Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408258-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210239079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-04 20:12:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,331,298,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế 56,49 100m2
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 11,36 100m3
3 Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C1. Theo bản vẽ thiết kế 0,97 100m3
4 Đào nền bằng máy đào 1,6m3; đất cấp C2 ( tận dụng đắp K95) Theo bản vẽ thiết kế 21,1 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m Theo bản vẽ thiết kế 12,33 100m3
6 VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo bản vẽ thiết kế 12,33 100m3
7 Đắp đất K95 Theo bản vẽ thiết kế 35,24 100m3
8 Cung cấp đất để đắp K95 Theo bản vẽ thiết kế 2.134,7 m3
9 Đắp đất K98 Theo bản vẽ thiết kế 11,6 100m3
10 Cung cấp đất để đắp K98 Theo bản vẽ thiết kế 1.534,2 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 7cm Theo bản vẽ thiết kế 21,75 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 lít/m2 Theo bản vẽ thiết kế 21,75 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 17cm lớp trên, Dmax=25 Theo bản vẽ thiết kế 3,48 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm lớp dưới, Dmax=25 Theo bản vẽ thiết kế 3,94 100m3
5 Vận chuyển BTN bằng ô tô 10T CL 4km đầu Theo bản vẽ thiết kế 3,69 100T
6 Vận chuyển tiếp 8km BTN bằng ô tô 10T Theo bản vẽ thiết kế 3,69 100T
C VỈA HÈ, BÓ LỀ, BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông bó lề đổ tại chổ đá 1x2 M300 (C25) Theo bản vẽ thiết kế 54,11 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C12) Theo bản vẽ thiết kế 21,64 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ Theo bản vẽ thiết kế 2,62 100m2
4 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chổ Theo bản vẽ thiết kế 0,7 100m2
5 Vữa chèn khe M100 Theo bản vẽ thiết kế 0,11 m3
6 Bê tông bó lề đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế 21,17 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế 8,36 m3
8 Ván khuôn bê tông bó vỉa đổ tại chổ Theo bản vẽ thiết kế 2,09 100m2
9 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,67 100m2
10 Vữa chèn khe M100 Theo bản vẽ thiết kế 0,1 m3
11 Lát gạch vỉa hè 40x40x3cm (bao gồm vữa lót M75 dày 1,5cm) Theo bản vẽ thiết kế 2.079,9 m2
12 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế 97,72 m3
13 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo bản vẽ thiết kế 1,95 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm Theo bản vẽ thiết kế 145,83 m2
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
3 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,2m Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
5 Thép hình Theo bản vẽ thiết kế 123,25 kg
6 Bu lông M10x100 Theo bản vẽ thiết kế 20 cái
7 Bê tông móng trụ 12MPA (M150) Theo bản vẽ thiết kế 1 m3
8 Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,08 100m2
E CÂY XANH
1 Bê tông đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế 4,46 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 đổ tại chổ Theo bản vẽ thiết kế 2,23 m3
3 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 2,23 100m2
4 Đào đất trồng cây bằng thủ công, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 31,74 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế 0,32 100m3
6 Vận chuyển tiếp đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo bản vẽ thiết kế 0,32 100m3
7 Đắp đất trồng cây thủ công Theo bản vẽ thiết kế 27,78 m3
8 Trồng cây Giáng Hương (bao gồm cung cấp phân hữu cơ, cây chống và ván nẹp) Theo bản vẽ thiết kế 62 Cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 62 Cây/90ng
F HÀO KỸ THUẬT VÀ HỐ GA KỸ THUẬT
1 BT đúc sẵn thân hào đá 1x2 M.300 Theo bản vẽ thiết kế 40,95 m3
2 BT lót đá 1x2 M.150 Theo bản vẽ thiết kế 20,16 m3
3 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 2,69 tấn
4 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,32 tấn
5 Ván khuôn BTĐS Theo bản vẽ thiết kế 5,65 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 252 cái
7 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 Theo bản vẽ thiết kế 13,53 m3
8 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,56 tấn
9 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
10 Gia công thép hình L50x50x5mm Theo bản vẽ thiết kế 1,98 tấn
11 Ván khuôn BTĐS Theo bản vẽ thiết kế 0,67 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 252 cái
13 Vữa chèn khe M100 Theo bản vẽ thiết kế 0,54 m3
14 BT đúc sẵn hố ga đá 1x2 M.250 Theo bản vẽ thiết kế 11,97 m3
15 BT lót đá 1x2 M.150 Theo bản vẽ thiết kế 2,69 m3
16 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 1,16 tấn
17 Gia công thép hình L50x50x5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,13 tấn
18 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 Theo bản vẽ thiết kế 1,29 m3
19 Cốt thép tấm đan D Theo bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
20 Gia công thép hình L80x50x5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
21 Ván khuôn thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
23 Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2,98 100m3
24 Đắp nền đường đầm cóc K=0.90 Theo bản vẽ thiết kế 1,7 100m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=4m Theo bản vẽ thiết kế 10 Đoạn
2 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2,5m Theo bản vẽ thiết kế 10 Đoạn
3 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 400 H30, L=2m Theo bản vẽ thiết kế 10 Đoạn
4 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=4m Theo bản vẽ thiết kế 4 Đoạn
5 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=3m Theo bản vẽ thiết kế 1 Đoạn
6 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D800 H10, L=4m Theo bản vẽ thiết kế 60 Đoạn
7 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=3m Theo bản vẽ thiết kế 1 Đoạn
8 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H10, L=1m Theo bản vẽ thiết kế 8 Đoạn
9 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D400 Theo bản vẽ thiết kế 20 Mối nối
10 Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D800 Theo bản vẽ thiết kế 64 Mối nối
11 Gối cống D400 Theo bản vẽ thiết kế 60 cái
12 Gối cống D800 Theo bản vẽ thiết kế 148 cái
13 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế 0,42 m3
14 Lắp đặt gối cống Theo bản vẽ thiết kế 208 cái
15 Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cống Theo bản vẽ thiết kế 8,96 m3
16 Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 38,7 m3
17 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 0,71 100m2
18 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,1 tấn
19 BT đúc sẵn đá 1x2 C20 Theo bản vẽ thiết kế 20,42 m3
20 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 2,08 100m2
21 Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 2,9 m3
22 Ván khuôn móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m2
23 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.300 Theo bản vẽ thiết kế 1,26 m3
24 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
25 Cốt thép đúc sẵn D>10 Theo bản vẽ thiết kế 0,29 tấn
26 Thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,23 tấn
27 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m2
28 Lắp đặt nắp gang Theo bản vẽ thiết kế 22 cái
29 BT đúc sẵn đá 1x2 C25 (M.300) Theo bản vẽ thiết kế 2,04 m3
30 Cốt thép tấm đan D Theo bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
31 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,23 tấn
32 Thép bản dập chữ L 50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 tấn
33 Mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 203,91 kg
34 Ván khuôn thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,23 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
36 Bê tông đá 1x2 M.250 (C25) Theo bản vẽ thiết kế 3,1 m3
37 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế 0,3 tấn
38 Bê tông lót đá 1x2 C12 Theo bản vẽ thiết kế 0,7 m3
39 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 0,26 100m2
40 Lưới chắn rác Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
41 Lắp đặt lưới chắn rác Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
42 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,24 tấn
43 BT đá 1x2 C25 Theo bản vẽ thiết kế 4,6 m3
44 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,49 100m2
45 Bê tông lót đá 1x2 C12 Theo bản vẽ thiết kế 1,1 m3
46 Ván khuôn móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100m2
47 Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế 5,33 100m3
48 Đắp đất K95, đất tận dụng Theo bản vẽ thiết kế 2,6 100m3
49 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C2 Theo bản vẽ thiết kế 2,39 100m3
50 VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo bản vẽ thiết kế 2,39 100m3
51 Cung cấp Lắp đặt ống cống BT D 400 H10, L=2m Theo bản vẽ thiết kế 1 Đoạn
52 Cung cấp và Lắp đặt ống cống BT D 800 H30, L=4m Theo bản vẽ thiết kế 5 Đoạn
53 Cung cấp và Lắp đặt gioăng cao su D400 Theo bản vẽ thiết kế 5 Mối nối
54 Gối cống D800 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
55 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế 0,02 m3
56 Lắp đặt gối cống Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
57 Bê tông C16, đá 1x2 chèn gối cống Theo bản vẽ thiết kế 2,5 m3
58 Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 2,6 m3
59 Ván khuôn Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m2
60 BT đúc sẵn đá 1x2 C16 Theo bản vẽ thiết kế 2,47 m3
61 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
62 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
63 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m2
64 Bê tông lót đá 1x2 C12 Theo bản vẽ thiết kế 0,26 m3
65 BT đúc sẵn đá 1x2 C16 Theo bản vẽ thiết kế 1,66 m3
66 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,13 100m2
67 Bê tông lót đá 1x2 C12 Theo bản vẽ thiết kế 0,26 m3
68 Đá hộc xây vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 14,47 m3
69 Đá dăm đệm Theo bản vẽ thiết kế 2,21 m3
70 Đào đất cấp 2 bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế 0,39 100m3
71 Đắp đất K95, đất tận dụng Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m3
72 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL 1000m C2 Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m3
73 VC tiếp 1km đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T CL Theo bản vẽ thiết kế 0,22 100m3
H THOÁT NƯỚC THẢI
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D300 nối bằng phương pháp dán keo Theo bản vẽ thiết kế 2,32 100m
2 BT đá 1x2 C20 Theo bản vẽ thiết kế 11,95 m3
3 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,06 tấn
4 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,94 100m2
5 BT tạo máng đá 1x2 C16 Theo bản vẽ thiết kế 1,15 m3
6 Bê tông lót đá 4x6 C12 móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 2,3 m3
7 Ván khuôn móng hố ga Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100m2
8 BT đổ tại chỗ đá 1x2 C25 Theo bản vẽ thiết kế 0,87 m3
9 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,01 tấn
10 Cốt thép hố ga ĐK Theo bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
11 Thép tấm D3 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 tấn
12 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
14 BT đúc sẵn đá 1x2 C25 Theo bản vẽ thiết kế 1,54 m3
15 Cốt thép tấm đan D Theo bản vẽ thiết kế 0,05 tấn
16 Cốt thép đúc sẵn D Theo bản vẽ thiết kế 0,17 tấn
17 Thép tấm D3 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
18 Ván khuôn thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
20 Đào đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế 1,11 100m3
21 Đắp đất tận dụng k95 Theo bản vẽ thiết kế 0,87 100m3
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệt Theo bản vẽ thiết kế 2,77 100m
2 Cung cấp và lắp đặt Bửng chận D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt stubend HDPE OD110 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
4 Lắp đặt ống HDPE OD 110 (PN10) dày 6,6mm nối bằng phương pháp gia nhiệt Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m
5 Lắp đặt Tê MJ Ø100x100FFB Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Van Ø100BB (GANG CẦU) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
7 BÙ MANCHON Ø100BF Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Trụ nước chữa cháy D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
9 Họng ổ khóa có bản lề Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Ống cơi họng ổ khóa ø168 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Jonit mặt bích ø100 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Bulong + tán inox m16x70 Theo bản vẽ thiết kế 24 cái
13 Thử áp lực đường ống HDPE OD110 Theo bản vẽ thiết kế 2,77 100m
14 Khử trùng đường ống HDPE OD110 Theo bản vẽ thiết kế 2,77 100m
15 Đào đặt trụ nước chữa cháy đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế 0,79 100m3
16 Đắp cát trên đỉnh ống, k=0,9 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,79 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,79 100m3
19 Bê tông gối đỡ M150 Theo bản vẽ thiết kế 0,19 m3
20 Ván khuôn gối dỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,02 100m2
J CHIẾU SÁNG
1 Đèn LEDS_57W Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
2 Trụ đèn mạ kẽm dài 7m Theo bản vẽ thiết kế 9 trụ
3 Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
4 Đánh số trụ Theo bản vẽ thiết kế 0,9 10cột
5 Boulon D22mm dài 1000mm Theo bản vẽ thiết kế 9 bộ
6 Cáp Cu 25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
7 Hàn hóa nhiệt Theo bản vẽ thiết kế 57 mối
8 Cọc tiếp địa Φ16x2400 Theo bản vẽ thiết kế 57 bộ
9 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 2,86 100m
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 3,22 100m
11 Cáp đi trong trụ đèn CVV 3Cx2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,9 100m
12 Hộp kín nước rẽ nhánh chứa RCCB (RCBO) 6A-MTC-TR-2S Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
13 Hộp kín nước liên thông MTC-TR-2B Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
14 Làm đầu cáp cosse C10 Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN20 Theo bản vẽ thiết kế 1,38 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng phương pháp hàn DN40 Theo bản vẽ thiết kế 3,04 100m
17 Bê tông lót móng đá 4x6 9C12) M150 Theo bản vẽ thiết kế 0,44 m3
18 Bê tông móng đá 1x2 C16 (M.200) Theo bản vẽ thiết kế 3,89 m3
19 Ván khuôn thép móng cột Theo bản vẽ thiết kế 0,31 100m2
20 Đào đất cấp 1 hố móng Theo bản vẽ thiết kế 0,66 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,66 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,66 100m3
23 Cung cấp đất để đắp Theo bản vẽ thiết kế 82,12 m3
24 Đắp nền đường đầm cóc K=0.95 Theo bản vẽ thiết kế 0,64 100m3
25 Xếp gạch thẻ làm dấu Theo bản vẽ thiết kế 3.142 viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.551883019E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 họp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có giá trị tối thiểu là 5.866.118.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.866.118.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->