Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408367-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210405760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 08:56:00 đến ngày 2021-04-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,833,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu các loại ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Phố Sặt (B=3,5m)
1Dầm bản BTCT thường đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0dầm
2BTXM 28MPa đá 1x2 dầm bản đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,28m3
3Cốt thép dầm chủ đổ tại chỗ D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6725tấn
4Cốt thép dầm chủ tại chỗ D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5023tấn
5Cốt thép dầm chủ tại chỗ D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6143tấn
6Lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
7Lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0315tấn
8BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,351m3
9Cốt thép cột lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1729tấn
10Sơn lan can bê tông (gờ chắn)70,664m2
11Thoát nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0lỗ
12Hố thu và ống thoát nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
14Lắp đặt khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
15KẾT CẤU PHẦN DƯỚIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
16Phần mố trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
17BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,6568m3
18BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3924m3
19* Công tác cốt thép và ct khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m4
20Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1467tấn
21Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1003tấn
22Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1854tấn
23Cọc khoan nhồi D=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
24BTXM 25MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,12m3
25Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3538tấn
26Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1528tấn
27Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,298tấn
28Khoan cọc nhồi D1,0m vào đất trên cạn (đập cáp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,08m
29Bơm vữa xi măng lấp ống (Siêu âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
30Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4m
31Ống nhựa D60/65 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,2m
32Nắp bịt ông nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Nắp bịt ống nhựa D60/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
34Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1416m3
35Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,0451m3
36Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m.cắt
37Ống vách để lại0,148tấn
38Bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
39BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
40Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7526tấn
41BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
42ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
43Tứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
44BTXM 16MPa đá 1x2 chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9948m3
45BTXM 16MPa đá 1x2 ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4476m3
46BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3744m3
47Cốt thép mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9501tấn
48Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
49Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
50Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17m2
51Đào đất hố móng chân khay, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,0455m3
52Đắp đất K90 hoàn trả hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,5839m3
53Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,94m3
54Nền, mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
55* Nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
56Đào nền đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,21m3
57Đào nền, khuôn, đánh cấp đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,71m3
58Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,77m3
59* Mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
60BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,12m3
61BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,05m3
62Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,81m3
63An toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
64Biển báo tròn phản quang D70+cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
68BTXM đá 1x2, 16MPa móng (móng cọc tiêu + gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
69BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (móng cọc tiêu + gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
70Sơn lan can bê tông (gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
B Cầu Hát Khách (B=4m)
1KẾT CẤU PHẦN TRÊNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
2Dầm I BTCT DULChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0dầm
3BTXM 40MPa đá 1x2 dầm I đúc sẵn (Trạm trộn BT-đổ bằng máy bơm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,4m3
4Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6717tấn
5Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6106tấn
6Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7865tấn
7Dầm bản BTCT thường đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0dầm
8BTXM 28MPa đá 1x2 dầm bản đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,951m3
9Cốt thép dầm chủ đổ tại chỗ D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2034tấn
10Cốt thép dầm chủ tại chỗ D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7747tấn
11Cốt thép dầm chủ tại chỗ D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0863tấn
12Dầm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
13BTXM 28MPa đá 1x2 dầm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,35m3
14Cốt thép dầm ngang DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2609tấn
15Cốt thép dầm ngang DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5109tấn
16Mặt cầu, gờ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
17BTXM 28MPa đá 1x2 mặt cầu, gờ lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,9m3
18Cốt thép mặt cầu, gờ lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6312tấn
19Cốt thép mặt cầu, gờ lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2767tấn
20Lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
21Lan can mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4428tấn
22BTXM 28MPa đá 1x2 cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,199m3
23Cốt thép cột lan can DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3481tấn
24Sơn lan can bê tông (gờ chắn)223,23m2
25Thoát nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0lỗ
26Hố thu và ống thoát nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
27Gối cầu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
29Lắp đặt khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
30KẾT CẤU PHẦN DƯỚIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
31Phần mố trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
32BTXM 16MPa đá 2x4 đệm mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m3
33BTXM 25MPa đá 1x2 thân mố trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,8988m3
34BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,178m3
35* Công tác cốt thép và ct khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
36Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
37Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7682tấn
38Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3518tấn
39Cọc khoan nhồi D=1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
40BTXM 25MPa đá 1x2 cọc khoan nhồi D1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,92m3
41Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7053tấn
42Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,258tấn
43Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0612tấn
44Cọc nối cọc khoan nhồi L=233Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
45Khoan cọc nhồi D1,0m vào đất trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,12m
46Khoan cọc nhồi D1,0m vào đá C4 (đập cáp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,2m
47Bơm vữa xi măng lấp ống (Siêu âm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,783m3
48Ống nhựa D107/114 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,25m
49Ống nhựa D60/65 siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,5m
50Nắp bịt ông nhựa D107/114Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
51Nắp bịt ống nhựa D60/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
52Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5664m3
53Bơm dung dịch POLYMER lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,1894m3
54Siêu âm thí nghiệm cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m.cắt
55Ống vách để lại2,2195tấn
56Bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
57BTXM 25MPa đá 1x2 bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
58Cốt thép bản quá độ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8147tấn
59BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
60Ụ chống xô + Đá kê gốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
61BTXM 25MPa đá 1x2, ụ chống xôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,106m3
62Cốt thép ụ chống xô đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1714tấn
63Cốt thép ụ chống xô đổ tại chỗ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0757tấn
64Thép bản mạ kẽm0,0286tấn
65Nhựa bitumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0291m3
66ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
67Tứ nón, gia cố ốp mái taluy + bọc lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
68BTXM 16MPa đá 1x2 chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,896m3
69BTXM 16MPa đá 1x2 kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m3
70BTXM 16MPa đá 1x2 ốp máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1442m3
71BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,81m3
72Cốt thép mái ta luyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,839tấn
73Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
74Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
75Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5m2
76Đào đất hố móng chân khay, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,1104m3
77Đắp đất K90 hoàn trả hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4776m3
78Đắp đất K95 tứ nón, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,349m3
79Nền, mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
80* Nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
81Đào nền đất C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,05m3
82Đào nền, khuôn, đánh cấp đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,56m3
83Đào đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m3
84Đào phá đá bằng búa căn, đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m3
85Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.527,66m3
86* Mặt đường BTMXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
87BTXM 20MPa đá 1x2 mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,374m3
88BTXM đá 1x2, 8MPa lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,794m3
89Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,187m3
90An toàn giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0m
91Biển báo tròn phản quang D70+cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Biển báo tam giác phản quang cạnh 70+cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,975m2
96Cọc tiêu BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
97BTXM đá 1x2, 16MPa móng (móng cọc tiêu + gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,13m3
98BTXM đá 1x2, 8MPa lót móng (móng cọc tiêu + gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
99Sơn lan can bê tông (gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
100Chi phí bảo hiểm1Khoản
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5% giá trị gói thầu)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 11,83 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 8,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III55
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên44
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 4 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên33
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên33
5 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông33
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành an toàn lao động; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu các loại ≥ 16T Hoạt động tốt2
3 Ôtô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động tốt2
4 Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt2
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt2
7 Máy phát điện ≥ 75KVA Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít Hoạt động tốt2
10 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Hoạt động tốt1
11 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->