Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409655-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210409629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của huyện Yên Lập
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 11:39:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,996,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,467 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,467 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,467 100m3
4 Đào xúc đất, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 85,339 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93,873 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93,873 100m3
7 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 93,873 100m3
B Đường giao thông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,068 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,068 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,068 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,622 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,622 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,622 100m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,023 100m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 54,85 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,329 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 44,248 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,273 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 62,228 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 62,763 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,226 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,522 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,476 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,345 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,345 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,345 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,476 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 193,68 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58,947 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,174 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,41 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,428 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 452,6 m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58,06 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.271 cái
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,444 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 185,451 m3
31 Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.649,3 m2
C Thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,223 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 127,488 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,185 100m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64,414 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,51 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,949 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 202,895 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,988 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,35 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 336,007 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 587,16 m2
12 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.829,961 m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,862 100m2
14 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 62,142 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,53 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,77 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 57,168 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 819 cái
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,675 m3
20 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,888 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,242 100m3
22 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,9 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,42 m3
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >45, cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,26 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,43 100m2
26 Mua ống D1000 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 m
27 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 ống
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,32 m3
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,5 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,8 m2
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,01 m3
33 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,3 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,047 tấn
D Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,885 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,295 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,453 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,98 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 1 cột
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
8 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,48 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,48 m3
10 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,101 100kg
11 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,2 10cọc
12 Gia công cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cọc
13 Gia công dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,123 kg
14 Gia công ốc nối tiếp địa cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 chiếc
15 Kẹp hãm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
16 Móc treo D16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 bộ
17 Đai thép không gỉ và khóa đai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 bộ
18 Tủ điện ĐK HTCS 1000x600x350 100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
19 Chống sét GZ-500 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
20 Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 Cái
21 Bóng đèn Led 150W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 bóng
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,5 m
23 Luồn dây lên đèn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,385 100 m
24 Cáp đồng vặn xoắn 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 310,17 m
25 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,31 Km
E Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,08 100m
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 197,064 m3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,688 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,581 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 6,6mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,03 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,37 100 m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,4 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,4 100m
10 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,84 m3
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25,44 m3
14 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,78 m3
16 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,61 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,64 m2
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,96 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,248 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,166 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
22 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,117 m3
23 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,495 m3
24 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,078 m3
25 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,384 m3
26 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,078 m3
27 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,24 m3
28 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,132 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,013 100m2
30 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,074 m3
31 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,007 100m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,516 m3
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,839 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,044 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,835 m3
36 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,237 100m2
37 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
42 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cặp bích
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,01 100m
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,007 100m
45 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
53 Lắp bích thép, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cặp bích
54 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,014 100m
55 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.799076E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->