Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của huyện Yên Lập |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:39:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,996,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,467 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39,467 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85,339 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,873 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 93,873 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,068 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,023 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,85 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,329 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44,248 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,273 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,228 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,763 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,226 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,476 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,345 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,345 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,345 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,476 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 193,68 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,947 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,428 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 452,6 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,06 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.271 | cái |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185,451 | m3 |
| 31 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.649,3 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,223 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,414 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,949 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,895 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 336,007 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 587,16 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.829,961 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,862 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,142 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,77 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57,168 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 819 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 26 | Mua ống D1000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | ống |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,885 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,295 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | 100kg |
| 11 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 12 | Gia công cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 13 | Gia công dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,123 | kg |
| 14 | Gia công ốc nối tiếp địa cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 15 | Kẹp hãm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Móc treo D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chống sét GZ-500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | Bóng đèn Led 150W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bóng |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,5 | m |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,385 | 100 m |
| 24 | Cáp đồng vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310,17 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | Km |
| E | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197,064 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,688 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,581 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,37 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,44 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 24 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,516 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,839 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,835 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.198.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi