Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358765-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210358651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 08:12:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,711,155,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,1739 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,1739 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,1739 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,1739 100m3/1km
5 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,0869 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1.015,01 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 10,1501 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 10,1501 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 10,1501 100m3/1km
10 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 5,0751 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 1,567 1m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,141 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,1567 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,1567 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,1567 100m3/1km
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,0784 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,3115 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 209,86 1m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 18,8874 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0988 100m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu chương V 0,8888 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V 4,4318 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 2,2159 100m3
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm - Bù vênh Theo yêu cầu chương V 188,7067 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V 8,8635 100m2
26 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu chương V 8,8635 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 166,3676 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V 166,3676 100m2
29 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo yêu cầu chương V 13,9782 100m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu chương V 13,9782 100m2
31 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu chương V 13,9782 100m2
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 13,9782 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V 13,9782 100m2
34 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu chương V 43,2396 100tấn
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu chương V 43,2396 100tấn
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V 789,05 m2
37 Sơn vạch giảm tốc, dày sơn 6mm: Theo yêu cầu chương V 89 m2
38 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu chương V 3,096 100m2
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V 92,88 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 9,8 1m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,098 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,098 100m3/1km
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,098 100m3/1km
44 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,049 100m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 9,8 m3
46 Biển báo tam giác cạnh 87.5cm (báo giá vật liệu quý IV/2020) Theo yêu cầu chương V 24 cái
47 Biển báo chữ nhật (báo giá vật liệu quý IV/2020) Theo yêu cầu chương V 10,3906 m2
48 Cột biển báo (báo giá vật liệu quý IV/2020) Theo yêu cầu chương V 169,26 m
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác Theo yêu cầu chương V 24 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông Theo yêu cầu chương V 5 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo yêu cầu chương V 20 cái
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 505,76 m3
53 Lát gạch Terazo 40*40cm Theo yêu cầu chương V 7.856,79 m2
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 57,68 m3
55 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 2,3072 100m2
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V 2,06 100m3
57 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0927 tấn
58 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 2,22 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 0,7814 100m2
60 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu chương V 111 m
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 5,55 tấn
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 5,55 tấn
63 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 0,555 10 tấn/1km
64 Thép hình lưới chắn rác Theo yêu cầu chương V 618,27 kg
65 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,6183 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu chương V 0,6183 tấn
67 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 161,83 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V 28,8838 100m2
69 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu chương V 3.483 m
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 356 tấn
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 356 tấn
72 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 40,4575 10 tấn/1km
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V 2,6969 100m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 39,14 m3
75 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V 3,9139 100m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch vữa - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 45,21 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 821,92 m2
78 Cây sao đen đường kính 7-10cm, cao 3m (theo báo giá) Theo yêu cầu chương V 604 cây
79 Trồng cây xanh - vận dụng Theo yêu cầu chương V 6,04 100cây
80 Chăm sóc cây xanh - vận dụng Theo yêu cầu chương V 6,04 1 lần/ 100cây
81 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,1555 100m3
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 1,728 1m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,216 100m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,59 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 17,99 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 112,32 m2
87 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 9,72 100m
88 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 5,244 100m
89 Nhổ cọc tre k*0.6 Theo yêu cầu chương V 5,244 100m
90 Thép buộc D3 Theo yêu cầu chương V 3,87 kg
91 Thép giằng D6 Theo yêu cầu chương V 14,39 kg
92 Phên nứa Theo yêu cầu chương V 141,38
93 Tre giằng dọc (tháo dỡ 0.6) Theo yêu cầu chương V 1,728 100m
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V 0,648 100m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 0,648 100m3
96 Ca bơm nước động cơ diezel 10CV (M112.0203) Theo yêu cầu chương V 1 ca
97 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 12,84 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 25,69 m3
99 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,247 100m2
100 Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 7,61 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 143,26 m2
102 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,3903 tấn
103 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,93 m3
104 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,741 100m2
105 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,5505 tấn
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 7 m3
107 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,3667 100m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 149 1cấu kiện
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 16 tấn
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 16 tấn
111 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 1,75 10 tấn/1km
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 19,8348 100m3
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 19,8348 100m3/1km
114 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 19,8348 100m3/1km
115 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 9,9174 100m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu chương V 43,2396 100tấn
C HẠNG MỤC: RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 591,1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 223,9 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 8,15 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 8,15 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 8,15 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 4,075 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 601,048 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 54,0943 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 60,1048 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 60,1048 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 60,1048 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 30,0524 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 2,3871 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu chương V 21,4836 100m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 46,8158 tấn
16 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 998,3 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 357,6 m3
18 Mối nối rãnh Theo yêu cầu chương V 894 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 132,61 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu chương V 2.980 cái
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 2.980 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 2.980 1 cấu kiện
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 249,575 10 tấn/1km
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 4,756 tấn
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 135 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 17,88 100m2
27 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 12,4266 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 44,998 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 378,46 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 24,2572 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 2.980 1cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 2.980 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 2.980 1 cấu kiện
34 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 94,615 10 tấn/1km
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 4,2731 tấn
36 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 91,12 m3
37 Vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V 82 m2
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 32,64 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 12,104 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu chương V 272 cái
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 272 1 cấu kiện
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 272 1 cấu kiện
43 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 22,78 10 tấn/1km
44 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,4345 tấn
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 12,38 m3
46 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 1,632 100m2
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 3,9902 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 4,0827 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 45,42 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 2,6493 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 272 1cấu kiện
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 272 1 cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 272 1 cấu kiện
54 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 11,355 10 tấn/1km
55 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 1,832 tấn
56 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 37 m3
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 10 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 4,65 100m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo yêu cầu chương V 86 cái
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 86 1 cấu kiện
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 86 1 cấu kiện
62 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 9,25 10 tấn/1km
63 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1359 tấn
64 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 3,87 m3
65 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,516 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 1,2616 tấn
67 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 1,2909 tấn
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 14,36 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,8376 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 86 1cấu kiện
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 86 1 cấu kiện
72 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 86 1 cấu kiện
73 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 3,59 10 tấn/1km
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 4,59 1m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0219 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,0218 100m3
77 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,0218 100m3/1km
78 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 0,0218 100m3/1km
79 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,0109 100m3
80 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 2,6802 100m
81 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 1,07 m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 4,27 m3
83 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,1797 100m2
84 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu chương V 1,05 m3
85 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu chương V 0,1404 100m2
D HẠNG MỤC: MÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 26,4 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 96,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 1,232 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 1,232 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 1,232 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,616 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 86,128 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 7,7515 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 8,6128 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 8,6128 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 8,6128 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 4,3064 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 2,7331 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 41,76 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 62,65 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,675 100m2
17 Xây máng bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 82,54 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 913,24 m2
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,756 tấn
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 13,05 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 3,6 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,6824 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 10,5702 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 46,16 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 1,5945 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 223 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 223 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 223 1 cấu kiện
29 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 11,54 10 tấn/1km
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 23,9475 100m
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 6,39 m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 9,11 m3
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 1,1414 tấn
34 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,7068 100m2
35 Xây máng bằng gạch vữa, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 47,88 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 40,92 m2
37 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1178 tấn
38 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 2,48 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,2728 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,4793 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 1,4328 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 7,53 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,2449 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 31 1cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 31 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 31 1 cấu kiện
47 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 1,8825 10 tấn/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG 2x2M
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 3,98 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 4,96 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,0894 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,0894 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,0894 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,0447 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 30,609 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 2,7548 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 2,5461 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 2,5461 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 2,5461 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 1,273 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 3,73 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 3,73 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,0312 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 11,92 m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,2786 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 0,6181 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,3908 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 10 1cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 10 1 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 10 1 cấu kiện
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 2,98 10 tấn/1km
24 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 27,83 m3
25 Lắp đặt cống hộp Theo yêu cầu chương V 11 1 đoạn cống
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 11 1 cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 11 1 cấu kiện
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 6,9575 10 tấn/1km
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 2,3738 100m2
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 87,12 m2
31 Rải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V 0,9583 100m2
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 1,0235 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V 2,5094 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm Theo yêu cầu chương V 0,1221 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 8 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,3908 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo yêu cầu chương V 0,2378 tấn
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 0,084 100m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu chương V 4 m3
40 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,026 100m2
41 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 3,2 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V 0,2305 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,2091 100m3
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V 0,8782 100m2
45 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu chương V 0,8352 100m2
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,468 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu chương V 0,7405 100m3
48 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 17,7048 100m
49 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 7,94 m3
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 53,52 m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,98 m3
52 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,0362 100m2
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 0,99 m3
54 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 0,83 m3
55 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0276 tấn
56 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,1019 100m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 1,24 m3
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,004 tấn
59 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 0,1682 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0382 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 4 1cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 4 1 cấu kiện
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 4 1 cấu kiện
64 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 0,31 10 tấn/1km
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÚC SẴN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 8,22 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 11,28 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,195 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,195 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu chương V 0,195 100m3/1km
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,0975 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 77,454 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 6,9709 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 6,9817 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 6,9817 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu chương V 6,9817 100m3/1km
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 3,4908 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 16,5 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu chương V 1,14 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 31,25 m3
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 2,8435 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 1,0341 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 101 1cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 101 1 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 101 1 cấu kiện
21 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 7,8125 10 tấn/1km
22 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 57,64 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 1,8319 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V 7,7075 tấn
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu chương V 50,15 m2
26 Rải vải địa kỹ thuật ART12 Theo yêu cầu chương V 4,3319 100m2
27 Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm Theo yêu cầu chương V 110 1 đoạn cống
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 23 1 cấu kiện
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 23 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 87 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 87 1 cấu kiện
32 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 14,41 10 tấn/1km
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu chương V 2,6518 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,8191 100m3
35 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V 3,2763 100m2
36 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu chương V 3,2345 100m2
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,6943 100m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu chương V 35,31 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu chương V 263,1 m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 11,35 m3
41 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,2544 100m2
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu chương V 5,67 m3
43 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu chương V 5,1 m3
44 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1856 tấn
45 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,6455 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu chương V 6,13 m3
47 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0158 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 0,855 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,1666 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 18 1cấu kiện
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 4 1 cấu kiện
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 4 1 cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu chương V 14 1 cấu kiện
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu chương V 14 1 cấu kiện
55 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu chương V 1,5325 10 tấn/1km
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu chương V 9,3592 100m2
57 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V 0,0255 100m2
58 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 83,1353 100m
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông (tạm tính nhân công 3/7 N1) Theo yêu cầu chương V 1.080 công
2 Bê tông tấm giữ cọc M150 Theo yêu cầu chương V 4,69 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo yêu cầu chương V 0,75 100m2
4 Cọc nhựa phân luồng D75 Theo yêu cầu chương V 600 m
5 Dán màng phản quang Theo yêu cầu chương V 17,66 m2
6 Dây căng Theo yêu cầu chương V 1.000 m
7 Biển báo thi công (tính khấu hao) Theo yêu cầu chương V 8 biển
8 Rào chắn thép Theo yêu cầu chương V 4 bộ
9 Đèn báo hiệu Theo yêu cầu chương V 4 cái
H HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1 Thuê đất (24 tháng) Theo yêu cầu chương V 1.000
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V 0,91 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu chương V 10 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 1,8 100m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu chương V 600 m2
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 10,91 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 10 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 10 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu chương V 10 100m3/1km
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 5 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,98 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,98 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,98 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu chương V 1,98 100m3/1km
15 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,99 100m3
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng công việc phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Dự phòng do trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có hạng mục nền mặt đường asphalt, rãnh thoát nước, cống ngang đường tại các tỉnh đồng bằng sông Hồng kèm theo tài liệu chứng minh qui mô và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 62.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->