Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418291-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210411435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 13:16:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,060,234,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo hiểm công trình xây dựng công trình Kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 1: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 5,808
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 56,628
3 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >4.5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 27 100m
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Kỹ thuật theo chương V 2,904
5 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,904
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 4,297
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 6,961
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
10 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,337
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
14 Bê tông bo nền tiểu đảo đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,88
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền tiểu đảo Kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
16 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,551
17 Bê tông nền tiểu đảo đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,219
18 Láng nền sàn dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 18,98 m2
19 Láng granitô nền tiểu đảo Kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
20 Sơn tiểu đảo (sơn vàng + đen) bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
21 Sản xuất, lắp dựng V40 inox (bo tròn tiểu đảo) Kỹ thuật theo chương V 42,8 mét
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,425 100m³
23 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 5,568
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,557 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
27 Bu lông M25x800 Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
28 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
29 Sản xuất dầm mái Kỹ thuật theo chương V 6,528 tấn
30 Bu lông M20x80 Kỹ thuật theo chương V 160 bộ
31 Sản xuất khung diềm mái Kỹ thuật theo chương V 2,168 tấn
32 Lắp dựng dầm mái và khung diềm mái Kỹ thuật theo chương V 8,346 tấn
33 Sản xuất xà gồ, dầm trần thép (xà gồ thép mạ kẽm) Kỹ thuật theo chương V 4,64 tấn
34 Bu lông M16x80 Kỹ thuật theo chương V 570 bộ
35 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Kỹ thuật theo chương V 4,64 tấn
36 Sản xuất giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
37 Tăng đơ fi 16; L=450 Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
38 Lắp dựng giằng thép Kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
39 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 352,466 m2
40 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 4,548 100m2
41 Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 3,944 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 0,219 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác D114 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V 58 m
46 Lắp dựng máng xối Kỹ thuật theo chương V 58 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m Kỹ thuật theo chương V 4,686 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 3,944 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Kỹ thuật theo chương V 7,888 100m2
C Hạng mục 2: NHÀ BÁN HÀNG
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 4,356
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 42,471
3 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 20,16 100m
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Kỹ thuật theo chương V 2,178
5 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,178
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 3,95
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 5,091
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
10 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,306
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
14 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 4,724
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,327 100m³
19 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 37,539
20 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
21 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 8,342
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
23 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,232
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 5,653
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
33 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,244
34 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
36 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 2,894
37 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 22,444
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,237
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
42 Làm trần prima ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm Kỹ thuật theo chương V 84,28 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Kỹ thuật theo chương V 84,28 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 200x600mm Kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (ốp lát tam cấp) Kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 152,155 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 169,845 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
49 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 62,04 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V 26,385 m2
51 Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 26,385 m2
52 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Kỹ thuật theo chương V 26,385 m2
53 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V 26,385 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 103,855 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Kỹ thuật theo chương V 169,845 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 38,925 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 116,395 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 169,845 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) Kỹ thuật theo chương V 26,385 m2
60 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề sàn thủy lực, kính cường lực dày 12mm (trọn gói phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 12,255 m2
61 Cửa đi 2 cánh, mở kiểu bản lề (kết hợp khung kính cường lực 10mm) cửa khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm Kỹ thuật theo chương V 11,115 m2
62 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 7,695 m2
63 Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
64 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm Kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
65 Lắp dựng cửa khung nhôm, vách kính Kỹ thuật theo chương V 76,035 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
68 Lắp đặt cút PVC 90o D114 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Hạng mục 3: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 24,219
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Kỹ thuật theo chương V 0,63
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,63
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,469
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,909
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,175
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
13 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,327
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,198 100m³
18 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 9,428
19 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,095
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
22 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,704
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,705
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
30 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,416
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
35 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 4,101
36 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 9,256
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,139
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
41 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
42 Làm trần prima ô 600x600 khung kim loại nổi viền mép trần bằng nhôm Kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 23,35 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Kỹ thuật theo chương V 55,08 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (ốp + lót tam cấp) Kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 78,645 m2
47 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 73,605 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
49 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 18,495 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
51 Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
52 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
53 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 54,915 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường trong Kỹ thuật theo chương V 73,605 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 78,73 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 73,605 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu trắng) Kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
60 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
61 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 5,565 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 5,565 m2
63 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
64 Lắp đặt cút PVC 90o D90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 4: HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 79,56
2 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.2cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 35,28 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Kỹ thuật theo chương V 3,136
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,136
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 4,52
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 9,408
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,512
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
13 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,768
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,634 100m³
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,728
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,003
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
26 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 22,813
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 253,476 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
29 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 20,056 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex (màu vàng 122C) Kỹ thuật theo chương V 290,812 m2
F Hạng mục 5: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm (tính 50% công) Kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm Kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60x3,2mm Kỹ thuật theo chương V 0,97 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đường kính 90x5,5mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Quét 3 lớp nhựa bitum và 2 lớp vải thủy tinh Kỹ thuật theo chương V 16,956 m2
6 Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van chặn tay gạt (loại tốt) đường kính 49mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt van ren (tay gạt) đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van ren đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt craco thép đường kính 49mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt craco thép đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt van góc đường kính 49mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt luppe đáy (ống xuất) đường kính 49mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông Kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 cặp
18 Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt khớp nối nhanh đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt nắp bể thép (đã có nắp bể) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Thử áp lực đường ống thép đường kính Kỹ thuật theo chương V 3,17 100m
22 Vệ sinh công nghiệp đường ống thép đường kính Kỹ thuật theo chương V 3,17 100m
23 Xúc rửa, vệ sinh, lau dầu diesel trong bể thép trước khi đóng nắp (dầu 0,16 lít, giẻ lau 0,06 kg, 0,1 công 3,5/7 / 1 m3) Kỹ thuật theo chương V 100 m3
24 Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ Kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
25 Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) Kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
26 Tháo ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm (tính 50% công) Kỹ thuật theo chương V 1,288 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=49x3,2mm Kỹ thuật theo chương V 1,786 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đk=60x3,2mm Kỹ thuật theo chương V 1,152 100m
29 Tháo dỡ van thở đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt van thở đường kính 60mm (vật tư bên A cấp) Kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 49mm bằng phương pháp măng sông Kỹ thuật theo chương V 37 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Thử áp lực đường ống thép đường kính Kỹ thuật theo chương V 2,938 100m
34 Vệ sinh công nghiệp đường ống thép đường kính Kỹ thuật theo chương V 2,938 100m
35 Lắp trụ bơm (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ Kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
36 Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) (nhân công =1 công 3,5/7/trụ) Kỹ thuật theo chương V 8 Trụ
G Hạng mục 6: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 9,169
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 26,709
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 6,104
4 Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 15,389
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 12,91
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 4,15
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 1,346 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 1,346 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg Kỹ thuật theo chương V 95 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 2,596
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 0,352
15 Bê tông hố nhập đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,466
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố nhập Kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
17 Sản xuất kết cấu nắp hố van Kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Gia công tôn dày 1mm Kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
19 Bản lề chẻ Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp dựng nắp hố nhập Kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
22 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,98
23 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,029
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
H Hạng mục 7: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường 26 Module Kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha Kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 Kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x25 - Máy phát điện Kỹ thuật theo chương V 45 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x4 Kỹ thuật theo chương V 215 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Kỹ thuật theo chương V 125 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo hộ dây dẫn Kỹ thuật theo chương V 210 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 - đi ngầm cấp điện đèn mái che cột bơm Kỹ thuật theo chương V 15 m
16 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=50m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thiết bị đếm sét Ingesco hoặc tương đương Kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Kỹ thuật theo chương V 45 m
21 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x5; L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 15 cọc
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 10,9
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,109 100m³
25 Sản xuất cột thu sét Kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
26 Lắp dựng cột thu sét Kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
27 Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Sơn sắt thép bằng sơn Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1,557 m2
29 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v - Phòng ẩm Kỹ thuật theo chương V 18 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2x18w/220v Model BD T8L N01 M11/18Wx2 Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V Model BD T8L N01 M11/18Wx1 Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt đèn LED 1,2m 1x18W/220V - phòng nổ Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 Kỹ thuật theo chương V 80 m
40 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 Kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1,5 Kỹ thuật theo chương V 130 m
42 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi nổi) Kỹ thuật theo chương V 130 m
43 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (đi ngầm) Kỹ thuật theo chương V 150 m
44 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 5 hộp
45 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 Kỹ thuật theo chương V 30 hộp
46 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn exit) treo thả - lưu điện 2h (220V/50Hz) Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Kỹ thuật theo chương V 120 m
48 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 que đo bể Kỹ thuật theo chương V 60 m
49 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
50 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Kỹ thuật theo chương V 2 10m
51 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết telephone với POS Kỹ thuật theo chương V 2 10m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,9 Kỹ thuật theo chương V 110 m
53 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D42x2.8 Kỹ thuật theo chương V 55 m
54 Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 Kỹ thuật theo chương V 13 cái
55 Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 34 Kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 34 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Kỹ thuật theo chương V 5 m
59 Lắp đặt co ống thép tráng kẽm fi 42 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê ống thép tráng kẽm fi 42 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
I Hạng mục 8: TỔNG MẶT CẤP – THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 17,535
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 0,567
3 Bê tông đáy đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,321
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy Kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
5 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,841
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,404
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố, thành bể Kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 0,284
9 Bê tông dầm BLD đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 0,02
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD Kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,856
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
15 Trát thành chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 7,594 m2
16 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,635
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg Kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Sản xuất kết cấu thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
24 Lắp đặt tấm đan thép Kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
25 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,196 100m³
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D220 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,235 100m³
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,136 100m³
31 Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,544 100m3/1km
32 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 Lắp đặt bệ xí bệt Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt vòi nước chậu rửa Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt phễu thu nước sàn Kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt gương soi KT 700x800 + khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
49 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút 90o D21 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt tê rút D34x21 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê rút D27x21 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt cút rút 90o D34x27 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút rút 90o D34x21 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút 90o D34 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt tê D34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút 90o D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt nối rút D114x60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt tê D60 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút 45o D60 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút 45o D90 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt tê chữ Y D90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt tê chữ Y D114x90 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt cút 90o D114 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê cong D114 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt tê chữ Y D114 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt cút rút 90o D114x90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt cút 45o D114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt van chặn D34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Hạng mục 9: ĐƯỜNG BÃI
1 Bê tông nền đá 1x2 M200 phụ gia R3 + độ sụt 14cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Kỹ thuật theo chương V 103,417
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự (tạm tính) Kỹ thuật theo chương V 0,334 100m2
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Kỹ thuật theo chương V 30 10m
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
7 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,074 100m³
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 0,336
9 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,056
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,058 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cấp là loại công trình; - Tương tự về quy mô công việc: khối lượng và giá trị công việc. * Lưu ý: khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: Bản sao y công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu chưa có thanh lý hợp đồng mà đã hoàn thành hợp đồng, đề nghị có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->