Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410319-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210365177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 15:10:00 đến ngày 2021-04-15 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,052,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V - E HSMT 115,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 232,05 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 111,32 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 47,264 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V - E HSMT 3,9063 100m3
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km Chương V - E HSMT 3,9063 100m3/1km
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 4,07 m3
8 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V - E HSMT 95,83 1m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - E HSMT 2,8234 100m2
10 Bù vênh mặt đường Chương V - E HSMT 20,4586 tấn
11 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - E HSMT 2,8234 100m2
12 Lưới cốt sợi thủy tinh Chương V - E HSMT 347,23 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - E HSMT 3,4723 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E HSMT 3,4723 100m2
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,4445 100m3
16 Ni lông chống thấm Chương V - E HSMT 888,93 m2
17 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 142,23 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - E HSMT 12,7211 100m2
19 Lưới cốt sợi thủy tinh Chương V - E HSMT 1.272,11 m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - E HSMT 12,7211 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V - E HSMT 0,1815 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V - E HSMT 0,1815 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 166,266 1m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 2,5708 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,3119 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,231 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 62,379 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 103,7036 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 2,462 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 1,9007 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 27,082 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 594,38 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 205,25 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 2,5936 100m
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 3,5297 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bản liền, đường kính cốt thép 10mm Chương V - E HSMT 9,2093 tấn
15 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 60,0828 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 172,3676 1m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,06 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,3254 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 12,007 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất xi măng KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 39,3214 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2106 100m2
22 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,4321 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,6274 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp ga, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 1,632 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 9,3593 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 55 1cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,5491 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm thu nước D8 Chương V - E HSMT 0,2812 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,8174 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 96 1cấu kiện
31 Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm, tải trọng 40 tấn Chương V - E HSMT 42 Bộ
32 Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn Chương V - E HSMT 46 Bộ
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 88 1cấu kiện
C TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 2
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 55,6844 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 55,6844 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 55,6844 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Chương V - E HSMT 57,519 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 57,519 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 57,519 m3
7 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 33,2309 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 33,2309 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 33,2309 tấn
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 256,4487 m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 256,4487 m3
12 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 256,4487 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 75,7043 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 75,7043 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 75,7043 m3
16 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 17,4939 1000v
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 17,4939 1000v
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 17,4939 1000v
19 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 2,8326 tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,8326 tấn
21 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,8326 tấn
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 4,4729 m3
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 4,4729 m3
24 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 63.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 4,4729 m3
D TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 2A
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 50,4336 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 50,4336 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 50,4336 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Chương V - E HSMT 16,0361 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 16,0361 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 16,0361 m3
7 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 10,9955 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 10,9955 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 10,9955 tấn
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 51,0541 m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 51,0541 m3
12 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V - E HSMT 51,0541 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 24,6844 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 24,6844 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 24,6844 m3
16 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 6,7214 1000v
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 6,7214 1000v
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 6,7214 1000v
19 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,0949 tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,0949 tấn
21 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,0949 tấn
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 0,7969 m3
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 0,7969 m3
24 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18.25m tiếp theo Chương V - E HSMT 0,7969 m3
E TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 2B
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 68,9396 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 68,9395 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,28m tiếp theo Chương V - E HSMT 68,9395 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Chương V - E HSMT 25,138 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 25,138 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 28 m tiếp theo Chương V - E HSMT 25,138 m3
7 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 15,7905 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 15,7905 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 28 m tiếp theo Chương V - E HSMT 15,7905 tấn
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 72,1732 m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 72,1732 m3
12 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 28 m tiếp theo Chương V - E HSMT 72,1732 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 35,6969 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 35,6969 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 28 m tiếp theo Chương V - E HSMT 35,6969 m3
16 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 9,2163 1000v
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 9,2163 1000v
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo Chương V - E HSMT 9,2163 1000v
19 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,468 tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 1,468 tấn
21 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 28 m tiếp theo Chương V - E HSMT 1,468 tấn
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 2,2227 m3
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 2,2227 m3
24 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 28m tiếp theo Chương V - E HSMT 2,2227 m3
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU - TUYẾN 3
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V - E HSMT 263,5378 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 263,5378 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 263,5378 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Chương V - E HSMT 81,5447 m3
5 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 81,5447 m3
6 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 81,5447 m3
7 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V - E HSMT 53,8693 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 53,8693 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 53,8693 tấn
10 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V - E HSMT 260,184 m3
11 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 260,184 m3
12 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 260,184 m3
13 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 116,6899 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 116,6899 m3
15 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 116,6899 m3
16 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 36,4979 1000v
17 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 36,4979 1000v
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 36,4979 1000v
19 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 4,3452 tấn
20 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 4,3452 tấn
21 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 4,3452 tấn
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V - E HSMT 7,2996 m3
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - E HSMT 7,2996 m3
24 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 70.5m tiếp theo Chương V - E HSMT 7,2996 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5780555E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.15611E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.137.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->