Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:10:00 đến ngày 2021-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,458,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày tb 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,24 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,24 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,24 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,24 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.407,24 | m2 |
| B | Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 2 | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.468,29 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.468,29 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.468,29 | m2 |
| C | Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 2A | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày tb 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,82 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,82 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 663,82 | m2 |
| D | Sửa chữa hư hỏng mặt đường loại 2B | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày tb 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,72 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,72 | m2 |
| 3 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,72 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tc nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,72 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN C12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,72 | m2 |
| E | Bù vênh +Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa dày tb 5cm (Đoạn vuốt nối đường cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,6 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.121,82 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường H>3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,33 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0.5g/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.151,88 | m2 |
| 5 | Thảm lớp BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.716,55 | m2 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.531,4 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 836,97 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494,31 | m3 |
| 9 | Lề gia cố bằng bbê tông xi măng 20MPa dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.478,01 | m2 |
| 10 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.478,01 | m2 |
| 11 | Lề gia cố bằng bê tông xi măng 12MPa dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,7 | m3 |
| 12 | Đắp lề bằng vật liệu cào bóc tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,81 | m3 |
| F | Phần đúc sẵn (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.314,05 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
16.664,6
|
kg |
|
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.598,05 | kg |
| 5 | Cấu kiện đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | cái |
| G | Phần đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,28 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.248,12 | kg |
| H | Tấm đan chịu lực lắp ghép B=0.6m (-Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
10.395,84
|
kg |
|
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.888,88 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,56 | m2 |
| 5 | Cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.092 | tấm |
| I | Tấm đan rãnh qua đường ngang đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,92 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,56 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| J | Đá dăm đệm dày 5cm (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,16 | m3 |
| K | Phần đúc sẵn Hố ga (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,82 | m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
481,86
|
kg |
|
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,86 | kg |
| 5 | Cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| L | Phần đổ tại chỗ Hố ga (Rãnh chịu lực lắp ghép B=0.6m - Rãnh làm mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,18 | kg |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| M | Tấm nắp hố ga | |||
| 1 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,5 | kg |
| 2 | Thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | kg |
| 3 | Bê tông tấm nắp M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,25 | m2 |
| N | Vuốt nối hoàn trả hiện trạng | |||
| 1 | BTXM M200 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,98 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M150 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,99 | m3 |
| O | Vuốt nối hoàn trả đường ngang | |||
| 1 | BTXM M300 dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | m3 |
| P | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 809,57 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,21 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,3 | m2 |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8688E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 8,72 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng ≥ 8,72 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,72 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi