Gói thầu: Duy tu sửa chữa HTTN năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409576-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa HTTN năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20190524832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:11:00 đến ngày 2021-04-15 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu > 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoặc đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thành phố Vũng Tàu
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V124,022tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V124,022tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,286m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,194100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,652tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,14tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,424m2
8Lát nền, sàn bằng đá hoa cương (đường Lê lợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
9Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,402210 tấn
10SXLD ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,499100m2
11Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,461m3
12SXLD cốt thép khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,562tấn
13SXLD ván khuôn đan lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
14Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
15Gia công sản xuất đan lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,211tấn
16Đào đất sửa chữa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
17Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V89,852m3
18SXLD ván khuôn sửa chữa hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,427100m2
19Bê tông sửa chữa sụt lún, đổ hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,227m3
20Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V11,196m3
21Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
22Vữa XM M75 dày 7cm hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V58,9571m2
23Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu (tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,98m2
24Hoàn trả vỉa hè gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
25Hoàn trả vỉa hè đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
26Lát đá hoa cương hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
27SXLD thép V5 thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
29Lắp đặt Co PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
31Tháo dỡ vỉa hè gạch tezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
32Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
33SXLD ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
34Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
35Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
36Đắp đất hoàn trả hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
38Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
39SXLD ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
40Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
41Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
43Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2,498m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
45Phá dỡ vỉa hè gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
46Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
47SXLD ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
48Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
49Gia công, lắp dựng cốt thép V5 khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
50Đào đất hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,527m3
51Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226m3
52Lắp đặt hố thu nước mưa loại F1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
53Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
54Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V3,536m3
55Đá 4x6 hoàn trả dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
56Cát lấp hoàn trả dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
57Hoàn trả gạch con sâu (tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
59Lắp đặt Bộ bạc đạn côn đũa mã 32213JR và 32214JRMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Lắp đặt Bộ bạc đạn côn mã 30216 và 30218Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Lắp đặt Bulong inox 304 M16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4con
62Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Que hàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
64Thép V5 dùng để sửa chữa đế treo cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
65Sản xuất lắp đặt cửa phai cống ngăn triều Rạch BàMô tả kỹ thuật theo chương V2Cửa
66Sơn chống hà cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V37,151m2
67Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sử dụng XM bền sunfat)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
68Sản xuất lắp đặt cửa phai công viên Bãi TrướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cửa
B Thành phố Bà Rịa
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V33,381tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V33,381tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,422m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,208tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V458,632m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,338110 tấn
9Xây thành mương bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
11Đổ đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
12Lót đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Lót vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
14lát gạch TezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
C Thị xã Phú Mỹ
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V25,138tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V25,138tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,126m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,919tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,408m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513810 tấn
9SXLD ván khuôn khuôn hầm và thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0296100m2
10Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm, đáy và thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,049m3
D Huyện Châu Đức
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,377m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,872tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,88m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44810 tấn
9SXLD ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
10Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
E Huyện Đất Đỏ
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,379tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,379tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,224m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637910 tấn
9Bê tông đá 1x2 M200 thành và đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
10Đắp đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
11Lót đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Cát lót dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
13lát vỉa hè gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
F Huyện Long Điền
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V22,762tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V22,762tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,672m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,751tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,932tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,288m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276210 tấn
9SXLD ván khuôn khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
10Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
12Đổ đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
13Lót đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
14Lót cát dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
15lát vỉa hè gạch con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
16Phá dỡ vỉa hè đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
17Đào đất di dời cụm HGNMMô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
18SXLD ván khuôn hố ga và tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
19SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
20Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố ga và vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
21Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ hố ga, tấm đan , bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,067m3
22Lắp dựng cụm hố ga ngăn mùi (HGNM tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
24Hoàn trả vỉa hè đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
27Lắp đặt co nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Huyện Xuyên Mộc
1Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,847tấn
2Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,847tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807m3
4SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
5SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
6SXLD thép hình viền đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,464m2
8Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484710 tấn
9SXLD ván khuôn khuôn hầm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
10Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
11SXLD ván khuôn đan lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
12Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đan lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
13Gia công cốt thép đan lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,25m3 Máy đào > 0,25m32
2 Ô tô tự đổ 05-15 tấn Ô tô tự đổ 05-15 tấn2
3 Xe tải cẩu > 2,5 tấn Xe tải cẩu > 2,5 tấn2
4 Đầm cóc Hoặc đầm bàn4
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Đầm dùi Đầm dùi4
7 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
8 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->