Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409145-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:05:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 115,0672 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy, đất cấp III Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,4175 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,9983 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,8333 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,0236 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,5929 100m3
7 Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 0,5 kg/m2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 56,0277 100m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,3223 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 59,3501 100m2
10 Mua BTN C12,5 (thảm bù vênh) Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 310,0714 tấn
11 Bê tông xi măng gia cố đá 1x2, mác 250, dày 20cm, rộng tb=20cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 30,782 m3
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt dường bê tông nhựa Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,3223 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường đã cày phá Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,3223 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 7,1075 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ mũ tường rãnh cũ Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 75,3192 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 3,818 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 57,436 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,058 100m2
5 bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 83,844 m3
6 Xây gạch BTKN, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 68,1736 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 309,88 m2
8 ván khuôn mũ mố Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,2676 100m2
9 Cốt thép mũ mố Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 4,0539 tấn
10 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 65,0903 m3
11 Cốt thép tấm đan D Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 12,7739 tấn
12 Cốt thép tấm đam D>10mm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 11,1404 tấn
13 Van khuôn tấm đan Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 6,29 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 140,3372 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông cống hộp Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,728 100m2
16 Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 5,6 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 0,4181 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1.273 cấu kiện
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 213 cấu kiện
20 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,2097 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,625 100m3
2 Đổ bê tông móng cột biển báo đá 1x2, mác 150 Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 1,625 m3
3 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 37,7 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V chỉ dẫn kỹ thuật 268,94 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.582E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->