Gói thầu: Gói thầu XL-01: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409234-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tham mưu Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:10:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,439,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,6016 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,1772 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,9684 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,8104 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0195 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 36,154 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,948 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 26,86 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 2,868 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2544 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2667 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,0249 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 15,156 m3
15 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày Chương V của E-HSMT 1,887 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 8,688 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,8688 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,229 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,2743 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 9,6 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,68 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3406 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,6789 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 21,674 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,1674 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,301 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,8235 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3437 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,9473 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 45,914 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 4,8564 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,7983 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,209 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,2576 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,1921 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0813 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,3215 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,153 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,5476 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2256 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,8434 tấn
42 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 3,156 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 42,316 m3
44 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 0,294 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Chương V của E-HSMT 2,17 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 59,813 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày Chương V của E-HSMT 4,368 m3
48 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 8,112 m3
49 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,18 m3
50 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,1428 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 253,66 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 756,18 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 103,96 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 187,85 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 485,64 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 88,4 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 253,66 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.533,63 m2
59 SXLD tấm trần dura chống ẩm khung xương nổi Chương V của E-HSMT 21,08 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 147,74 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 147,74 m2
62 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2227 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 2,2227 tấn
64 SXLD bu long cường độ cao 8.8, M14, L=20 Chương V của E-HSMT 12 cái
65 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,273 100m2
66 GCLD cửa đi 2,4 cánh mở quay hệ 55, cửa nhôm xingfa, độ dày khung nhôm 2mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ bản lề, khóa, chốt, hãm chống gió) Chương V của E-HSMT 51,67 m2
67 GCLD cửa sổ 1,2,4 cánh mở quay hệ 55, cửa nhôm xingfa, độ dày khung nhôm 2mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ bản lề, khóa, chốt, hãm chống gió) Chương V của E-HSMT 37,44 m2
68 Sản xuất lắp dựng vách kinh an toàn dày 6.38mm khung xingfa Chương V của E-HSMT 10,66 m2
69 SXLD khung hoa sắt 14x14 (bao gồm sơn tĩnh điện hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 36,54 m2
70 Sản xuất khung thép V40x40x4 lưới inox lỗ rộng 0,5 ly Chương V của E-HSMT 2 Cái
71 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn gỗ, khung sắt đặc (bao gồm sơn hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 10,1 m
72 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ (bao gồm sơn pu hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 1 Cái
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT 324,91 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT 27,84 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT 42,16 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT 183,08 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,47 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 23,58 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,2 m2
80 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT 32,4 m2
81 Gia công lắp dựng lan can Inox 304 đường kính phi 60 bắt vào lan can tầng 2 Chương V của E-HSMT 24,9 m
82 Gia công Lắp dựng vách ngăn Compact chống nước dày 9mm ( bao gồm chốt lề, chân, khóa) Chương V của E-HSMT 2,475 m2
83 Di dời trụ ăng ten của đơn vị lên trên mái Chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,5432 100m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,3461 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1154 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 6,432 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 5,67 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 59,152 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,0842 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,185 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2919 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 88,4 cái
C BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,3514 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,8128 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,014 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,048 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,3878 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2264 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 9 cái
10 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 5,9824 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,928 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,928 m2
D GIÁ DÂY PHƠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 1,2675 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,845 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,1215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,12 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
6 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4024 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,4024 tấn
E SÂN BÊ TÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của E-HSMT 1,9 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,9 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 22,8 m3
5 Xoa mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng Chương V của E-HSMT 190 m2
6 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 4,3 10m
7 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 43 m
F PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 35 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 20 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha led 50W Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt Chương V của E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 34 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 39 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 7 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 7 cái
G TỦ ĐIỆN TĐ
1 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chương V của E-HSMT 1 cái
H DÂY DẪN
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT 20 m
3 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 110 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
5 Lắp đặt dây đơn Chương V của E-HSMT 800 m
6 Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 1.300 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 500 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 500 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 50 m
10 Đồng dẹt 30x3 Chương V của E-HSMT 10 m
11 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 6 cọc
12 Dây đồng d70 Chương V của E-HSMT 50 m
13 Nối cọc D16 Chương V của E-HSMT 5 cái
14 Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng Chương V của E-HSMT 1 lỗ
I ĐIỀU HÒA
1 Mua sắm điều hòa 1,5HP Chương V của E-HSMT 15 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V của E-HSMT 15 máy
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V của E-HSMT 0,75 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 90 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V của E-HSMT 75 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V của E-HSMT 45 cái
J NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Van xả tiểu nam, bộ thoát Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
14 Lắp đặt côn, tê gai trong Chương V của E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Van Phao Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V của E-HSMT 23 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm Chương V của E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm Chương V của E-HSMT 15 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34 mm Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V của E-HSMT 15 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
32 Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V của E-HSMT 120 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V của E-HSMT 70 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V của E-HSMT 20 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=50mm Chương V của E-HSMT 10 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT 70 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=20m Chương V của E-HSMT 40 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,85 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 42 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác, ống luồn thép Chương V của E-HSMT 14 cái
46 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.51131E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải được ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Hợp đồng tương tự về qui mô là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->