Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401249-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210324754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới (vốn ngân sách tỉnh 40%+ vốn NS huyện 50% + vốn xã và vận động 10%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:56:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,313,701,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,381 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,489 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,766 100m3
4 Làm rãnh xương cá, chiều dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,42 m2
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,585 100m2
6 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,754 100m2
7 Mua sỏi đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.281,95 1m3
8 Mua đất cấp 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.155,25 1m3
9 Cọc tiêu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cọc
10 Biển báo tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
B CỐNG
1 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m3
2 Đào móng chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
4 Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,1 m3
5 Bê tông tường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,53 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,02 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thằng dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,058 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m3
C PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển bảo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển bảo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển bảo phản quang chữ nhật 70x140cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa Bt mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Sản xuất khung treo biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
6 Đèn tín hiệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
D HẠNG MỤC CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại , cự ly vận chuyển >60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,31 10m3/km
2 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤ 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 215,525 10m3/km
3 Vận chuyển sỏi bằng, cự ly vận chuyển ≤ 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,195 10m3/km
4 Vận chuyển nhựa đường, cự ly vận chuyển ≤ 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,201 10 tấn/km
5 Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển ≤ 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,578 10m3/km
6 Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển > 60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,585 10m3/km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤2T bằng cơ giới – bốc xếp lên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤5T bằng cơ giới – bốc xếp xuống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,177 10 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4706E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9411E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND (Một tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VND (Bốn tỷ, tám trăm sáu mươi triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường), thi công cống BTCT, cọc tiêu, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND (Một tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->