Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:04:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,721,006,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | 145,55 | m3 | |
| 2 | Đắp lề bằng đất dính K=0,90 (tận dụng đất đào thi công cống) | 15,92 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (chia làm 2 lớp) | 7,938 | 100m3 | |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15 cm | 26,519 | 100m2 | |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 37,859 | 100m2 | |
| 6 | Lót vải nhựa hoàn trả sân bê tông | 11,97 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B15 | 119,7 | m3 | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | 56,507 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát thân cống K=0,90 | 34,511 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,478 | 100m2 | |
| 4 | Trải mũ nilon | 1,158 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 16,97 | m3 | |
| 6 | Cốt thép hố ga ĐK | 0,658 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 658,25 | kg | |
| 8 | Cốt thép móng ĐK | 3,499 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 3.498,62 | kg | |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga | 7,349 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông hố ga, đá 1x2 B15 đs 6-8 | 63,65 | m3 | |
| 12 | Gia công thép nắp hố ga | 17,55 | tấn | |
| 13 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 13.088,8 | kg | |
| 14 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 4.396,58 | kg | |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 64,87 | kg | |
| 16 | Lắp đặt thép nắp hố ga | 17,55 | tấn | |
| 17 | Cắt bê tông thành cống (HG19+HG48) | 0,754 | 10m | |
| 18 | Đập bê tông móng cống (HG19+HG48) | 2,45 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ hố thu | 0,027 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 0,528 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn hố thu | 0,159 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông hố thu, đá 1x2 B20 | 1,72 | m3 | |
| 23 | Gia công thép nắp hố thu | 0,199 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | 117,96 | kg | |
| 25 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | 81,44 | kg | |
| 26 | Lắp đặt thép nắp hố ga | 0,199 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D=90mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Cung cấp co 90o | 24 | cái | |
| 29 | Đập bê tông thành hố ga cũ | 0,02 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | 5,405 | 100m2 | |
| 31 | Trải mũ nilon | 7,094 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 106,41 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | 2.252 | cấu kiện | |
| 34 | Cung cấp gối cống D600 | 2.252 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m D= 600mm H30 | 551 | đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống cống dài 3m D= 600mm H30 | 12 | đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 507 | mối nối | |
| 38 | Trát mối nối cống dày 3.5cm, vữa XM mác 100 | 82,46 | m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | 0,153 | 100m2 | |
| 40 | Trải mũ nilon | 0,181 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 2,72 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | 72 | cấu kiện | |
| 43 | Cung cấp gối cống D=400mm | 72 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính = 400mm | 18 | đoạn ống | |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 16 | mối nối | |
| 46 | Trát mối nối cống dày 3.5cm, vữa XM mác 100 | 2,18 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ thành hố ga cũ | 0,06 | m3 | |
| C | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả | 5,06 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cửa xả | 5,625 | 100m | |
| 3 | Đệm cát vàng | 0,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,017 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | 0,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cửa xả | 0,13 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cửa xả đá 1x2 B20 | 2,04 | m3 | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp PVC D=49mm, L=1.9m | 155,8 | md | |
| 2 | Cung cấp dây phản quang | 1.968 | md | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B12.5 | 2,214 | m3 | |
| 4 | Cung cấp biển báo đơn vị thi công 440 (180x120) | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phía trước có công trường 80x160cm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác (đường hẹp 2+ đi chậm 2) | 4 | biển | |
| 7 | Cung cấp biển báo công trường | 2 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo cấm vượt | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp đèn cảnh báo | 12 | cái | |
| 10 | Nhân công ĐBGT | 60 | công | |
| E | HOÀN TRẢ GIA CỐ MÁI TALUY MẶT CẦU | |||
| 1 | Đào đất chân khay | 80,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn chân khay | 0,989 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót chân khay đá 1x2 B12.5 | 4,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 B15 | 12,37 | m3 | |
| 5 | Trải mũ nilon | 2,158 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông mái taluy đá 1x2 B15 | 21,58 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.58E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng khác 03 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. b)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(có hệ thống cống thoát nước).-Đính kèm Quyết định phê duyệt dự án
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi