Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 08:56:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,833,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu các loại ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Phố Sặt (B=3,5m) | |||
| 1 | Dầm bản BTCT thường đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | dầm |
| 2 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm bản đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đổ tại chỗ D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ tại chỗ D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5023 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ tại chỗ D>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6143 | tấn |
| 6 | Lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 7 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0315 | tấn |
| 8 | BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,351 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột lan can D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | tấn |
| 10 | Sơn lan can bê tông (gờ chắn) | 70,664 | m2 | |
| 11 | Thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lỗ |
| 12 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 16 | Phần mố trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 17 | BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6568 | m3 |
| 18 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3924 | m3 |
| 19 | * Công tác cốt thép và ct khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m4 |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1003 | tấn |
| 22 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1854 | tấn |
| 23 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 24 | BTXM 25MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,12 | m3 |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | tấn |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | tấn |
| 28 | Khoan cọc nhồi D1,0m vào đất trên cạn (đập cáp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | m |
| 29 | Bơm vữa xi măng lấp ống (Siêu âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 30 | Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m |
| 31 | Ống nhựa D60/65 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m |
| 32 | Nắp bịt ông nhựa D107/114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Nắp bịt ống nhựa D60/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1416 | m3 |
| 35 | Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0451 | m3 |
| 36 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m.cắt |
| 37 | Ống vách để lại | 0,148 | tấn | |
| 38 | Bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 39 | BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7526 | tấn |
| 41 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 42 | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 43 | Tứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 44 | BTXM 16MPa đá 1x2 chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9948 | m3 |
| 45 | BTXM 16MPa đá 1x2 ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4476 | m3 |
| 46 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3744 | m3 |
| 47 | Cốt thép mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9501 | tấn |
| 48 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 49 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 51 | Đào đất hố móng chân khay, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0455 | m3 |
| 52 | Đắp đất K90 hoàn trả hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5839 | m3 |
| 53 | Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,94 | m3 |
| 54 | Nền, mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 55 | * Nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 56 | Đào nền đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,21 | m3 |
| 57 | Đào nền, khuôn, đánh cấp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,71 | m3 |
| 58 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,77 | m3 |
| 59 | * Mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 60 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m3 |
| 61 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | m3 |
| 62 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 63 | An toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 64 | Biển báo tròn phản quang D70+cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | BTXM đá 1x2, 16MPa móng (móng cọc tiêu + gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 69 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (móng cọc tiêu + gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 70 | Sơn lan can bê tông (gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| B | Cầu Hát Khách (B=4m) | |||
| 1 | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 2 | Dầm I BTCT DUL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | dầm |
| 3 | BTXM 40MPa đá 1x2 dầm I đúc sẵn (Trạm trộn BT-đổ bằng máy bơm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6717 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6106 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7865 | tấn |
| 7 | Dầm bản BTCT thường đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | dầm |
| 8 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm bản đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,951 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm chủ đổ tại chỗ D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm chủ tại chỗ D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7747 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm chủ tại chỗ D>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0863 | tấn |
| 12 | Dầm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 13 | BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2609 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5109 | tấn |
| 16 | Mặt cầu, gờ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 17 | BTXM 28MPa đá 1x2 mặt cầu, gờ lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,9 | m3 |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6312 | tấn |
| 19 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2767 | tấn |
| 20 | Lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 21 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4428 | tấn |
| 22 | BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,199 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột lan can D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | tấn |
| 24 | Sơn lan can bê tông (gờ chắn) | 223,23 | m2 | |
| 25 | Thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lỗ |
| 26 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Gối cầu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 30 | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 31 | Phần mố trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 32 | BTXM 16MPa đá 2x4 đệm mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 33 | BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,8988 | m3 |
| 34 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,178 | m3 |
| 35 | * Công tác cốt thép và ct khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 36 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7682 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3518 | tấn |
| 39 | Cọc khoan nhồi D=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 40 | BTXM 25MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,92 | m3 |
| 41 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7053 | tấn |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0612 | tấn |
| 44 | Cọc nối cọc khoan nhồi L=233 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 45 | Khoan cọc nhồi D1,0m vào đất trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,12 | m |
| 46 | Khoan cọc nhồi D1,0m vào đá C4 (đập cáp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m |
| 47 | Bơm vữa xi măng lấp ống (Siêu âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,783 | m3 |
| 48 | Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,25 | m |
| 49 | Ống nhựa D60/65 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,5 | m |
| 50 | Nắp bịt ông nhựa D107/114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Nắp bịt ống nhựa D60/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 52 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5664 | m3 |
| 53 | Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,1894 | m3 |
| 54 | Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m.cắt |
| 55 | Ống vách để lại | 2,2195 | tấn | |
| 56 | Bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 57 | BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 58 | Cốt thép bản quá độ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8147 | tấn |
| 59 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 60 | Ụ chống xô + Đá kê gối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 61 | BTXM 25MPa đá 1x2, ụ chống xô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 62 | Cốt thép ụ chống xô đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1714 | tấn |
| 63 | Cốt thép ụ chống xô đổ tại chỗ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 64 | Thép bản mạ kẽm | 0,0286 | tấn | |
| 65 | Nhựa bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | m3 |
| 66 | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 67 | Tứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 68 | BTXM 16MPa đá 1x2 chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 69 | BTXM 16MPa đá 1x2 kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 70 | BTXM 16MPa đá 1x2 ốp mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1442 | m3 |
| 71 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 72 | Cốt thép mái ta luy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 73 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 74 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 76 | Đào đất hố móng chân khay, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1104 | m3 |
| 77 | Đắp đất K90 hoàn trả hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4776 | m3 |
| 78 | Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,349 | m3 |
| 79 | Nền, mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 80 | * Nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 81 | Đào nền đất C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,05 | m3 |
| 82 | Đào nền, khuôn, đánh cấp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,56 | m3 |
| 83 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 84 | Đào phá đá bằng búa căn, đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 85 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.527,66 | m3 |
| 86 | * Mặt đường BTMX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 87 | BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,374 | m3 |
| 88 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,794 | m3 |
| 89 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,187 | m3 |
| 90 | An toàn giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 91 | Biển báo tròn phản quang D70+cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 70+cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,975 | m2 |
| 96 | Cọc tiêu BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 97 | BTXM đá 1x2, 16MPa móng (móng cọc tiêu + gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 98 | BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (móng cọc tiêu + gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 99 | Sơn lan can bê tông (gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 100 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Khoản | |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% giá trị gói thầu) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.830.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 4 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu các loại ≥ 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ôtô vận chuyển ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi