Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414186-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210374950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 11:33:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,033,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  39,85 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  119 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,8 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,8 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,76 m2
6 Sản xuất cửa sắt kính, khung sắt, kính trắng dày 5mm. Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11,25 m2
7 Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp, kính trắng dày 5mm. Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28,6 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  39,85 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  39,85 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  236,16 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50,85 m2
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  153,1 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  227,91 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  667,75 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  667,75 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  308,29 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  305,05 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  305,05 m2
19 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  360 m
20 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  240 m
21 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  140 m
22 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  60 m
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  54 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 cái
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  36 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  60 m
29 Ống nhựa ruột ga fi 15, luồn dây điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  120 m
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
31 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
33 Linh kiện chống điện giật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 bộ
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,89 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,576 m3
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,865 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,865 m3
39 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0187 10m3/1km
40 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  21,84 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn 4 zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2184 100m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,89 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,49 m2
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
47 Vòi xả nước bồn tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,16 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,34 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,15 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,11 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,12 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  7 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50 m
63 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  30 m
64 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  90 m
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2 cái
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1225 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,157 m3
68 Lắp đặt cống bê tông đúc sẵn fi1000, chiều dày 50mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  9 m
69 Lắp đặt đan hầm tự hoại đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,15 100m
71 SXLD cửa nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,32 m2
72 SXLD chốt cải inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
73 Khoan giếng sâu 40m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 ck
74 Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50 m
75 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 CK
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,256 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0064 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,144 m3
79 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,175 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,175 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,72 m2
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bể
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,839 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,6565 m3
85 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  18,71 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  93,55 m2
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  131,54 m3
88 Mua đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  159,1634 m3
89 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  39,462 m3
90 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  65,77 m3
91 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,0523 100m3
92 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,0523 100m3
93 Xoa mặt bê tông bằng máy xoa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  657,7 m2
94 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  49 10m
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,058 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3185 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1248 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,0821 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,248 m3
100 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3693 tấn
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,7938 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3693 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,7938 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  95,514 m2
105 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,7498 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,7498 tấn
107 Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,696 100m2
108 SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  33 m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,455 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  26 cái
111 Bu lông chân cột fi 12, L=500 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  52 cái
112 Khung sắt V liên kết kèo mái và cột nhà Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  26 ck
113 Bu lông liên kết kèo mái cộti fi 12, L=120 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  52 cái
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,8751 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3,06 m3
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6204 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6204 tấn
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,9396 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14,2245 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,4584 100m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,2226 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,6797 tấn
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,4616 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6,612 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,3801 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,3163 tấn
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,876 100m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16,08 m3
129 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  31,402 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  628,04 m2
131 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  146,16 m2
132 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  241,2 m2
133 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,56 m3
134 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  19,2 m2
135 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  84 m
136 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  606,2 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  387,36 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  991,16 m2
139 SXLD khung sắt hàng rào, sắt trơn tròn đặc fi 16 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  186 m2
140 SXLD chông sắt fi 16 hàng rào (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  118,8 m
141 SXLD cổng sắt 2 cánh mở Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15,8 m2
142 SXLD bản lề cối Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 ck
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  252,99 m2
144 SXLD bảng tên trường khung sắt hộp 40x40x2 sắt mạ kẽm, bịt tấm aluminium dày 3.5 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5,4 m2
145 Làm chữa bàng tên trường bằng meca lổi hộp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
146 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,7194 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,1978 m3
148 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,826 m2
149 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4,826 m2
150 SXLD ống inox 304 fi 90x3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5 m
151 SXLD ống inox 304 fi 76x3 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2,5 m
152 SXLD ròng rọc, dây treo cờ, lá cờ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.613049941E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.22609988E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.219.423.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.438.846.612 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->