Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421057-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Thành
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210375880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:04:00 đến ngày 2021-04-15 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng, đất C2 Theo TC phê duyệt 25,6968 1m3
2 Đào móng cột, trụ- Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,9408 1m3
3 Đào móng, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,3128 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 15,384 m3
5 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 1,4888 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,7802 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,5096 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 0,1924 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 54,5594 m3
10 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 54,2673 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,4259 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2831 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0373 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,0778 m3
15 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,5991 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,9707 100m3
17 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,9498 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,0197 m3
19 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 153,594 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 50,4 m2
21 Ván khuôn cột Theo TC phê duyệt 1,6697 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1815 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1815 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,9944 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7652 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2486 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1965 tấn
28 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,1612 m3
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,8466 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 2,4645 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2934 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3956 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,6693 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7639 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3739 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7562 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 29,4127 m3
38 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 4,5767 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,2151 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 52,4718 m3
41 Ván khuôn lanh tô, tấm lam Theo TC phê duyệt 1,0527 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0842 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4111 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,7668 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,3268 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3325 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1283 tấn
48 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,4806 m3
49 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Theo TC phê duyệt 45,6626 m3
50 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) Theo TC phê duyệt 50,6205 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Theo TC phê duyệt 1,3578 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) Theo TC phê duyệt 7,4636 m3
53 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 5,6139 m3
54 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 7,6472 m3
55 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 17,6742 m3
56 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,314 m3
57 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,2533 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,2533 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 67,6505 m2
60 Lợp mái bằng tôn múi Theo TC phê duyệt 2,4511 100m2
61 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo TC phê duyệt 1.225,55 cái
62 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 24 md
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 188,142 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 847,548 m2
65 Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 63,0432 m2
66 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 154,371 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 221,805 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 457,67 m2
69 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 203,089 m2
70 Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 85,06 m
71 Đắp chữ tường sê nô mái sảnh Theo TC phê duyệt 1 tb
72 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 56,8818 m2
73 Sika chống thấm sàn mái sê nô Theo TC phê duyệt 56,8818 m2
74 Ốp gạch thẻ chân móng Theo TC phê duyệt 34,791 m2
75 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo TC phê duyệt 405,7316 m2
76 Lót vữa nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 405,7316 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 52,3215 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TC phê duyệt 25,416 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.647,2372 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 391,231 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,445 100m2
82 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 40,5 m2
83 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 1,71 m2
84 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Theo TC phê duyệt 48,6 m2
85 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Theo TC phê duyệt 48,6 m2
86 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Theo TC phê duyệt 11,025 m2
87 Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 18,796 m2
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 30 bộ
89 Lắp đặt máng đèn chống lóa Theo TC phê duyệt 30 bộ
90 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 9 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 3 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 6 cái
93 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
94 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 12 cái
95 Điều tốc quạt trần Theo TC phê duyệt 12 cái
96 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Theo TC phê duyệt 5 cái
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo TC phê duyệt 5 máy
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 36 cái
99 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 18 cái
100 Lắp đặt tủ điện tổng Theo TC phê duyệt 1 hộp
101 Lắp đặt Hộp tủ điện tầng Theo TC phê duyệt 2 hộp
102 Lắp đặt Hộp tủ điện phòng Theo TC phê duyệt 8 hộp
103 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Theo TC phê duyệt 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 2 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 8 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 8 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TC phê duyệt 12 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 250 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 400 m
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo TC phê duyệt 8 hộp
113 Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm Theo TC phê duyệt 750 m
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 6 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 6 cái
116 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
117 Dây dẫn sét, D=8mm Theo TC phê duyệt 70 m
118 Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 7,875 1m3
119 Dây tiếp địa lập là 40x4mm Theo TC phê duyệt 25 m
120 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,078 100m3
121 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 bộ
122 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 hộp
123 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 cái
124 Bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 2 bình
125 Bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 0,9 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TC phê duyệt 50 cái
128 Cầu chắn rác D90mm Theo TC phê duyệt 10 cái
129 Măng sông dn90 Theo TC phê duyệt 20 cái
130 Đai neo giữ ống Theo TC phê duyệt 100 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,395 1m3
2 Đào móng, rộng Theo TC phê duyệt 0,1256 100m3
3 Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,047 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,55 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 9,03 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,129 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0264 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0131 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,419 m3
10 Đắp cát tôn nền, K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0566 100m3
11 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,6178 m3
12 Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 5,634 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 5,634 m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1581 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0367 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2659 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,122 m3
18 Ván khuôn sàn mái Theo TC phê duyệt 0,1785 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,207 tấn
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,1606 m3
21 Ván khuôn lanh tô Theo TC phê duyệt 0,0324 100m2
22 Cốt thép lanh tô, đường kính Theo TC phê duyệt 0,0163 tấn
23 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,1815 m3
24 Lắp đặt lanh tô bằng máy Theo TC phê duyệt 7 1cấu kiện
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 9,0585 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 2,2493 m3
27 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,5137 m3
28 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 0,3173 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 43,308 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 79,9384 m2
31 Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 4,8345 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 15,81 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 17,85 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 11,3948 m2
35 Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 18,68 m
36 Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 3,24 m2
37 Ốp gạch tráng men 300x600mm Theo TC phê duyệt 66,396 m2
38 Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 21,6064 m2
39 Láng Sikament chống thấm sàn mái Theo TC phê duyệt 21,6064 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TC phê duyệt 15,9474 m2
41 Láng granitô bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 3,1725 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 52,0369 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 57,9428 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 8,7075 m2
45 Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Theo TC phê duyệt 6,5 m2
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 4 bộ
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt bảng điện Theo TC phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 40 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm D16mm Theo TC phê duyệt 70 m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo TC phê duyệt 0,5 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo TC phê duyệt 0,25 100m
55 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Theo TC phê duyệt 12 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo TC phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt van khóa D20mm Theo TC phê duyệt 3 cái
59 Lắp đặt van khóa D25mm Theo TC phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt van phao D25mm Theo TC phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt van 1 chiều D20mm Theo TC phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo TC phê duyệt 0,18 100m
63 Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm Theo TC phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo TC phê duyệt 10 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
66 Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm Theo TC phê duyệt 3 cái
67 Lắp đặt phễu thu Inox D60mm Theo TC phê duyệt 7 cái
68 Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC d=90mm Theo TC phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo TC phê duyệt 0,24 100m
70 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Theo TC phê duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo TC phê duyệt 20 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm Theo TC phê duyệt 0,01 100m
74 Lắp đặt lavabo Theo TC phê duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 3 bộ
79 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
80 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo TC phê duyệt 2 bộ
81 Lắp đặt van xả Theo TC phê duyệt 2 cái
82 Đào móng bể, đất C2 Theo TC phê duyệt 2,1029 1m3
83 Đào móng bể, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,1893 100m3
84 Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 0,07 100m3
85 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,9736 m3
86 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0126 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0726 tấn
88 Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,9736 m3
89 Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 3,8482 m3
90 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 16,32 m2
91 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 22,12 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 4,5568 m2
93 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 0,3228 m3
94 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo TC phê duyệt 0,0466 tấn
95 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,024 100m2
96 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo TC phê duyệt 6 1cấu kiện
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Theo TC phê duyệt 4,32 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo TC phê duyệt 0,4801 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,1824 100m2
4 Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 6,25 m3
5 Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,37 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh Theo TC phê duyệt 0,1441 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 19,2 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 172,94 m2
9 Ván khuôn xà mũ Theo TC phê duyệt 0,3843 100m2
10 Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,75 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo TC phê duyệt 48 cái
12 Đào vét hữu cơ, đất C1 Theo TC phê duyệt 4,791 1m3
13 Đào vét hữu cơ, đất C1 Theo TC phê duyệt 0,4312 100m3
14 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi Theo TC phê duyệt 0,4791 100m3
15 Đào kênh mương Cấp đất III Theo TC phê duyệt 5,704 1m3
16 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,5134 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,5704 100m3
18 Mua đất đắp san nền, đất cấp III Theo TC phê duyệt 85,349 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển (Cự ly 1 Km, đường loại 5, hệ số 2,1) Theo TC phê duyệt 11,0954 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển (Cự ly 9km, đường loại 1, hệ số 0,57) Theo TC phê duyệt 11,0954 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 6km, đường loại 1, hệ số 0,57) Theo TC phê duyệt 11,0954 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 2km, đường loại 3, hệ số 1) Theo TC phê duyệt 11,0954 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 2,8km, đường loại 6, hệ số 2,5) Theo TC phê duyệt 11,0954 10m³/1km
24 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,7371 100m3
25 Đắp đất thành rãnh nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,8795 m3
26 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,4 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,052 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0204 100m2
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,82 m3
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,44 m3
31 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0372 100m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 2,93 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 27 m2
34 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,0602 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0111 tấn
36 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,58 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 3 cái
38 San sửa nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 33,932 m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 0,2036 100m3
40 Nilông tái sinh chống mất nước xi măng Theo TC phê duyệt 169,66 m2
41 Ván khuôn Theo TC phê duyệt 1,0164 100m2
42 Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,3592 m3
43 Đánh bóng mặt sân bê tông Theo TC phê duyệt 169,66 m2
44 Cắt mạch bê tông Theo TC phê duyệt 45 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.812146E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.62429E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.667.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.491.335.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->