Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hoá Thể thao và Truyền thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa thể thao và truyền thông thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm Văn hoá Thể thao và Truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 10:11:00 đến ngày 2021-04-15 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,669,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 424 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5658 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,992 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0304 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7197 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,4848 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3712 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5232 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,352 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5072 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2726 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,3884 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0821 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2291 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3767 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,84 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 595,848 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (thép I120, vị trí cột nối thêm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại (đoạn nối thêm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 26 | Gia công bản mã chân, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 28 | Bu lông chân cột M16 (lắp đặt + vật liệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,96 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m3 |
| 31 | Lắp cột thép các loại (cột thép tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5658 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,992 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép (đoạn nối thêm hiên thép hộp 80x40x1,4 mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0258 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0562 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn LD dày 0,35mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,452 | 100m2 |
| 36 | Vật liệu tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,4 | md |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8221 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360,736 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,515 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,7264 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,98 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,2 | m2 |
| 44 | Hệ trần nổi khung xương và tấm thạch cao đục lỗ 9mm (hệ 605x605) (toàn bộ vật liệu, chưa bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 338,964 | m2 |
| 45 | Nhân công làm trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 338,964 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 275,22 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 611,688 | m2 |
| 48 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh phế thải thừa tập kết đúng nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (tủ điện tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (tủ điện các phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (tính cả Automat chờ điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (hộp đèn âm trần thạch cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây chờ điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| B | Cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,641 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,641 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,641 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1224 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5204 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1572 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2308 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9096 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8962 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,781 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3211 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1879 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0276 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0782 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3995 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | m3 |
| 24 | Gia công thép V75x75x5 đỡ téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0299 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ téc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0299 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,56 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,3992 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 387,926 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,232 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4418 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2012 | 1m2 |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4418 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3602 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3602 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4359 | 100m2 |
| 37 | Vật liệu tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,24 | md |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4037 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,463 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,992 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,04 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0448 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa khung nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm (cả phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa chớp lật kính dày 5ly, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 48 | Trần tôn lạnh (bao gồm toàn bộ nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,695 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,96 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 359,018 | m2 |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (automat tổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (automat chờ điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây chờ điều hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bồn ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi 2 chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả téc - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m (ống cấp nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm (tính cả ống chờ nóng lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0341 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6992 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5562 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6966 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6966 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4428 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0443 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9376 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,698 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,698 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,698 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8314 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2234 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,4959 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,3519 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.674E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.500.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.715.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi