Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:29:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC ĐẤT KÊNH A + KÊNH B | |||
| 1 | Đào kênh mương Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9608 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| 7 | Đào móng Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6244 | 1m3 |
| 8 | Đào bùn lẫn cuội sỏi bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9746 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0296 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2976 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3697 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0001 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7502 | 1m3 |
| 21 | Đào kênh mương, Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9622 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1206 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4165 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0005 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1436 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0002 | 100m3 |
| 31 | Đào móng Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2349 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| B | CÔNG TÁC XÂY LÁT KÊNH A | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 1m3 |
| 2 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,41 | m2 |
| 3 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6155 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3424 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 17 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 18 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 19 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 20 | Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường cửa ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 31 | Sơn chống rỉ lên ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Lắp bích thép - D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 34 | Đai thép néo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | kg |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | CÔNG TÁC XÂY LÁT KÊNH B (TỪ B1 - B46) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2356 | 1m3 |
| 2 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,98 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 4 | Bê tông thân đập M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5025 | m3 |
| 6 | Bê tông sân tiêu năng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Máy nâng van V0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lưới chắn rác thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 18 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,94 | m2 |
| 19 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m3 |
| 20 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8753 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3764 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 24 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 34 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 37 | Bạt dứa lót móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 38 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 39 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 40 | Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 41 | Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường cửa ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 51 | Sơn chống rỉ lên ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 54 | Đai thép néo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | kg |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| 56 | Bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt tràn vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan thép D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 59 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 60 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 61 | Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 65 | Bê tông tấm đan Đ2 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | CÔNG TÁC XÂY LÁT - KÊNH B (TỪ B46 -:- CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Xây tôn móng bằng đá hộc B78-B84, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,68 | m2 |
| 3 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8016 | m3 |
| 4 | Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4632 | m2 |
| 8 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6771 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 13 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,262 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cửa vào M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 15 | Bê tông thành cửa vào M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 16 | Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mố néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường cửa ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE100/PN10/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4074 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan Đ2 M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 36 | Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mặt tràn vượt D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 42 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 43 | Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 44 | Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ thành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0817 | 100m2 |
| 47 | Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 48 | Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | m3 |
| 49 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 50 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8225 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0973 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0669 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2011 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| E | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:S + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi