Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:12:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,968,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,1057 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5233 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,8433 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6396 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,5064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 187,2454 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 315,9964 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 355,5148 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 289,1835 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3608 | 1m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5987 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,9082 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,9082 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360,715 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360,715 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,6396 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55,18 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,5064 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,5064 | m2 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8917 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6426 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1781 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0402 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7069 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4877 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6529 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 185,2442 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 113,8552 | m2 |
| 35 | Lát gạch gốm KT 500x500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 355,5148 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường bằng gạch gốm KT 500x125mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,7375 | m2 |
| 37 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,835 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,24 | m |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,158 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 381,9343 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 475,1683 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,0774 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 547,472 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 647,7204 | m2 |
| 45 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung tăng cường trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.942,2386 | kg |
| 46 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8949 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8949 | tấn |
| 48 | Làm trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 315,9964 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,47 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ- Khóa đa điểm + bản lề 3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,8252 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,028 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 126,8566 | kg |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,9903 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 53,9903 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,9252 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/40W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn LED Panel 15x0120/28W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần D270/14W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn đui xoáy chao đèn tròn 100W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn pha gắn tường 100W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D600 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 520 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,497 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1311 | 100m2 |
| 88 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7601 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,974 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,5472 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,578 | m3 |
| 94 | Hút bể phốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,7889 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,7889 | m3 |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6151 | 100m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,0164 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9225 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,8415 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,0667 | m3 |
| 107 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3859 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2292 | 100m3/1km |
| 110 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 111 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1272 | tấn |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1081 | m3 |
| 117 | Xây bể chứa bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9126 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1865 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,9324 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát lần 2) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21,9324 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5991 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1341 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1341 | 100m3/1km |
| 131 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 134 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4133 | m3 |
| 135 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4442 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,9129 | m3 |
| 140 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7183 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,1202 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,7562 | m3 |
| 147 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,6635 | kg |
| 148 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 149 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 150 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 107,6523 | kg |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 152 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 153 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 568,709 | kg |
| 154 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1873 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,5 | m |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,084 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 107,0518 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,158 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,3278 | m2 |
| 162 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung tăng cường trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 578,4726 | kg |
| 163 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5644 | tấn |
| 164 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5644 | tấn |
| 165 | Làm trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 88,3844 | m2 |
| 166 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 156,9854 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, gạch chống trơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,856 | m2 |
| 168 | Lát gạch gốm KT 500x500mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,0202 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,084 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 127,4126 | m2 |
| 171 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 172 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề3D | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Cửa sổ mở quay hoặc mở hất 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng Việt Nhật (hoặc tương đương) 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 174 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 175 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đa điểm + bản lề A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (bao gồm gia công và lắp đặt) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 226,9479 | kg |
| 177 | Chốt inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Khóa cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Vách ngăn WC bằng tấm compac 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,333 | m2 |
| 180 | Khung đỡ mặt bàn đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 182 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt đèn LED Panel 60x60/40W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn đui xoáy chao đèn tròn 100W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D600 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | hộp |
| 187 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Kép inox D15 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 215 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Mua máy bơm nước Q=4,2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm, 90 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 135 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Tháo dỡ dụng cụ thể dục, thể thao để thi công và lắp đặt lại sau khi thi công xong | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 253 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,8643 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,8643 | m3 |
| 255 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,8643 | m3 |
| 256 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (bù vênh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 410,9 | m2 |
| 257 | Mua đá tự nhiên lát sân KT 400x400x30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 415,009 | m2 |
| 258 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2 (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 410,9 | m2 |
| B | PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 198,575 | md |
| 2 | Phông sân khấu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.453175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.90634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.156.296.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi