Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hoá Thể thao và Truyền thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359046-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm văn hóa thể thao và truyền thông thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hoá Thể thao và Truyền thông
Số hiệu KHLCNT 20210358831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:11:00 đến ngày 2021-04-15 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,669,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo lớp học 4 phòng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 424 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5658 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,992 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0304 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7197 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,4848 1m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3712 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,5232 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,352 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5072 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2726 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,3884 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7648 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0821 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3496 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2291 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3767 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,84 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 275,22 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 595,848 m2
24 Gia công cột bằng thép hình (thép I120, vị trí cột nối thêm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,253 tấn
25 Lắp cột thép các loại (đoạn nối thêm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,253 tấn
26 Gia công bản mã chân, đầu cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
27 Lắp đặt bản mã chân cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 tấn
28 Bu lông chân cột M16 (lắp đặt + vật liệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,96 kg
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 1m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 m3
31 Lắp cột thép các loại (cột thép tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5658 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,992 tấn
33 Gia công xà gồ thép (đoạn nối thêm hiên thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0258 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0562 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn LD dày 0,35mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,452 100m2
36 Vật liệu tôn úp nóc, diềm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,4 md
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,8221 m3
38 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 360,736 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,515 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,7264 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,2 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,98 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,2 m2
44 Hệ trần nổi khung xương và tấm thạch cao đục lỗ 9mm (hệ 605x605) (toàn bộ vật liệu, chưa bao gồm nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 338,964 m2
45 Nhân công làm trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 338,964 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 275,22 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 611,688 m2
48 Nhân công dọn dẹp vệ sinh phế thải thừa tập kết đúng nơi quy định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (tủ điện tổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (tủ điện các phòng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (tính cả Automat chờ điều hòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
53 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (hộp đèn âm trần thạch cao) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây nguồn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây chờ điều hòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
62 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
B Cải tạo nhà công vụ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,641 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,641 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,641 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,1224 1m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5204 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6924 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1572 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2308 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9096 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8962 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,781 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,3211 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2074 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1879 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0276 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,584 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1407 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0782 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3995 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0219 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,273 m3
24 Gia công thép V75x75x5 đỡ téc nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0299 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép đỡ téc nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0299 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,56 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,3992 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 387,926 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,232 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4418 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,2012 1m2
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4418 tấn
34 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3602 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3602 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,35mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4359 100m2
37 Vật liệu tôn úp nóc, diềm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,24 md
38 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4037 m3
39 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,463 m2
40 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,992 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,04 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0448 1m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,4 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6 m2
47 Sản xuất cửa chớp lật kính dày 5ly, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m3
48 Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111,695 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 129,96 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 359,018 m2
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 hộp
52 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (automat tổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat chờ điều hòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây chờ điều hòa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
64 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
66 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
67 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi 2 chân) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
73 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
74 Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả téc - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
77 Lắp đặt phễu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m (ống cấp nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm (tính cả ống chờ nóng lạnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,12 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0341 m3
90 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6992 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5562 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6966 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,6966 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,4428 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m2
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0443 tấn
98 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9376 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
C Cải tạo tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,698 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,698 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,698 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8314 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,2234 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,3 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,4959 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,3519 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.674E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.500.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.715.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->