m | |
| 30 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | 230 | m | |
| 31 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | 1.910 | m | |
| 32 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | 970 | m | |
| 33 | Ống nhựa D16 | 580 | m | |
| 34 | Ống nhựa D20 | 800 | m | |
| 35 | Ống nhựa D25 | 170 | m | |
| 36 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | 3 | cọc | |
| 37 | Cáp đồng bện M50 | 25 | m | |
| 38 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | m | |
| 39 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 1 | cái | |
| 40 | Cầu chì 2A | 1 | bộ | |
| 41 | Đồng hồ vonke 0-500A | 1 | cái | |
| 42 | Biến dòng | 1 | bộ | |
| 43 | Đèn dòng 3x150A | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện nhẹ 15U | 1 | Cái | |
| 45 | Modem mạng | 1 | cái | |
| 46 | Tổng đài điện thoại | 1 | cái | |
| 47 | Patch Panel 16 port | 5 | cái | |
| 48 | Switch 16 port | 5 | cái | |
| 49 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | 17 | cái | |
| 50 | Bộ phát wifi (https://mediamart.vn/thiet-bi-mang/tp-link/bo-phat-wifi-chuan-ac1200-tplink-archer-c50.htm) | 6 | cái | |
| 51 | Dây tín hiệu Cat5E | 600 | m | |
| 52 | Cáp quang 24FO (https://vienthongxanh.vn/san-pham/cap-quang-treo-single-mode-24fo/) | 350 | m | |
| 53 | Ống luồn dây D20 | 950 | m | |
| 54 | Nối ống trơn D20 | 400 | cái | |
| 55 | Nối ren D20 | 40 | cái | |
| 56 | Kẹp giữ ống D20 | 573 | cái | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | 6 | cọc | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90 | m | |
| 4 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | 4 | m | |
| 5 | Thép tiếp địa 40x4 | 45,216 | kg | |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L=150 | 50 | cái | |
| 7 | Kẹp kiếm tra | 4 | cái | |
| 8 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | 3,3912 | kg | |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 8 | bộ | |
| 3 | Dây cấp nước vào lavabo | 8 | tg | |
| 4 | Van góc D20, xí bết | 8 | cai | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 7 | Chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 8 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | 12 | cái | |
| 9 | Xiphong cho phếu thu sàn | 12 | cái | |
| 10 | Phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 11 | Phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 14 | Ống PPR D32 | 0,2 | 100m | |
| 15 | Ống PPR D25 | 0,6 | 100m | |
| 16 | Ống PPR D20 | 0,5 | 100m | |
| 17 | Cút 90 PPR D32 | 8 | cái | |
| 18 | Cút 90 PPR D25 | 18 | cái | |
| 19 | Cút 90 PPR D20 | 12 | cái | |
| 20 | Tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 21 | Tê PPR D25 | 4 | cái | |
| 22 | Tê PPR D20 | 5 | cái | |
| 23 | Côn PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 24 | Côn PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 25 | Cút ren trong D20 | 34 | cái | |
| 26 | Van khóa D32 | 5 | cái | |
| 27 | Van khóa D25 | 8 | cái | |
| 28 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 29 | Ống PVC D110 | 0,45 | 100m | |
| 30 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 31 | Ống PVC D75 | 0,45 | 100m | |
| 32 | Ống PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 33 | Ống PVC D48 | 0,1 | 100m | |
| 34 | Côn thu D90x48 | 8 | cái | |
| 35 | Côn thu D75x48 | 9 | cái | |
| 36 | Chếch 45 PVC D110 | 22 | cái | |
| 37 | Chếch 45 PVC D90 | 4 | cái | |
| 38 | Chếch 45 PVC D75 | 15 | cái | |
| 39 | tê thu PVC D90x75 | 4 | cái | |
| 40 | tê đều PVC D110 | 4 | cái | |
| 41 | tê đều PVC D90 | 2 | cái | |
| 42 | tê đều PVC D75 | 6 | cái | |
| 43 | Bịt thông tắc PVC D110 | 1 | cái | |
| 44 | Bịt thông tắc PVC D90 | 2 | cái | |
| 45 | Cầu thu mưa D110 | 10 | cái | |
| 46 | Phễu thu mưa D76 | 2 | cái | |
| 47 | Ống PVC D90 | 1 | 100m | |
| 48 | Ống PVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 49 | Cút 90 PVC D90 | 20 | cái | |
| 50 | tê thu PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 51 | Cút 45 PVC D90 | 20 | cái | |
| 52 | Cút 45 PVC D60 | 4 | cái | |
| F | CÁI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,0384 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0112 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,196 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0105 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0099 | 100m3 | |
| 8 | Bu lông M18 | 16 | cái | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1688 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1688 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1837 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1837 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,4397 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4397 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,28 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6115 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0155165E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi