Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418943-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210415381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Lợi và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:16:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG CHÍNH SỐ 1 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2597 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,983 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6376 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,415 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8176 100m2
6 Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8778 tấn
7 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9274 m3
8 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
9 Cốt thép giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2636 tấn
10 Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,538 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 cái
13 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,7592 m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,3796 m3
15 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,1112 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,7722 m3
17 Chi phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,3225 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,22 m3
19 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,89 m3
20 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,07 m3
21 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
22 Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
23 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 100m2
24 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
25 Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 tấn
26 Cốt thép mặt cống, D > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2004 tấn
27 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
29 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,59 m3
31 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
32 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m3
33 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
34 Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
35 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3628 100m2
36 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 100m2
37 Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 tấn
38 Cốt thép mặt cống, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
39 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
41 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 m3
43 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
44 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
45 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
46 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
47 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 100m2
48 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
49 Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
50 Cốt thép mặt cống, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
51 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
52 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
53 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
55 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
56 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m2
57 Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
58 Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
59 Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
60 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
61 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
62 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
63 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
64 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
65 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
66 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
68 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
69 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
70 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
71 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
72 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
73 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1699 100m2
74 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
75 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1882 tấn
76 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
77 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
78 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2139 tấn
79 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2139 tấn
80 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
81 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
82 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
83 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
84 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
85 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
86 cốt thép ống cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
87 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
88 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1808 100m2
89 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
90 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,44 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m3
92 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
93 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
94 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
95 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
96 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
97 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
98 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
99 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
100 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
101 Cốt thép cửa van, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
102 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
103 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
104 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
105 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
106 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
107 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
109 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
110 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
111 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m2
112 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 100m2
113 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
114 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
116 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
117 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
118 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
119 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
120 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
121 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 100m2
122 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
123 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
124 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
125 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
126 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
127 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
128 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
129 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
130 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
131 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
133 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 m3
134 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
135 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
136 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
137 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
138 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
139 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
B TUYẾN MƯƠNG CHÍNH SỐ 2 VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5727 100m2
2 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,633 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7445 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0117 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0086 100m2
6 Cốt thép tường, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5814 tấn
7 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9754 m3
8 Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m2
9 Cốt thép giằng, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 tấn
10 Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,372 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 cái
13 Phá dỡ mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,4308 m3
14 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,0192 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3365 m3
16 Chi phí mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,0724 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,96 m3
18 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
19 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 m3
20 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
21 Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
22 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
23 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1536 100m2
24 Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 tấn
25 Cốt thép mặt cống, D > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1336 tấn
26 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
28 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m3
30 Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
31 Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 m3
32 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
33 Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
34 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3068 100m2
35 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
36 Cốt thép mặt cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
37 Cốt thép mặt cống, D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
38 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
40 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,78 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
42 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
43 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0311 100m2
44 Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
46 Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
47 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
48 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
49 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
50 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
51 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
52 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
55 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
56 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
57 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
58 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
59 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
60 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0531 100m2
61 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
62 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 tấn
63 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
64 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
65 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 tấn
66 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0669 tấn
67 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
68 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
69 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
70 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
72 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
73 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
74 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m2
75 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 100m2
76 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
77 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m3
79 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
80 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
81 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
82 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
83 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
84 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 100m2
85 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
86 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
87 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
88 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 tấn
89 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
90 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
91 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
92 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
93 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
96 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
97 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
98 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m2
99 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
100 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m2
101 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 m3
103 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
104 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
105 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
106 Ván khuôn trụ khe phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
107 Bê tông dàn van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
108 Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 100m2
109 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
110 Cốt thép dàn van D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
111 Bê tông cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
112 Cốt thép cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
113 Gia công rãnh phai bằng thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
114 Lắp đặt rãnh phai thép L80x80x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
115 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
116 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
117 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
118 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Răng composite kín nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
120 Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
121 Cốt thép ống cống, D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
122 Bạt xác rắn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
123 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 100m2
124 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
125 Đào đất móng, đất cấp ii Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,37 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->