Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409450-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210331475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:12:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,968,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,1057 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5233 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,8433 100m2
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6396 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91,5064 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 công
7 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 187,2454 m2
8 Tháo dỡ trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 315,9964 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 355,5148 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 289,1835 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,928 m2
12 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3608 1m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5987 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32,9082 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32,9082 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 360,715 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 360,715 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,6396 100m2
19 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55,18 m
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91,5064 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 91,5064 m2
22 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8917 1m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0306 100m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6426 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0236 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1223 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1071 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1781 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,0402 m3
30 Đắp nền móng công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,7069 m3
31 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,4877 m3
32 Đất màu trồng cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6529 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 185,2442 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 113,8552 m2
35 Lát gạch gốm KT 500x500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 355,5148 m2
36 Ốp chân tường bằng gạch gốm KT 500x125mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,7375 m2
37 Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,835 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,24 m
39 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,158 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 381,9343 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 475,1683 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 73,0774 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 547,472 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 647,7204 m2
45 Mua thép hộp mạ kẽm làm khung tăng cường trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.942,2386 kg
46 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8949 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8949 tấn
48 Làm trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 315,9964 m2
49 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,47 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ- Khóa đa điểm + bản lề 3D Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề3D Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
52 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 61,8252 m2
53 Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,028 m2
54 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
55 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 bộ
56 Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 126,8566 kg
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53,9903 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 53,9903 1m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 77,9252 m2
60 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
61 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 hộp
62 Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/40W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 bộ
63 Lắp đặt đèn LED Panel 15x0120/28W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt đèn sát trần D270/14W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
65 Lắp đặt đèn đui xoáy chao đèn tròn 100W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 bộ
66 Lắp đặt đèn pha gắn tường 100W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
67 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D600 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 hộp
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 90 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 130 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 300 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 520 m
82 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,497 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
86 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
87 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1311 100m2
88 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7601 tấn
89 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0256 tấn
90 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,35 m2
91 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,974 m2
92 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,5472 m2
93 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,578 m3
94 Hút bể phốt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bể
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,7889 m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,7889 m3
97 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6151 100m3
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1113 100m2
99 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,0164 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4789 100m2
101 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0422 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1455 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4241 tấn
104 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9225 tấn
105 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,8415 m3
106 Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,0667 m3
107 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3859 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2292 100m3
109 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2292 100m3/1km
110 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,704 m3
111 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,184 100m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0117 100m2
113 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8518 m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0163 100m2
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1272 tấn
116 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1081 m3
117 Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,9126 m3
118 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,017 100m2
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0119 tấn
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1865 m3
121 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,9324 m2
122 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát lần 2) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21,9324 m2
123 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5991 m2
124 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0312 100m2
125 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0728 tấn
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,58 m3
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 1cấu kiện
128 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0499 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1341 100m3
130 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1341 100m3/1km
131 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,257 100m2
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0319 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2493 tấn
134 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4133 m3
135 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4442 100m2
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0601 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,039 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,35 tấn
139 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,9129 m3
140 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1095 100m2
141 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0116 tấn
142 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,038 tấn
143 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0447 tấn
144 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7183 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,1202 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,7562 m3
147 Mua thép ống mạ kẽm làm cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 61,6635 kg
148 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0599 tấn
149 Lắp cột thép các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0599 tấn
150 Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 107,6523 kg
151 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1045 tấn
152 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1045 tấn
153 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 568,709 kg
154 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4994 tấn
155 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4994 tấn
156 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1873 100m2
157 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,5 m
158 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,084 m2
159 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 107,0518 m2
160 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15,158 m2
161 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,3278 m2
162 Mua thép hộp mạ kẽm làm khung tăng cường trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 578,4726 kg
163 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5644 tấn
164 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5644 tấn
165 Làm trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 88,3844 m2
166 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 156,9854 m2
167 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, gạch chống trơn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,856 m2
168 Lát gạch gốm KT 500x500mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 70,0202 m2
169 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,084 m2
170 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 127,4126 m2
171 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,68 m2
172 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề3D Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
173 Cửa sổ mở quay hoặc mở hất 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,12 m2
174 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 bộ
175 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
176 Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 226,9479 kg
177 Chốt inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
178 Khóa cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
179 Vách ngăn WC bằng tấm compac 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19,333 m2
180 Khung đỡ mặt bàn đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
181 Lát đá mặt bệ các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,89 m2
182 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
183 Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/40W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
184 Lắp đặt đèn đui xoáy chao đèn tròn 100W Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
185 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D600 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
186 Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19 hộp
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
188 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
189 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11 cái
190 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 m
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 50 m
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 280 m
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 360 m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,05 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,45 100m
198 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
203 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
204 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
205 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
208 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
209 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
210 Kép inox D15 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
211 Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
212 Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
213 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
214 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bể
215 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
217 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
218 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
219 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
220 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
221 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
222 Mua máy bơm nước Q=4,2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,25 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,35 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,15 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,15 100m
227 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
228 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
229 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
230 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
231 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
232 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
235 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
236 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
238 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
239 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,18 100m
240 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,06 100m
241 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
242 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
243 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
244 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
245 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
247 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
248 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
249 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 bộ
250 Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
251 Song chắn rác Composite KT: 860x430 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
252 Tháo dỡ dụng cụ thể dục, thể thao để thi công và lắp đặt lại sau khi thi công xong Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 công
253 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,8643 m3
254 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,8643 m3
255 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,8643 m3
256 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (bù vênh) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 410,9 m2
257 Mua đá tự nhiên lát sân KT 400x400x30 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 415,009 m2
258 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2 (Chỉ tính VLP, NC, MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 410,9 m2
B PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC
1 Rèm cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 198,575 md
2 Phông sân khấu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.90634E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.156.296.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->