Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 7 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 7 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:02:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,422,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 325, ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 2,142 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,189 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 18,864 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,802 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,901 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 611,339 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,7 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,858 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 1,332 | 100m2 | |
| 11 | Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,677 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,466 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,655 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm | 0,154 | 100m | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 216 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,209 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,812 | tấn | |
| 18 | Gia công thép hình V50x50x5mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,134 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,251 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,434 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | 0,607 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,084 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x9,2mm | 0,025 | 100m | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,88 | 100m3 | |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,243 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,816 | 100m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,027 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,331 | 100m2 | |
| 33 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | 4,503 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36,024 | m3 | |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,504 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,565 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,6 | m2 | |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 47, ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,634 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,215 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,03 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,704 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,293 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 599,265 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 86,29 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,842 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,07 | tấn | |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 1,296 | 100m2 | |
| 11 | Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,821 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,435 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,583 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm | 0,173 | 100m | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 215 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,279 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,995 | tấn | |
| 18 | Gia công thép hình V50x50x5mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,225 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,33 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,804 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 4,958 | 100m | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,066 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cửa xả | 0,058 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,873 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 9 | mối nối | |
| 29 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm | 22 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | 0,176 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,126 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,333 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 36,507 | m3 | |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,173 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,516 | 100m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,071 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,323 | 100m2 | |
| 39 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | 4,695 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 37,563 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,175 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,81 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 109 | m2 | |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 199, ĐƯỜNG SỐC VỒ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,785 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,099 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,856 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,112 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,634 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,31 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,04 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,486 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,012 | tấn | |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,68 | 100m2 | |
| 11 | Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,25 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,283 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,44 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm | 0,077 | 100m | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 130 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,31 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,077 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,508 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,233 | 100m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 16,13 | m3 | |
| 24 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | 0,114 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,696 | 100m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,44 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,211 | 100m2 | |
| 28 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | 1,93 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,437 | m3 | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | 6,88 | 100m | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 32 | Lót vải bạt chắn đất | 0,245 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,365 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,36 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,88 | m2 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cột và bảng tên hẻm | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp bảng tên hẻm | 1,32 | m2 | |
| 39 | Cung cấp thép ống mạ kẽm (trụ đỡ bảng tên hẻm), Phi 90 | 33,665 | kg | |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 03, QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1,792 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,222 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,176 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,232 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,192 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 609,838 | m2 | |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,44 | m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 1,105 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,029 | tấn | |
| 10 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 1,53 | 100m2 | |
| 11 | Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,515 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,658 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,237 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm | 0,101 | 100m | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 302 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,125 | tấn | |
| 17 | Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,462 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,145 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,957 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 30 | cái | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,65 | 100m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 36,082 | m3 | |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1,732 | 1m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,037 | 100m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,039 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,486 | 100m2 | |
| 28 | Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | 4,555 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36,436 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,241 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,664 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,922 | m2 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt cột và bảng tên hẻm | 1 | cái | |
| 35 | Cung cấp bảng tên hẻm | 1,32 | m2 | |
| 36 | Cung cấp thép ống mạ kẽm (trụ đỡ bảng tên hẻm), Phi 90 | 33,665 | kg | |
| E | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 54, QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 8,019 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,024 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đáy hố ga, rãnh thoát nước, công trình bằng thủ công | 21,575 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 21,575 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,88 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,437 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 405,331 | m2 | |
| 8 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,31 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,607 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | 0,029 | tấn | |
| 11 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,794 | 100m2 | |
| 12 | Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,316 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | 0,334 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,354 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm | 0,068 | 100m | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 156 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 18 | Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu | 0,701 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | 0,095 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 2,408 | 100m | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,066 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cửa xả | 0,058 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,921 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 29 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x9,2mm | 0,06 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,152 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm | 19 | cái | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,614 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,024 | 100m3 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,005 | 100m3 | |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 0,028 | 100m2 | |
| 37 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,028 | 100m2 | |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 14,881 | 1m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,316 | 100m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,888 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,486 | 100m2 | |
| 42 | Lót tấm ni lon chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông | 3,892 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,488 | m3 | |
| 44 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 4 | 100m | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 46 | Lót vải bạt chắn đất | 0,125 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.081634E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.16326E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Loại và câp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bê tông), cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi