Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng và Mua sắm tài sản cố định của Agrbank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:31:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,929,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,045 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Cút hàn tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Tê hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê hàn tráng kẽm D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | LĐ Tê hàn tráng kẽm D80X25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ côn thu tráng kẽm D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ côn thu tráng kẽm D100X80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Sơn đỏ ống thép , sơn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,186 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,64 | 100m |
| 21 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 mã SS100/65-1.6 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước (SS100/65-1.6 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 28 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 30 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,868 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,147 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 38 | Rải cáp tiết diện 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gen bảo vệ dây cáp D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương Windy KP65-250/37 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nhiên liệu có cột áp và lưu lượng tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Y lọc Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van an toàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 61 | Kép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 62 | Cút hàn thép mạ kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 63 | Cút ren mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 64 | Cút thép hàn tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 65 | LĐ Tê thép hàn D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ giá treo ống V4 (trọn bộ)- khoảng cách 2m/cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cái |
| 68 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 69 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 70 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62 | 1 bộ |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MT35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 76 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | 1 bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,598 | m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,72 | 100m |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m3 |
| 80 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,815 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 kênh tương đương Hochiki HCP -1008E hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 85 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải dây chống sét(Dây đồng CV1 X16mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 89 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 10m |
| 90 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 50PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | 10m |
| 91 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,3 | 10 đầu |
| 92 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | hộp |
| 95 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-1501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | 5 nút |
| 98 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | 1thiết bị |
| 99 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.350 | m |
| 100 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.919 | m |
| 101 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 470 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 973 | cái |
| 103 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.459 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | hộp |
| 105 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngà D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | cái |
| 109 | Kẹp đỡ ống nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | cái |
| 110 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 111 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 790 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2X2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 114 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 825 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | hộp |
| 116 | Lắp đặt Cút nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 117 | Măng sông nhựa nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263 | cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 395 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | hộp |
| B | HỆ THỐNG PCCC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng nối bằng PP hàn D65 , dày 2.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng nối bằng PP hàn D50 , dày 2.6ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Kép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | LĐ Tê thép tráng kẽm D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MT35 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | 1 bộ |
| 16 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | 1 bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,905 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 19 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổn áp tương đương lioa 1kva | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 10m |
| 23 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt đèn báo vị trí TL-14D hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1thiết bị |
| 31 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135 | m |
| 33 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 35 | Kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 135 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 38 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngà D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Windy KP65-250/37 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Windy KPR65250/37 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm Hochiki HCP 1008E (32 kênh) Model HCP-1008E hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm 37KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36847E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.73694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi