Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410038-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 14:40:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,519,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Thảm tăng cường mặt đường Km43+800-Km45+200
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,901 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 -nt- 107,956 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa loại C12,5 -nt- 0,69 100m3
4 Rải thảm BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm -nt- 149,857 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm -nt- 0,686 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm -nt- 0,686 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 1,291 100m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu vàng -nt- 210 m2
B II. Hệ thống rãnh thoát nước dọc KM43+290-KM44+300 (P); KM45+709-KM46+439 (T)
C II.1/. Rãnh thoát nước dọc đi trên vỉa hè, lề đuờng đi bộ
1 Đào móng mương cống , lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,756 100m3
2 Đắp đất mương cống, lề đường K=0,95 -nt- 9,578 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ Cự ly 3km -nt- 7,178 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga để đấu nối -nt- 0,216 m3
5 Bê tông đá 4x6, M.150 -nt- 171,144 m3
6 Bê tông đúc sẵn mương U đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 570,663 m3
7 Bê tông mương U đổ tại chỗ đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 116,689 m3
8 Cốt thép mương U đúc sẵn, đường kính -nt- 24,075 tấn
9 Cốt thép mương U đúc sẵn, đường kính > 10mm -nt- 21,719 tấn
10 Cốt thép mương U đổ tại chỗ, D -nt- 3,456 tấn
11 Cốt thép mương U đổ tại chỗ, D > 18mm -nt- 3,04 tấn
12 Lắp đặt mương bê tông đúc sẵn (kể cả nắp đan) -nt- 1.556 cấu kiện
13 Vữa XM mác 150 -nt- 8,868 m3
14 Bốc dỡ BTĐS -nt- 1.301 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn L= 1km -nt- 142,666 10 tấn
D II.2/ Khuôn rãnh, nắp đan băng ngang đường
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,881 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D -nt- 1,073 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D> 10mm -nt- 4,694 tấn
4 Gia công thép V50x50x5 -nt- 3,644 tấn
5 Lắp đặt khuôn rãnh (kể cả nắp đan) -nt- 85 cấu kiện
6 Bốc dỡ BTĐS -nt- 85 cấu kiện
E II.3/. Hố ga
F 1. Hố ga thu nước
1 Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,4 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D -nt- 1,17 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D > 18mm -nt- 1,447 tấn
4 Bê tông hố ga đổ tại chỗ đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 8,363 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D -nt- 0,208 tấn
G 2. Cửa thu nước
1 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,079 m3
2 Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M.150 (Kể cả ván khuôn) -nt- 2,619 m3
3 Bê tông gia cố trước cửa thu nước đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) -nt- 11,6 m3
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) -nt- 2,999 m3
5 Lưới chắn rác bằng gang -nt- 58 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, D -nt- 0,154 tấn
H 3. Làm mới bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M.250 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 141,706 m3
2 Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) -nt- 46,763 m3
I III. Cống ngang đường.
J a. Ống BTLT D80cm.
1 Lắp đặt cống bê tông ly tâm L=4m, D80cm (H30) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoạn ống
K b. Mối nối.
1 Joint cao su Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Vữa XM mác 100 -nt- 0,012 m3
L c. Gối cống đúc sẵn:
1 Bê tông đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,424 m3
2 Cốt thép đường kính -nt- 0,032 tấn
M d. Móng cống.
1 Bê tông đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
2 Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) -nt- 0,496 m3
3 Lớp cát lót -nt- 0,496 m3
4 Đóng cừ tràm D8-10, L=4m -nt- 1,92 100m
N h. Bệ chắn rác
1 Đào móng đất cấp III + cống ngang đường D80 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,398 100m3
2 Đắp đất K=0,95 + cống ngang đường D80 -nt- 0,206 100m3
O IV. Phần cửa xả.
1 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m3
2 Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 1x2, M.200 (Kể cả ván khuôn) -nt- 21,827 m3
3 Bê tông đá 4x6, M.150 (Kể cả ván khuôn) -nt- 5,903 m3
4 Đào móng đất cấp III -nt- 0,159 100m3
5 Lớp cát lót -nt- 3,107 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 0.5x0.5x1 m dưới nước -nt- 36 rọ
7 Đóng cừ tràm D8-10, L=4m -nt- 24,991 100m
P V. Sửa chữa đường đầu cầu Ba Si.
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN, dày 7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,431 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 -nt- 18,52 100m2
3 Bù vênh bê tông nhựa loại C12,5 -nt- 0,127 100m3
4 Rải thảm BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm -nt- 14,724 100m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm màu vàng -nt- 20,535 m2
Q III.4/. Biện pháp thi công:
R 1.1. Chống vách thi công mương dọc phạm vi trụ điện:
1 Cung cấp cọc thép hình C200 (Khấu hao: 1,17%*1 tháng+3,5%* 1lần đóng nhổ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 883,2 kg
2 Cung cấp thép tấm 3mm (Khấu hao: 2%*1 tháng+7%*1 lần đóng nhổ) -nt- 376,8 kg
3 Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn ngập đất) -nt- 0,44 100m
4 Đóng cọc thép hình trên cạn (đoạn không ngập đất) -nt- 0,04 100m
S 1.3 Phụ trợ thi công cửa xả:
1 Đóng cừ tràm D8-10, L=4m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m
2 Thép buộc D -nt- 68,184 kg
3 Bao tải cát KT(25x40x60)cm -nt- 247 cái
4 Đắp cát bờ bao và thanh thải -nt- 14,78 m3
T 1.4 Cắt bỏ mặt đường hiện trạng:
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày7cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,841 100m
2 Đào nền đường cũ -nt- 1,848 100m3
U 1.5. Hoàn trả mặt đường hiện trạng QL53 (đoạn cống qua đường và đường nhánh):
1 Tưới lớp dính bám TC1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cm -nt- 0,665 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm -nt- 0,066 100m3
4 Đắp đất nền đường dày 30cm K=0.98 -nt- 0,066 100m3
V ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2778549E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.555709E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng thi công (Trong đó có hạng mục công việc: Sửa chữa hệ thống thoát nước, thảm BTN trên đường Quốc lộ), mỗi hợp đồng đó phải có giá trị tối thiểu là 5.963.323.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.963.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.926.646.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->