Gói thầu: Duy tu sửa chữa HTTN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa HTTN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:11:00 đến ngày 2021-04-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 05-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu > 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thành phố Vũng Tàu | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,022 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,022 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,286 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,652 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,424 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương (đường Lê lợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4022 | 10 tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,461 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn đan lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | m3 |
| 15 | Gia công sản xuất đan lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | tấn |
| 16 | Đào đất sửa chữa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,852 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn sửa chữa hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sửa chữa sụt lún, đổ hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,227 | m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 dày 10cm hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m3 |
| 21 | Lót cát dày 5cm hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 22 | Vữa XM M75 dày 7cm hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9571 | m2 |
| 23 | Hoàn trả vỉa hè gạch con sâu (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,98 | m2 |
| 24 | Hoàn trả vỉa hè gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 25 | Hoàn trả vỉa hè đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 26 | Lát đá hoa cương hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 27 | SXLD thép V5 thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Tháo dỡ vỉa hè gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 32 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 35 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 38 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 41 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 45 | Phá dỡ vỉa hè gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 46 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 48 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép V5 khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 50 | Đào đất hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,527 | m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 52 | Lắp đặt hố thu nước mưa loại F1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 55 | Đá 4x6 hoàn trả dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 56 | Cát lấp hoàn trả dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 57 | Hoàn trả gạch con sâu (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt Bộ bạc đạn côn đũa mã 32213JR và 32214JR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Bộ bạc đạn côn mã 30216 và 30218 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt Bulong inox 304 M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 62 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Que hàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 64 | Thép V5 dùng để sửa chữa đế treo cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cửa phai cống ngăn triều Rạch Bà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cửa |
| 66 | Sơn chống hà cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,151 | m2 |
| 67 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (sử dụng XM bền sunfat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cửa phai công viên Bãi Trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cửa |
| B | Thành phố Bà Rịa | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,381 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,381 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,208 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,632 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3381 | 10 tấn |
| 9 | Xây thành mương bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Trát thành mương, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 11 | Đổ đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Lót vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 14 | lát gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| C | Thị xã Phú Mỹ | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,138 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,138 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,408 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5138 | 10 tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm, đáy và thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,049 | m3 |
| D | Huyện Châu Đức | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,88 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 10 tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| E | Huyện Đất Đỏ | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,379 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,379 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,224 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | 10 tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 thành và đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 10 | Đắp đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Lót đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Cát lót dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | lát vỉa hè gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| F | Huyện Long Điền | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,762 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,762 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,288 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2762 | 10 tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Đổ đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 13 | Lót đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 14 | Lót cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 15 | lát vỉa hè gạch con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 16 | Phá dỡ vỉa hè đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 17 | Đào đất di dời cụm HGNM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn hố ga và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 đáy hố ga và vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ hố ga, tấm đan , bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cụm hố ga ngăn mùi (HGNM tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 24 | Hoàn trả vỉa hè đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Huyện Xuyên Mộc | |||
| 1 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,847 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 6 | SXLD thép hình viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,464 | m2 |
| 8 | Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4847 | 10 tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn đan lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đan lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép đan lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, giao thông (cầu đường, công chánh...) hoặc kỹ sư chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên có thời gian tham gia thi công xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, giao thông, kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật hạ tầng đô thị, thoát nước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,25m3 | Máy đào > 0,25m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | Ô tô tự đổ 05-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | Xe tải cẩu > 2,5 tấn | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoặc đầm bàn | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi