Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418968-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Khang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210418346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:57:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng băng, đất C2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 27,8469 1m3
2 Đào móng cột, trụ - Cấp đất II Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,3485 1m3
3 Đào móng, đất C2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 2,5377 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 20,6457 m3
5 Ván khuôn móng Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,7409 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8351 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 3,1023 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 52,0467 m3
9 Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Tiêu chuẩn được phê duyệt 57,581 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4791 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1149 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2886 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 5,2239 m3
14 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8048 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,0149 100m3
16 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,7572 100m3
17 Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 Tiêu chuẩn được phê duyệt 27,0334 m3
18 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 123,165 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn được phê duyệt 61,5825 m2
20 Ván khuôn cột Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,286 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1412 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,2311 tấn
23 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 7,791 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8958 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4164 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 2,3664 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 21,1783 m3
28 Ván khuôn sàn mái Tiêu chuẩn được phê duyệt 3,0552 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tiêu chuẩn được phê duyệt 2,8844 tấn
30 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 35,8558 m3
31 Ván khuôn lanh tô, tấm lam Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5452 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0678 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,466 tấn
34 Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 4,9661 m3
35 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Tiêu chuẩn được phê duyệt 58,7928 m3
36 Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 (tầng mái) Tiêu chuẩn được phê duyệt 8,371 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,9647 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng mái) Tiêu chuẩn được phê duyệt 9,24 m3
39 Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11) cm, vữa xi măng mác 50 Tiêu chuẩn được phê duyệt 4,0986 m3
40 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Tiêu chuẩn được phê duyệt 6,6598 m3
41 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Tiêu chuẩn được phê duyệt 9,0528 m3
42 Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 1,033 m3
43 Gia công xà gồ thép Tiêu chuẩn được phê duyệt 2,632 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Tiêu chuẩn được phê duyệt 2,632 tấn
45 Lợp mái bằng tôn múi Tiêu chuẩn được phê duyệt 3,2604 100m2
46 Ke chống bão (5 cái/m2) Tiêu chuẩn được phê duyệt 1.630,2 cái
47 Tôn úp nóc Tiêu chuẩn được phê duyệt 34,1 m
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 128,668 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 685,6338 m2
50 Trát má cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 35,376 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 135,072 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 170,622 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 305,52 m2
54 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M100, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 138,408 m2
55 Trát gờ chỉ, ngắt nước sê nô, vữa XM M75 Tiêu chuẩn được phê duyệt 156,8 m
56 Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 37,828 m2
57 Sika chống thấm sàn mái sê nô Tiêu chuẩn được phê duyệt 37,828 m2
58 Ốp gạch thẻ chân móng Tiêu chuẩn được phê duyệt 17,79 m2
59 Lát nền, sàn gạch 600x600 Tiêu chuẩn được phê duyệt 284,52 m2
60 Lót vữa nền sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 284,52 m2
61 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Tiêu chuẩn được phê duyệt 39,735 m2
62 Đắp chữ tường táp lô mái Tiêu chuẩn được phê duyệt 1 tb
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn được phê duyệt 1.164,2238 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Tiêu chuẩn được phê duyệt 267,076 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tiêu chuẩn được phê duyệt 5,559 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) Tiêu chuẩn được phê duyệt 32,4 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh (kính dày 6,38mm, phụ kiện lắp dựng) Tiêu chuẩn được phê duyệt 43,2 m2
68 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện 3 nước) Tiêu chuẩn được phê duyệt 43,2 m2
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Tiêu chuẩn được phê duyệt 31 bộ
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Tiêu chuẩn được phê duyệt 3 cái
73 Lắp đặt quạt trần Tiêu chuẩn được phê duyệt 20 cái
74 Điều tốc quạt trần Tiêu chuẩn được phê duyệt 20 cái
75 Móc quạt trần Inox Tiêu chuẩn được phê duyệt 20 cái
76 Điều hòa 1 chiều 12000BTU Tiêu chuẩn được phê duyệt 5 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Tiêu chuẩn được phê duyệt 5 máy
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Tiêu chuẩn được phê duyệt 36 cái
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Tiêu chuẩn được phê duyệt 6 bộ
80 Hộp tủ điện tầng Tiêu chuẩn được phê duyệt 1 hộp
81 Hộp tủ điện phòng Tiêu chuẩn được phê duyệt 5 hộp
82 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Tiêu chuẩn được phê duyệt 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Tiêu chuẩn được phê duyệt 10 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 100 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 70 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 250 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 350 m
88 Lắp đặt ống gen nhựa chìm D20mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 670 m
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây Tiêu chuẩn được phê duyệt 5 hộp
90 Lắp đặt hộp đế âm tường Tiêu chuẩn được phê duyệt 36 hộp
91 Hộp đựng bình chữa cháy Tiêu chuẩn được phê duyệt 2 hộp
92 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Tiêu chuẩn được phê duyệt 2 cái
93 Bình chữa cháy CO2 Tiêu chuẩn được phê duyệt 6 bình
94 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 40 cái
96 Cầu chắn rác D90mm Tiêu chuẩn được phê duyệt 8 cái
97 Đai giữ ống Tiêu chuẩn được phê duyệt 40 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.248379E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49675E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.910.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.031.820.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->