Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 8 thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 8 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:42:00 đến ngày 2021-04-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,261,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẺM 91 ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 18 | cây | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0673 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,3465 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,9275 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,4651 | 100m3 | |
| 6 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 5,6228 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 1,3142 | tấn | |
| 8 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 56,0447 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,556 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,1873 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,7433 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng cột biển báo | 0,16 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 13 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,1519 | m3 | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,0565 | tấn | |
| 15 | Cung cấp bản cổng chào | 1,968 | M2 | |
| 16 | Biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp bulon D10 | 16 | con | |
| 18 | Cung cấp nắp chụp đầu thép hộp | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HẺM 13 ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 3 | cây | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4412 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,3994 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,3859 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,5461 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 34,56 | 100m | |
| 7 | Cừ tràm xếp dọc | 64 | m | |
| 8 | Gia cố ao mương bằng vải bạt | 0,64 | 100m2 | |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 4,4122 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 1,0313 | tấn | |
| 11 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,9787 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,436 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,1473 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,6233 | 100m2 | |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I | 2 | 100m | |
| 16 | Bê tông lót hố thu, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | 0,2011 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn hố thu | 0,596 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,312 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315 x 8mm | 0,25 | 100m | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu, ĐK ≤18mm | 0,0491 | tấn | |
| 23 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 0,1654 | tấn | |
| 24 | Bê tông nắp đan hố thu, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,0144 | 100m2 | |
| 26 | Đào móng cột biển báo | 0,16 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,1519 | m3 | |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | 0,0565 | tấn | |
| 29 | Cung cấp bản cổng chào | 1,968 | M2 | |
| 30 | Biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp bulon D10 | 16 | con | |
| 32 | Cung cấp nắp chụp đầu thép hộp | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: HẺM 143 ĐƯỜNG CAO THẮNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 15 | cây | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1202 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,7103 | 100m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 59,01 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (ra đầu đường cự ly 215m) | 59,01 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,5901 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 3,9678 | 100m3 | |
| 8 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 9,0352 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 2,1118 | tấn | |
| 10 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 90,054 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,9 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,302 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 1,202 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng cột biển báo | 0,322 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,314 | m3 | |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | 0,0565 | tấn | |
| 17 | Cung cấp bản cổng chào | 1,968 | M2 | |
| 18 | Biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp bulon D10 | 22 | con | |
| 20 | Cung cấp nắp chụp đầu thép hộp | 2 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác C=70cm | 3 | cái | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3m | 3 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HẺM 4 ĐƯỜNG CẦU ĐEN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,158 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 215,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (ra đầu đường cự ly 80m) | 215,8 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,158 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4957 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,662 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,941 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 582,5 | m2 | |
| 9 | Láng đáy rãnh, hố ga, hố thu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,7467 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,5727 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,871 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,2452 | tấn | |
| 13 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 1,0672 | tấn | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,5262 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,048 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 185 | 1cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,296 | 100m | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,082 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,051 | m3 | |
| 20 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 4,6312 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 1,1857 | tấn | |
| 22 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 46,138 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,366 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,1798 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,5458 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HẺM 112 ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| F | MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,3436 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 134,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,3436 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,316 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,568 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,341 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,4 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6867 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,576 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,91 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1119 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,0298 | tấn | |
| 13 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 0,2314 | tấn | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,0732 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,016 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 28 | 1cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,024 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 400mm | 0,015 | 100m | |
| 19 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 0,2978 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,978 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0812 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,0451 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,0119 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,0571 | 100m2 | |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1,1696 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 116,96 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (ra đầu đường cự ly 30m) | 116,96 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,1696 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0168 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,806 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,806 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 235,2 | m2 | |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,7533 | m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9182 | m3 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,4145 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,1107 | tấn | |
| 37 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 0,7083 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,2681 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 105 | 1cấu kiện | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,144 | 100m | |
| 42 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 1,7808 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 17,808 | m3 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4858 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,173 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,0418 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,2148 | 100m2 | |
| G | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | 0,108 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 3 | Biển báo tròn D70cm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp bulon D10 | 4 | con | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3m | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: HẺM 126 ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| I | MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 79,264 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 79,264 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,7926 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5167 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,39 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,574 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 146 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,12 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0245 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,2508 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,0675 | tấn | |
| 12 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 0,5049 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,165 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,032 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 64 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 220mm | 0,084 | 100m | |
| 17 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 0,4153 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | 4,153 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1069 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,102 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,0162 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,1182 | 100m2 | |
| J | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | 0,054 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 3 | Biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp bulon D10 | 2 | con | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3m | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: HẺM 222 ĐƯỜNG PHẠM HÙNG | |||
| L | MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,8043 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,035 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 76,93 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo (ra đầu đường cự ly 30m) | 76,93 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,7693 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,11 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1159 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,1727 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,0669 | tấn | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,677 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0883 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,1632 | 100m | |
| 13 | Ván khuôn rãnh, hố ga | 2,1901 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,3715 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | 0,0955 | tấn | |
| 16 | Sản xuất khung bao bằng thép hình | 0,2576 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1145 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,278 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,024 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 91 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lót tấm nilon đổ bê tông | 2,3237 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông mặt đườngM250, đá 1x2, PCB40 | 23,238 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,617 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC) | 0,156 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính MTC) | 0,0756 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất ván khuôn thép mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | 0,2316 | 100m2 | |
| M | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo | 0,054 | 1m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, XM PCB40 | 0,054 | m3 | |
| 3 | Biển báo tròn D70cm | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp bulon D10 | 2 | con | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3m | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.875892E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.75178E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Loại và câp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi