Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + điều tiết đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + điều tiết đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu xử phạt vi phạt hành chính về an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 13:52:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vạch sơn Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 602,51 | m2 |
| B | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bổ sung cọc tiêu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 65 | Cọc |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| D | Đèn cảnh báo | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7 | Cái |
| E | Xử lý nền, mặt đường (Đoạn nâng dốc) | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,64 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng đất đá thải | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24,51 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 83,09 | m3 |
| 4 | Lớp Nilon lót tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 346,21 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng BTXM M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,31 | m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 0,6/1Kw | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 738 | m |
| 2 | Dây dẫn điện lên đèn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 190 | m |
| 3 | Dây đồng nối đất M10 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 728 | m |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng cần đơn 10m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19 | cột |
| 5 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led-104W | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15 | bộ |
| 6 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led-150W | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Tủ |
| 8 | Móng cột chiếu sáng 10m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19 | Móng |
| 9 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng (bao gồm tiếp địa tại tủ) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Móng |
| 10 | Ống nhựa xoắn D65/40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 738 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng SC10 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 198 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng SC1,5 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 57 | Cái |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa asphalt | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 71,8 | m |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,36 | m2 |
| 15 | Lưới nhựa báo cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 199 | m2 |
| 16 | Đất đào rãnh cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 216 | m3 |
| 17 | Đất đắp rãnh cáp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 214 | m3 |
| G | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.074083E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.14816E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc một trong các trường hợp sau: - Trường hợp 1: Nhà thầu có tối thiểu một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có các hạng mục an toàn giao thông và điện, giá trị hợp đồng tối thiểu 967.905.000 VND. - Trường hợp 2: Nhà thầu có một (01) hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục an toàn giao thông với giá trị hợp đồng tối thiểu là 523.812.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công công trình điện với giá trị hợp đồng tối thiểu là 444.094.000 VNĐ. Ghi chú: + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư còn phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 967.905.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi