Gói thầu: Gói thầu XL-01: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:10:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,439,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,6016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9684 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8104 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,154 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 26,86 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2544 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0249 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,156 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,887 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,8688 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,2743 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3406 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,6789 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,1674 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3437 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9473 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 45,914 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8564 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,7983 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,2576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1921 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,153 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,5476 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,8434 | tấn |
| 42 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 42,316 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 59,813 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,1428 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 253,66 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 756,18 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 103,96 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,85 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 485,64 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,4 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 253,66 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.533,63 | m2 |
| 59 | SXLD tấm trần dura chống ẩm khung xương nổi | Chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 147,74 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 147,74 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2227 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2227 | tấn |
| 64 | SXLD bu long cường độ cao 8.8, M14, L=20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 66 | GCLD cửa đi 2,4 cánh mở quay hệ 55, cửa nhôm xingfa, độ dày khung nhôm 2mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ bản lề, khóa, chốt, hãm chống gió) | Chương V của E-HSMT | 51,67 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ 1,2,4 cánh mở quay hệ 55, cửa nhôm xingfa, độ dày khung nhôm 2mm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ bản lề, khóa, chốt, hãm chống gió) | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng vách kinh an toàn dày 6.38mm khung xingfa | Chương V của E-HSMT | 10,66 | m2 |
| 69 | SXLD khung hoa sắt 14x14 (bao gồm sơn tĩnh điện hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 70 | Sản xuất khung thép V40x40x4 lưới inox lỗ rộng 0,5 ly | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang, tay vịn gỗ, khung sắt đặc (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 10,1 | m |
| 72 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ (bao gồm sơn pu hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 324,91 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 183,08 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,47 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng lan can Inox 304 đường kính phi 60 bắt vào lan can tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m |
| 82 | Gia công Lắp dựng vách ngăn Compact chống nước dày 9mm ( bao gồm chốt lề, chân, khóa) | Chương V của E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 83 | Di dời trụ ăng ten của đơn vị lên trên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,5432 | 100m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1154 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,152 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,0842 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 88,4 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,8128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3878 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,9824 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,928 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,928 | m2 |
| D | GIÁ DÂY PHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2675 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4024 | tấn |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền bằng máy xoa chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 190 | m2 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10m |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha led 50W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 cực | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp dimo quạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 39 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN TĐ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Đồng dẹt 30x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 12 | Dây đồng d70 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Nối cọc D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Khoan lỗ D100 sâu 13 bằng phương pháp khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| I | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua sắm điều hòa 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| J | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nam, bộ thoát | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Máy bơm 1,5HP ( phụ kiện đồng bộ : role, phao cơ phao điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt côn, tê gai trong | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van Phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng thông tắc D114, D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Xi phông ngăn mùi D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=20m | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác, ống luồn thép | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.756E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.51131E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải được ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng. - Hợp đồng tương tự về qui mô là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.200.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, bản sao hóa đơn VAT công trình thực hiện. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi