Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 7 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410638-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước các hẻm trên địa bàn phường 7 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210302149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:02:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,422,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 325, ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 2,142 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,189 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 18,864 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 22,802 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,901 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 611,339 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 88,7 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,858 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,048 tấn
10 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 1,332 100m2
11 Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước 0,677 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan 0,466 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,655 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm 0,154 100m
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 216 cái
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,209 tấn
17 Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu 0,812 tấn
18 Gia công thép hình V50x50x5mm viền giằng hố ga và hố thu 0,134 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,251 100m2
20 Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,434 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm 0,607 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,084 100m
23 Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 200mm 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 200mm 2 cái
25 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x9,2mm 0,025 100m
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,88 100m3
28 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,243 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,097 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,816 100m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 1,027 tấn
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,331 100m2
33 Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông 4,503 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 36,024 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,504 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,565 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 39,6 m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 47, ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,634 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,215 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 20,03 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 21,704 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,293 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 599,265 m2
7 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 86,29 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,842 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,07 tấn
10 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 1,296 100m2
11 Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước 0,821 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan 0,435 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,583 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm 0,173 100m
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 215 cái
16 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,279 tấn
17 Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu 0,995 tấn
18 Gia công thép hình V50x50x5mm viền giằng hố ga và hố thu 0,225 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,33 100m2
20 Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,804 m3
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 4,958 100m
22 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,032 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,066 tấn
24 Ván khuôn cửa xả 0,058 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,873 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm 8 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm 3 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 9 mối nối
29 Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm 22 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm 0,176 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,126 100m
32 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm 2 cái
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,333 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 36,507 m3
35 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,173 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,516 100m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 1,071 tấn
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,323 100m2
39 Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông 4,695 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 37,563 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,175 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,81 m3
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 109 m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 199, ĐƯỜNG SỐC VỒ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 0,785 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,099 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,856 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,112 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,634 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 316,31 m2
7 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 41,04 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,486 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,012 tấn
10 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,68 100m2
11 Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước 0,25 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan 0,283 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,44 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm 0,077 100m
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 130 cái
16 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,063 tấn
17 Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu 0,31 tấn
18 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,077 100m2
19 Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,508 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,12 100m
21 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm 12 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,233 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 16,13 m3
24 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 0,114 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,696 100m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,44 tấn
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,211 100m2
28 Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông 1,93 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,437 m3
30 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m 6,88 100m
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,029 tấn
32 Lót vải bạt chắn đất 0,245 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 7,365 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,36 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 92,88 m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,24 m3
37 Lắp đặt cột và bảng tên hẻm 1 cái
38 Cung cấp bảng tên hẻm 1,32 m2
39 Cung cấp thép ống mạ kẽm (trụ đỡ bảng tên hẻm), Phi 90 33,665 kg
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 03, QUỐC LỘ 1A
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 1,792 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,222 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 22,176 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,232 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,192 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 609,838 m2
7 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 91,44 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 1,105 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,029 tấn
10 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 1,53 100m2
11 Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước 0,515 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan 0,658 100m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 12,237 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm 0,101 100m
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 302 cái
16 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,125 tấn
17 Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu 0,462 tấn
18 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,145 100m2
19 Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,957 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,3 100m
21 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm 30 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,65 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 36,082 m3
24 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 1,732 1m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,037 100m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 1,039 tấn
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,486 100m2
28 Lót tấm ni lông chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông 4,555 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 36,436 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,241 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,664 m3
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 62,922 m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,24 m3
34 Lắp đặt cột và bảng tên hẻm 1 cái
35 Cung cấp bảng tên hẻm 1,32 m2
36 Cung cấp thép ống mạ kẽm (trụ đỡ bảng tên hẻm), Phi 90 33,665 kg
E CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 54, QUỐC LỘ 1A
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 8,019 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,024 100m3
3 Đắp cát đáy hố ga, rãnh thoát nước, công trình bằng thủ công 21,575 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 21,575 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,88 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,437 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 405,331 m2
8 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 47,31 m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,607 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính 0,029 tấn
11 Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan 0,794 100m2
12 Gia công thép hình V40x40x5mm viền tấm đan hố ga, rãnh thoát nước 0,316 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan 0,334 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,354 m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49x2,4mm 0,068 100m
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công 156 cái
17 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,08 tấn
18 Gia công thép hình V70x70x6mm viền giằng hố ga và hố thu 0,701 tấn
19 Ván khuôn gỗ giằng hố ga 0,095 100m2
20 Bê tông giằng hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,624 m3
21 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 2,408 100m
22 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,032 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cửa xả, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,066 tấn
24 Ván khuôn cửa xả 0,058 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,921 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm 2 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm 3 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm 2 mối nối
29 Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315x9,2mm 0,06 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm 0,152 100m
32 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC - Đường kính 114mm 19 cái
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,614 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,024 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,005 100m3
36 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 0,028 100m2
37 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 0,028 100m2
38 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 14,881 1m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,316 100m3
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,888 tấn
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,486 100m2
42 Lót tấm ni lon chống mất nước hỗn hợp vữa bê tông 3,892 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20,488 m3
44 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 4 100m
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,017 tấn
46 Lót vải bạt chắn đất 0,125 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.081634E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.16326E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Loại và câp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Đường bê tông), cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->