Gói thầu: Gói thầu số 4: Tháo dỡ hiện trạng, cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công cải tạo sửa chữa CHXD 37
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU KHÍ MÊ KÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Tháo dỡ hiện trạng, cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công cải tạo sửa chữa CHXD 37 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:41:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,037,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG: Máy che cột bơm (S=200m2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 14 | Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 16 | Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 17 | Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền tiểu đảo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 19 | Sơn vàng đen cách đều tiểu đảo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 25 | Bu lông M25x900 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Gia công dầm mái | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,167 | tấn |
| 27 | Bu lông M20x80 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 28 | Sản xuất khung diềm mái | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 29 | Bu lông M16x50 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 30 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,239 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép, dầm trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 32 | Bu lông M16x50 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 432 | bộ |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 35 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 182,216 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút rút D114x90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Máng thu nước tôn phẳng dày mạ màu dày 0,5mm; L=16m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 46 | Tôn úp nóc, tôn phẳng mạ màu 0,6mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,333 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG: Cải tạo nhà bán hàng (S=72m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái đón alumex | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,604 | m3 |
| 8 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,091 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,422 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,09 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 16 | Cửa đi mở kiểu bản lề sàn, kính cường lực dày 12mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính trắng dày 6mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Vách kính cường lực dày 10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở kiểu trượt khung nhôm, kính trắng dày 6mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,276 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,892 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,488 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 126,704 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 194,78 | m2 |
| 27 | Khung mái thép sảnh đón ốp alumex | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 28 | Làm trần tấm prima khung kim loại nổi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| C | XÂY DỰNG: Nhà phụ trợ (S=20m2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 18 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 19 | Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 20 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,512 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,562 | m3 |
| 23 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,425 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,66 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 chiều cao ≤6m đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm chiều cao ≤4m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ, dầm trần thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,168 | m2 |
| 37 | Bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,989 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 46 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính trắng dày 6mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,67 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,166 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,23 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101,249 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,464 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 55 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,098 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 92,328 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 101,249 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm (ngoài nhà) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,485 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,259 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (màu xanh) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (màu cam) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (màu trắng) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu ghi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,213 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu ghi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119,508 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 66 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm sê nô | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 67 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 68 | Lợp tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | XÂY DỰNG: Chống nổi cụm 2 bể 20m2 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48,54 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,344 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 9 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bể |
| 10 | Sản xuất thép neo bể | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x360 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,204 | m2 |
| 13 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Tận dụng) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 199,677 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 19 | Trát thành hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 20 | Nắp hố van chuyên dụng mua sẵn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dựng nắp hố van | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| E | XÂY DỰNG: Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,8x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,225 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 105,525 | m |
| 4 | Van đóng nhanh 3" (Class - 150#) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van đóng nhanh 2" (Class - 150#) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Class - 150#RF) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van thở có bình ngăn tia lửa hoặc (có cơ cấu ngăn tia lửa) 2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Bích nối 3"- 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút 90o ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 1-1/2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Cút 45o ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút 45o ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tê nối ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Rắc co ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Rắc co ống 1-1/2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 22 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 3" - 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,3x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 59,9x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van đóng nhanh 3" (Class - 150#) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đóng nhanh 2" (Class - 150#) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Class - 150#RF) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5 | cặp |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 35 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cặp |
| 36 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nối ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co ống 3" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co ống 2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co ống 1-1/2" | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1,5 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 3" - 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 50 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 52 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 53 | Bản lề chẻ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,459 | m2 |
| 56 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 57 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 58 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | m |
| 59 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 60 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 61 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Gu dông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 65 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 66 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cầu đồng nối bích | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 69 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 70 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 71 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | % |
| 72 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 73 | Đào móng cột bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 74 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG: Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Sản xuất cột thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,697 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, bằng thủ công | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tơ điện 1 pha 60A/220V | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (2x16) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25-SP9025 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=40m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Dây cáp đồng tiếp địa M50 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2,5m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 32 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 33 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 35 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt đèn Led pha 1x50W/220V âm trần - IP65 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đèn LED pha 1x150W/220V - Trong hộp nhôm kính | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn Led panel (600x600) 1x20W/220V âm trần - IP44 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V âm trần - IP44 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x18W/220V - IP44 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V - IP44 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led 1x7W/220V - Phòng nổ | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện toàn công trình | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| G | XÂY DỰNG: Tổng mặt bằng cấp – thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,715 | m3 |
| 6 | Bê tông bể lắng dầu, BTH đá 1x2 M150 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,599 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng BLD nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 15 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,824 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,824 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 25 | Đào đất đặt đường ống | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,209 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,344 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt bệ xí bệt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chữ T D21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Xi phông tiểu nam | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi KT: 800x1500 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Vách ngăn tiểu nam khung và panel nhôm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,945 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 54 | Van chữ T D21 đồng thau | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ren 2 đầu D21 đồng thau | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90o D21 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D60 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối rút D60x90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 45o D90 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 45o D114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút rút 90o D60x114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | XÂY DỰNG: Đường bãi | |||
| 1 | Rải lớp bạt lót nền | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,5 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường bãi | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,333 | 10m |
| 7 | Trám khe bằng nhựa đường trộn cát | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,333 | 10m |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| I | XÂY DỰNG: Trang trí nhận diện thương hiệu cửa hàng xăng dầu | |||
| 1 | Ốp Alumex cột mái che cột bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 2 | Ốp Alumex diềm mái che cột bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 74,1 | md |
| 3 | Alumex đầu cột | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Hộp đèn LOGO gắn trên diềm mái | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Trụ tay vẩy (trên trụ có lắp hộp đèn PV Oil và PV Oil Easy) | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tên cửa hàng xăng dầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảng giá từng trụ bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bảng trả số về 0 trước khi bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bảng decanTCCS 01:2016/PVOIL | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Bảng decan TCCS 02:2016/PVOIL | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bảng decan TCCS 03:2016/PVOIL | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bảng decan Logo trụ bơm | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Bảng đường dây nóng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bảng thời gian bán hàng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bảng lối vào- lối ra cửa hàng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bảng “TẮT MÁY PHƯƠNG TIỆN, KHÔNG SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI, CẤM HÚT THUỐC” | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Bảng nội quy cửa hàng xăng dầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bảng quy trình bán hàng | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bảng nội quy cửa hàng xăng dầu | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| J | XÂY DỰNG: Tháo dỡ mái che trụ bơm cũ, khu bồn,… | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che trụ bơm cũ, khu bồn,… | Theo quy định hiện hành và theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| K | THIẾT BỊ: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 5-7KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ổn áp 10 kva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cổng xếp 26 mét (không moto) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Bể thép 20m3 (có vách ngăn) bao gồm thiết bị bên trong bể như ống nhập trong bồn, ống hút trong bồn, van một chiều lò xo (clupe hút) … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Bể thép 20m3 (bể ngăn đôi) bao gồm thiết bị bên trong bể như ống nhập trong bồn, ống hút trong bồn, van một chiều lò xo (clupe hút) … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Trụ bơm điện tử đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Trụ bơm điện tử đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| M | THIẾT BỊ: TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU | |||
| 1 | Bình ABC MFZ-35 (Có dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình ABC MFZ-8 (Có dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Bình |
| 3 | Chăn sợi 2x1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: trong hợp đồng bắt buộc phải có cung cấp thiết bị trụ bơm, bồn bể chứa xăng dầu và một số thiết bị chính theo hồ sơ mời thầu… - Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT xuất cho công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi