Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417226-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cần Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210404279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:29:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 733,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT KÊNH A + KÊNH B
1 Đào kênh mương Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9608 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m3
3 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1764 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 100m3
5 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0002 100m3
7 Đào móng Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6244 1m3
8 Đào bùn lẫn cuội sỏi bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9746 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0041 100m3
10 Đào kênh mương, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,0296 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m3
12 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0245 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 m3
14 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2976 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0008 100m3
16 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3697 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0001 100m3
18 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1319 1m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0002 100m3
20 Đào kênh mương, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7502 1m3
21 Đào kênh mương, Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9622 1m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1206 100m3
23 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4165 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 100m3
25 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3896 1m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0005 100m3
27 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0837 1m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0019 m3
29 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1436 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0002 100m3
31 Đào móng Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2349 1m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 100m3
B CÔNG TÁC XÂY LÁT KÊNH A
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 1m3
2 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,41 m2
3 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,62 m3
4 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,05 m3
5 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6155 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3424 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m2
8 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
9 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 100m2
10 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 tấn
11 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100 m
13 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0647 100m2
15 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1025 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
17 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
18 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
19 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
20 Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
21 Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
22 Ván khuôn móng cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 100m2
23 Ván khuôn gỗ tường cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m2
24 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0376 100m2
25 Ván khuôn tường cửa ra Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m2
26 Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
27 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
28 Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
29 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Gia công lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
31 Sơn chống rỉ lên ống thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,65 m2
32 Lắp đặt ống D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
33 Lắp bích thép - D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
34 Đai thép néo ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 kg
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
37 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
38 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m2
39 Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 tấn
40 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
C CÔNG TÁC XÂY LÁT KÊNH B (TỪ B1 - B46)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2356 1m3
2 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,98 m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m3
4 Bê tông thân đập M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
5 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5025 m3
6 Bê tông sân tiêu năng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,184 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 100m2
8 Ván khuôn gỗ thân đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2919 100m2
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
11 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0076 100m2
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
15 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lưới chắn rác thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0074 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
18 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,94 m2
19 Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,63 m3
20 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,26 m3
21 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8753 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3764 100m2
23 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,33 m2
24 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
25 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1132 100m2
26 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1074 tấn
27 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100 m
29 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
30 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 100m2
31 Cốt thép tấm đan D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 tấn
32 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
34 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
35 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m2
36 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
37 Bạt dứa lót móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m2
38 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
39 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
40 Bê tông trụ đỡ ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
41 Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
42 Ván khuôn móng cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123 100m2
43 Ván khuôn gỗ tường cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m2
44 Ván khuôn gỗ trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0424 100m2
45 Ván khuôn tường cửa ra Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0101 100m2
46 Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
47 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
48 Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
49 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Gia công lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
51 Sơn chống rỉ lên ống thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,23 m2
52 Lắp đặt ống thép D200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,5 m
53 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cặp bích
54 Đai thép néo ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 kg
55 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m2
56 Bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
57 Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt tràn vượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0081 100m2
58 Cốt thép tấm đan thép D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0057 tấn
59 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
60 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
61 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
62 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0156 100m2
63 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m2
64 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
65 Bê tông tấm đan Đ2 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
66 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m2
67 Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0155 tấn
68 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
D CÔNG TÁC XÂY LÁT - KÊNH B (TỪ B46 -:- CUỐI TUYẾN)
1 Xây tôn móng bằng đá hộc B78-B84, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
2 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,68 m2
3 Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8016 m3
4 Bê tông thành kênh M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,688 m3
5 Ván khuôn gỗ móng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2048 100m2
6 Ván khuôn gỗ thành kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4632 m2
8 Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6771 m3
9 Ván khuôn gỗ thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1661 100m2
10 Cốt thép thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1565 tấn
11 Lắp dựng thanh giằng kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100 m
13 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,262 m2
14 Bê tông móng cửa vào M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
15 Bê tông thành cửa vào M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
16 Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
17 Bê tông tường cửa ra M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 m3
18 Ván khuôn móng cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 100m2
19 Ván khuôn gỗ tường cửa vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 100m2
20 Ván khuôn gỗ mố néo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0564 100m2
21 Ván khuôn gỗ tường cửa ra Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0103 100m2
22 Bê tông tấm đan Đ1 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
23 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
24 Cốt thép tấm đan Đ1 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
25 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0033 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE100/PN10/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 100m
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE100/PN10/D160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4074 m2
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 m3
31 Bê tông tấm đan Đ2 M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
32 Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m2
33 Cốt thép tấm đan Đ2 D8, D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0466 tấn
34 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
35 Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
36 Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
37 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 100m2
38 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
39 Bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
40 Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt tràn vượt đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0186 100m2
41 Lắp dựng cốt thép mặt tràn vượt D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 tấn
42 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,05 m2
43 Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
44 Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
45 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 100m2
46 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0817 100m2
47 Bê tông M200 móng, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
48 Bê tông M200 thành, đá 1x2, PC30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,918 m3
49 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,175 m3
50 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8225 m3
51 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 100m2
52 Ván khuôn gỗ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0973 100m2
53 Ván khuôn gỗ bê tông mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0747 100m2
54 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0452 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0669 tấn
56 Cốt thép tấm đan D6-8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0294 tấn
57 Cốt thép tấm đan D12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
59 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2011 m2
60 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,207 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3456 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0083 tấn
E BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:S + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->