Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Thành |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:04:00 đến ngày 2021-04-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 25,6968 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ- Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,9408 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 2,3128 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 15,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 1,4888 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,7802 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 2,5096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,1924 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 54,5594 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 54,2673 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,4259 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2831 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,0778 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,5991 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,9707 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,9498 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,0197 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 153,594 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo TC phê duyệt | 1,6697 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1815 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1815 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,9944 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7652 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2486 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1965 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,1612 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,8466 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 2,4645 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2934 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3956 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,6693 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7639 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,3739 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7562 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 29,4127 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 4,5767 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 4,2151 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 52,4718 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, tấm lam | Theo TC phê duyệt | 1,0527 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0842 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,4111 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,7668 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,3268 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,3325 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1283 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,4806 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Theo TC phê duyệt | 45,6626 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) | Theo TC phê duyệt | 50,6205 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Theo TC phê duyệt | 1,3578 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 2 + tầng mái) | Theo TC phê duyệt | 7,4636 | m3 |
| 53 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 5,6139 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 7,6472 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 17,6742 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,314 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,2533 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,2533 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 67,6505 | m2 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo TC phê duyệt | 2,4511 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 1.225,55 | cái |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo TC phê duyệt | 24 | md |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 188,142 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 847,548 | m2 |
| 65 | Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 63,0432 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 154,371 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 221,805 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 457,67 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 203,089 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ ngắt nước sê nô, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 85,06 | m |
| 71 | Đắp chữ tường sê nô mái sảnh | Theo TC phê duyệt | 1 | tb |
| 72 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 56,8818 | m2 |
| 73 | Sika chống thấm sàn mái sê nô | Theo TC phê duyệt | 56,8818 | m2 |
| 74 | Ốp gạch thẻ chân móng | Theo TC phê duyệt | 34,791 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo TC phê duyệt | 405,7316 | m2 |
| 76 | Lót vữa nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 405,7316 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 52,3215 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 25,416 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.647,2372 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 391,231 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 5,445 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo TC phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo TC phê duyệt | 1,71 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo TC phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo TC phê duyệt | 11,025 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo TC phê duyệt | 18,796 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 89 | Lắp đặt máng đèn chống lóa | Theo TC phê duyệt | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 95 | Điều tốc quạt trần | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 96 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 5 | máy |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt Hộp tủ điện tầng | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Hộp tủ điện phòng | Theo TC phê duyệt | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo TC phê duyệt | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm | Theo TC phê duyệt | 750 | m |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 117 | Dây dẫn sét, D=8mm | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 118 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 7,875 | 1m3 |
| 119 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 121 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 123 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy CO2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 50 | cái |
| 128 | Cầu chắn rác D90mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 129 | Măng sông dn90 | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 130 | Đai neo giữ ống | Theo TC phê duyệt | 100 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, rộng | Theo TC phê duyệt | 0,1256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,419 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền, K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,6178 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 5,634 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 5,634 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1581 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2659 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,1606 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo TC phê duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,1815 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lanh tô bằng máy | Theo TC phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 9,0585 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 27 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 0,5137 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 0,3173 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 43,308 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo TC phê duyệt | 79,9384 | m2 |
| 31 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 4,8345 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 15,81 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 17,85 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 11,3948 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 18,68 | m |
| 36 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 37 | Ốp gạch tráng men 300x600mm | Theo TC phê duyệt | 66,396 | m2 |
| 38 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 21,6064 | m2 |
| 39 | Láng Sikament chống thấm sàn mái | Theo TC phê duyệt | 21,6064 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TC phê duyệt | 15,9474 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 3,1725 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 52,0369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 57,9428 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo TC phê duyệt | 8,7075 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Theo TC phê duyệt | 6,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16mm | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo TC phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Inox D60mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC d=90mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo TC phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo TC phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bể, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 2,1029 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bể, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,9736 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 88 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9736 | m3 |
| 89 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 3,8482 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 16,32 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 22,12 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 4,5568 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 0,3228 | m3 |
| 94 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo TC phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo TC phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo TC phê duyệt | 0,4801 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TC phê duyệt | 0,1441 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 172,94 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Theo TC phê duyệt | 0,3843 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 4,791 | 1m3 |
| 13 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo TC phê duyệt | 0,4312 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 0,4791 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 5,704 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,5134 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,5704 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp san nền, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 85,349 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển (Cự ly 1 Km, đường loại 5, hệ số 2,1) | Theo TC phê duyệt | 11,0954 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển (Cự ly 9km, đường loại 1, hệ số 0,57) | Theo TC phê duyệt | 11,0954 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 6km, đường loại 1, hệ số 0,57) | Theo TC phê duyệt | 11,0954 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 2km, đường loại 3, hệ số 1) | Theo TC phê duyệt | 11,0954 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 2,8km, đường loại 6, hệ số 2,5) | Theo TC phê duyệt | 11,0954 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,7371 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất thành rãnh nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 3,8795 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0372 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27 | m2 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Theo TC phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0111 | tấn |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | San sửa nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC phê duyệt | 33,932 | m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 0,2036 | 100m3 |
| 40 | Nilông tái sinh chống mất nước xi măng | Theo TC phê duyệt | 169,66 | m2 |
| 41 | Ván khuôn | Theo TC phê duyệt | 1,0164 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,3592 | m3 |
| 43 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo TC phê duyệt | 169,66 | m2 |
| 44 | Cắt mạch bê tông | Theo TC phê duyệt | 45 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.812146E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.62429E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.667.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.491.335.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi