Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 13:16:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,060,234,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 1: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m³ |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 56,628 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >4.5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,961 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Bê tông bo nền tiểu đảo đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền tiểu đảo | Kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,551 | m³ |
| 17 | Bê tông nền tiểu đảo đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m2 |
| 19 | Láng granitô nền tiểu đảo | Kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 20 | Sơn tiểu đảo (sơn vàng + đen) bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng V40 inox (bo tròn tiểu đảo) | Kỹ thuật theo chương V | 42,8 | mét |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m³ |
| 23 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 27 | Bu lông M25x800 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Sản xuất dầm mái | Kỹ thuật theo chương V | 6,528 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x80 | Kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 31 | Sản xuất khung diềm mái | Kỹ thuật theo chương V | 2,168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm mái và khung diềm mái | Kỹ thuật theo chương V | 8,346 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép (xà gồ thép mạ kẽm) | Kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 34 | Bu lông M16x80 | Kỹ thuật theo chương V | 570 | bộ |
| 35 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 37 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp dựng giằng thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 352,466 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,548 | 100m2 |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,944 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 46 | Lắp dựng máng xối | Kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Kỹ thuật theo chương V | 4,686 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 3,944 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Kỹ thuật theo chương V | 7,888 | 100m2 |
| C | Hạng mục 2: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m³ |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 42,471 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 100m |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m³ |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,091 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,724 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 37,539 | m³ |
| 20 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 8,342 | m³ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,653 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 33 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m³ |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,894 | m³ |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,444 | m³ |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 42 | Làm trần prima ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 200x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (ốp lát tam cấp) | Kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 152,155 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 169,845 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m2 |
| 53 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 103,855 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 169,845 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 38,925 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 116,395 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 169,845 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 26,385 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề sàn thủy lực, kính cường lực dày 12mm (trọn gói phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 12,255 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh, mở kiểu bản lề (kết hợp khung kính cường lực 10mm) cửa khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 11,115 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm, vách kính | Kỹ thuật theo chương V | 76,035 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Hạng mục 3: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 24,219 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,909 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 9,428 | m³ |
| 19 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m³ |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 30 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m³ |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,256 | m³ |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 42 | Làm trần prima ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (ốp + lót tam cấp) | Kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 78,645 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 73,605 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 51 | Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 53 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 54,915 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 73,605 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 78,73 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 73,605 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) | Kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 5,565 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 4: HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m³ |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m³ |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,813 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 253,476 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,056 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu vàng 122C) | Kỹ thuật theo chương V | 290,812 | m2 |
| F | Hạng mục 5: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm (tính 50% công) | Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60x3,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 90x5,5mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và 2 lớp vải thủy tinh | Kỹ thuật theo chương V | 16,956 | m2 |
| 6 | Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn tay gạt (loại tốt) đường kính 49mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren (tay gạt) đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt craco thép đường kính 49mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt craco thép đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van góc đường kính 49mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt luppe đáy (ống xuất) đường kính 49mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông | Kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 18 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp bể thép (đã có nắp bể) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống thép đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp đường ống thép đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m |
| 23 | Xúc rửa, vệ sinh, lau dầu diesel trong bể thép trước khi đóng nắp (dầu 0,16 lít, giẻ lau 0,06 kg, 0,1 công 3,5/7 / 1 m3) | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 24 | Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 25 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 26 | Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm (tính 50% công) | Kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60x3,2mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ van thở đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông | Kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp đường ống thép đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m |
| 35 | Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| 36 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Trụ |
| G | Hạng mục 6: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 9,169 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 26,709 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m³ |
| 4 | Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 15,389 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m³ |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m³ |
| 15 | Bê tông hố nhập đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố nhập | Kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất kết cấu nắp hố van | Kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Gia công tôn dày 1mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 19 | Bản lề chẻ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp dựng nắp hố nhập | Kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| H | Hạng mục 7: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 26 Module | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 - Máy phát điện | Kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x4 | Kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo hộ dây dẫn | Kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 - đi ngầm cấp điện đèn mái che cột bơm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=50m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thiết bị đếm sét Ingesco hoặc tương đương | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m³ |
| 25 | Sản xuất cột thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thu sét | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 27 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v - Phòng ẩm | Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v Model BD T8L N01 M11/18Wx2 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W/220V - phòng nổ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) | Kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi ngầm) | Kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn exit) treo thả - lưu điện 2h (220V/50Hz) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 que đo bể | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết telephone với POS | Kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 | Kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D42x2.8 | Kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Hạng mục 8: TỔNG MẶT CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 17,535 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,321 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,841 | m³ |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố, thành bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m³ |
| 9 | Bê tông dầm BLD đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 15 | Trát thành chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,594 | m2 |
| 16 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 25 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m³ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m3/1km |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt bệ xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90o D21 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút rút 90o D34x21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90o D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối rút D114x60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 45o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê chữ Y D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê cong D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút rút 90o D114x90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 45o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục 9: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 M200 phụ gia R3 + độ sụt 14cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Kỹ thuật theo chương V | 103,417 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (tạm tính) | Kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,233 | 100m2 |
| 7 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cấp là loại công trình; - Tương tự về quy mô công việc: khối lượng và giá trị công việc. * Lưu ý: khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: Bản sao y công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu chưa có thanh lý hợp đồng mà đã hoàn thành hợp đồng, đề nghị có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi