Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408258-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210239079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 20:12:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,331,298,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 56,49 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,36 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C1. | Theo bản vẽ thiết kế | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Đào nền bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C2 ( tận dụng đắp K95) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m | Theo bản vẽ thiết kế | 12,33 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo bản vẽ thiết kế | 12,33 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,24 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.134,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp K98 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.534,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,75 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,75 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp trên, Dmax=25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,48 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp dưới, Dmax=25 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,94 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầu | Theo bản vẽ thiết kế | 3,69 | 100T |
| 6 | Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10T | Theo bản vẽ thiết kế | 3,69 | 100T |
| C | VỈA HÈ, BÓ LỀ, BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó lề đổ tại chổ đá 1x2 M300 (C25) | Theo bản vẽ thiết kế | 54,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C12) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,62 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chổ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Vữa chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 6 | Bê tông bó lề đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,17 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,09 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 10 | Vữa chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M75 dày 1,5cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2.079,9 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 97,72 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế | 1,95 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 145,83 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 123,25 | kg |
| 6 | Bu lông M10x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng trụ 12MPA (M150) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 đổ tại chổ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 2,23 | 100m2 |
| 4 | Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 27,78 | m3 |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cung cấp phân hữu cơ, cây chống và ván nẹp) | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | Cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | Cây/90ng |
| F | HÀO KỸ THUẬT VÀ HỐ GA KỸ THUẬT | |||
| 1 | BT đúc sẵn thân hào đá 1x2 M.300 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,95 | m3 |
| 2 | BT lót đá 1x2 M.150 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 2,69 | tấn |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 5 | Ván khuôn BTĐS | Theo bản vẽ thiết kế | 5,65 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 252 | cái |
| 7 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,53 | m3 |
| 8 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 9 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 11 | Ván khuôn BTĐS | Theo bản vẽ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 252 | cái |
| 13 | Vữa chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 14 | BT đúc sẵn hố ga đá 1x2 M.250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,97 | m3 |
| 15 | BT lót đá 1x2 M.150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,69 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 18 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình L80x50x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,98 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường đầm cóc K=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Đoạn |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Đoạn |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2m | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Đoạn |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Đoạn |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Đoạn |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D800 H10, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | Đoạn |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=3m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Đoạn |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=1m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D400 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Mối nối |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D800 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | Mối nối |
| 11 | Gối cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 12 | Gối cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế | 148 | cái |
| 13 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cống | Theo bản vẽ thiết kế | 208 | cái |
| 15 | Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cống | Theo bản vẽ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 38,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 19 | BT đúc sẵn đá 1x2 C20 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 23 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 24 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 25 | Cốt thép đúc sẵn D>10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 26 | Thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 27 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt nắp gang | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 29 | BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 32 | Thép bản dập chữ L 50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 33 | Mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 203,91 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M.250 (C25) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 37 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 40 | Lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 42 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 43 | BT đá 1x2 C25 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,33 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất K95, đất tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,39 | 100m3 |
| 50 | VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo bản vẽ thiết kế | 2,39 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt ống cống BT D 400 H10, L=2m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Đoạn |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Đoạn |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D400 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Mối nối |
| 54 | Gối cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 56 | Lắp đặt gối cống | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cống | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 59 | Ván khuôn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 60 | BT đúc sẵn đá 1x2 C16 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 61 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 62 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 63 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 65 | BT đúc sẵn đá 1x2 C16 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót đá 1x2 C12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 68 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,47 | m3 |
| 69 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 70 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất K95, đất tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 73 | VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL | Theo bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D300 nối bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 2 | BT đá 1x2 C20 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,95 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 5 | BT tạo máng đá 1x2 C16 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 8 | BT đổ tại chỗ đá 1x2 C25 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 11 | Thép tấm D3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | BT đúc sẵn đá 1x2 C25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 16 | Cốt thép đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 17 | Thép tấm D3 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,11 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tận dụng k95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2,77 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bửng chận D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt stubend HDPE OD110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê MJ Ø100x100FFB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Van Ø100BB (GANG CẦU) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | BÙ MANCHON Ø100BF | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Trụ nước chữa cháy D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Họng ổ khóa có bản lề | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ống cơi họng ổ khóa ø168 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Jonit mặt bích ø100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bulong + tán inox m16x70 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống HDPE OD110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,77 | 100m |
| 14 | Khử trùng đường ống HDPE OD110 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,77 | 100m |
| 15 | Đào đặt trụ nước chữa cháy đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát trên đỉnh ống, k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gối đỡ M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gối dỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LEDS_57W | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Trụ đèn mạ kẽm dài 7m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | trụ |
| 3 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Đánh số trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10cột |
| 5 | Boulon D22mm dài 1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Cáp Cu 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | mối |
| 8 | Cọc tiếp địa Φ16x2400 | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | bộ |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,22 | 100m |
| 11 | Cáp đi trong trụ đèn CVV 3Cx2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 12 | Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6A-MTC-TR-2S | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2B | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp cosse C10 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6 9C12) M150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Đào đất cấp 1 hố móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất để đắp | Theo bản vẽ thiết kế | 82,12 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường đầm cóc K=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 25 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế | 3.142 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.551883019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 họp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 5.866.118.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.866.118.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi